1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA L1 T2

29 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 76,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao điều mới lạ Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới, cùng chơi với các bạn Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường lớp mới  Chúng ta thật vui và t[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011

TOÁN LUYỆN TẬP Tiết 5 I.MỤC TIÊU: Giúp HS :

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

- Nhận ra các vật thật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác 3

- Thích quan sát, học hỏi

II.CHUẨN BỊ:

GV : - Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

- Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

- Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác, hình vuông, hình tròn

3.Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)

trong 5’ tạo được hình mới

- Trả lời

-HS xếp hình-Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng

4.Củng cố: (4’)

- Phương pháp : Trò chơi

- Cả ba nhóm thi đua tìm các đồ vật có mặt hình vuông, hình tam giác, hình tròn

5.Dặn dò: (1’) Xem lại các bài đã học.

*RÚT KINH NGHIỆM:

ĐẠO ĐỨC

EM LÀ HỌC SINH LỚP 1

Tiết 2

Trang 2

I.MỤC TIÊU:

- HS biết được:

+ Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

+ Vào lớp 1 em có nhiều bạn mới, có thầy giáo, cô giáo mới

- Rèn cho HS tính dạn dĩ, biết nói lên sở thích của mình & biết giới thiệu tên mình trước mọi người

- Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành HS lớp 1

II.CHUẨN BỊ:

- GV : Điều 7, 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- HS : Bài hát có nội dung trường lớp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định tổ chức : (1’) Hát tập thể bài “Đi đến trường”

2.Kiểm tra bài cũ : (4’) Vào lớp 1 em thấy mình có gì mới ?

3.Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)

15’ Hoạt động 1 : Làm việc với sách giáo khoa

Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai

vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai

thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào lớp

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo dạy bao điều

-HS kể lại tranh 1-HS kể lại ở tranh 2

-HS trình bày tranh 4, 5

10’ Hoạt động 2 : Sinh hoạt vui chơi

Cách tiến hành :

-Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu cầu của GV

-Sau khi trao đổi các em trình bày trước lớp

HS nhắc lại : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

4.Củng cố: (3’) GV nhắc lại nọi dung bài học

5.Dặn dò: (1’)

- Thực hiện như những điều vừa học

- Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Trang 3

*RÚT KINH NGHIỆM:

HỌC VẦNBài 4 : ? , 

Tiết 11- 12 I.MỤC TIÊU:

-HS nhận biết được các dấu ? , 

- Biết ghép các tiếng bé , bẹ Biết được các dấu ? ,  ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II.CHUẨN BỊ:

GV : - Bảng có kẻ ô li Các vật giống như hình dấu ? ,

- Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

Trang 4

HS : - Sách ,bảng con Bộ đồ dùng học tiếng việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

TIẾT 1 1.Ổn định tổ chức: (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: (4’) Dấu và thanh sắc

- Cho HS viết dấu ù và tiếng bé vào bảng con

- Gọi cá nhân HS lên bảng chỉ dấu ù trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

- GV nhận xét

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài (1’) Bài học hôm nay là dấu và thanh hỏi, nặng

- GV viết dấu ? , dấu ? là một nét móc

- Đưa dấu ? trong bộ chữ cái

- Dấu hỏi giống vật gì ?

Dấu :

- GV viết dấu , dấu là một chấm

-Đưa dấu trong bộ chữ cái

- GV chữa lỗi phát âm cho HS

- Cho HS tập phát âm nhiều lần :bẻ

- GV cho HS tìm các vật, sự vật được chỉ bằng

tiếng bẻ

Dấu : Thực hiện tương tự như dấu hỏi

Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh trên

bảng con

Dấu : ?

- GV viết mẫu : ?

- Cho HS viết trên không

- GV viết : bẻ , viết tiếng be sau đó đặt ? trên

con chữ e

- GV nhận xét sửa sai

Dấu : Thực hiện tương tự như dấu ?

TIẾT 2 Hoạt động 1 : Luyện đọc

-GV cho HS lần lượt phát âm :bẻ , bẹ

-GV sửa phát âm cho HS

-HS quan sát

-HS quan sát và làm theo –-Phát âm dấu hỏi

-Giống cổ con ngỗng

-HS quan sát và làm theo Phát âm dấunặng

-Oâng sao trong đêm

-HS ghép tiếng bẻ trong sách giáo

khoa

- Thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e

-HS phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

-Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

- HS quan sát-HS viết trên không-HS viết trên bảng con

Trang 5

12’

Hoạt động 2 : Luyện viết

-GV cho HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi viết

GV hướng dẫn HS tập tô tiếng bẻ , theo quy

trình

- GV cho HS tô vào vở

- GV lưu ý HS cách 1 đường kẻ dọc tô tiếng thứ 2

- GV quan sát và giúp đỡ các em chậm

Hoạt động 3 : Luyện nói

- GV nêu nội dung luyện nói : bẻ

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

+Quan sát tranh em thấy gì ?

+ Các tranh này có gì giống nhau ?

+Các tranh này có gì khác nhau ?

- GV phát triển nội dung luyện nói:

+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo hay

không ?

+ Em có thường chia quà cho mọi người không ?

+ Nhà em có trồng ngô ( bắp ) không ?Ai thu hái

ngô trên đồng về nhà ?

+ Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa ?

-HS đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn ,

cá nhân-HS nhắc lại-HS quan sát GV viết

4.Củng cố: (3’) Cho HS đọc bài SGK, tìm dấu thanh và tiếng vừa học

5.Dặn dò : (1’) - Tự tìm chữ có dấu thanh ? , ở sách báo

- Xem trước bài 5

*RÚT KINH NGHIỆM:

Môn : Toán Ngày soạn: 2/ 9/ 2015Tiết:6 Ngày dạy: 3/ 9/ 2015

Trang 6

CÁC SỐ 1 , 2 , 3 I.MỤC TIÊU:

-Giúp HS có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3(mỗi số là đại diện cho 1 lớp các nhóm đối tượng cùng số lượng)

-Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1 Nhận biết số lượng có cùng nhóm 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

-Yêu thích môn học và hoàn thành nhiệm vụ suất sắc

* Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Giới thiệu

-GV : cô có 1 quả chuối, cô có 1 cái ca

-Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con chim, 1 con chó

-Giới thiệu số 1 in , 1 viết

 Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn ( Cột 1,2)

Ôn kiến thức thay cho bài tập 3 cột 3

4.Củng cố: - Trò chơi : Nhận biết số lượng

-1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1

-Gồm 1 nét hất , 1 nét sổ

1 2 3 -Viết mỗi số 1 dòng -HS nêu lại

-HS nêu số lượng hình vẽ-Viết số vào ô 

Trang 7

I.MỤC TIÊU:

- HS nhận biết được các dấu \, ~

- Biết được dấu \ , ~ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

- Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

II.CHUẨN BỊ:

GV : - Bảng có kẻ ô li Các vật giống như hình dấu \ , ~

- Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

HS : - Bảng con Bộ đồ dùng học tiếng Việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

TIẾT 1 1.Ổn định tổ chức: (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: (4’) Dấu và thanh hỏi , nặng

-Cho HS viết dấu ? , và tiếng bẻ, bẹ vào bảng con

-Gọi HS lên bảng chỉ dấu ? , trong các tiếng củ cải, nghé ọ

3.Bài mới:

*Giới thiệu bài : (1’)

34’ Hoạt động 1 : Dạy dấu thanh

- GV viết bảng dấu \ và dấu ~

a) Nhận diện dấu

*Dấu \ :

-GV viết dấu \ , dấu \ là một nét sổ nghiêng trái

-Đưa dấu \ trong bộ chữ cái

-GV chữa lỗi phát âm cho HS

- Cho HS tập phát âm bè nhiều lần

-GV cho HS tìm các vật, sự vật có tiếng bè

Dấu ~ :

Thực hiện tương tự như dấu huyền

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

Dấu \ :

-GV viết mẫu : dấu \ , hướng dẫn quy trình viết

-Cho HS viết trên không, trên bàn

- Cho HS viết bảng con

-GV viết : bè , viết tiếng be sau đó đặt dấu \ trên

HS quan sát

- HS lấy và làm theo-Giống thước kẻ để nghiêng

-HS ghép tiếng bè

-2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

-HS đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân-Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …

-HS quan sát-HS viết trên không-HS viết trên bảng con

Trang 8

-GV cho HS đọc tiếng bè , bẽ ở trên bảng

-GV sửa lỗi phát âm cho HS

-GV cho HS tô bè , bẽ vào vở tập viết

-GV lưu ý HS cách 1 đường kẻ dọc tô tiếng thứ 2

-GV quan sát và giúp đỡ các em chậm

c) Luyện nói

- Nêu chủ đề luyện nói về bè

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và trả

lời câu hỏi :

+ Bè thường chở gì ?

-GV phát triển chủ đề luyện nói

+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?

+ Em có trông thấy bè bao giờ chưa ?

+ Em đọc lại tên của bài này

-HS viết trên không-HS viết trên bảng con

-HS đọc-HS đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn ,

cá nhân

HS quan sát GV viết

- HS tô bè , bẽ vào vở tập viết

-HS xem và thảo luận nội dung tranh -HS nêu theo cảm nhận của mình -Bè đi dưới nước

-Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

-Chở gỗ-HS nêu theo sự hiểu biết của mình

- HS đọc : bè 4.Củng cố: (4’) Cho HS đọc lại bài SGK, tìm dấu thanh và tiếng vừa học

5.Dặn dò : (1’) - Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở sách báo

- Học lại bài Xem trước bài 6

*RÚT KINH NGHIỆM:

Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011

THỂ DỤC TRÒ CHƠI - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

Tiết 2

I.MỤC TIÊU: Giúp HS

- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại” Yêu càu HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trước

Trang 9

- Làm quen với cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu cơ bản ở mức cơ bản đúng có thểcòn chậm

- HS có thái độ yêu thích TDTT

II.CHUẨN BỊ:

GV : - Trên sân trường, dọn vê sinh nơi tập

HS : - Trang phục TDTT (dép có quai hậu hoặc giày )

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định tổ chức : (1’) Lớp hát

2.Kiểm tra bài cũ : (3’) Cho HS khởi động

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’)

Trang 10

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Giúp HS biết : sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

2 Kĩ năng - Biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

3 Thái độ: Có ý thức trong việc ăn uống để cơ thể khỏe mạnh và mau lớn

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

+ Kỹ năng tự nhân thức bản thân: cao, thấp, gầy, béo, mức độ hiểu biết.

+ Kỹ năng giao tiếp: tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.

III.CHUẨN BỊ:

GV: - Các hình trong bài 2 / sách giáo khoa Vở bài tập tự nhiên xã hội

HS : - Sách giáo khoa ,Vở bài tập tự nhiên xã hội

2.Kiểm tra bài cũ:

Cơ thể chúng ta gồm mấy bộ phận ? Mỗi bộ

phận có những hoạt động nào ?

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài(1’)

Khởi động : Trò chơi vật tay

Trò chơi theo nhóm Mỗi lần 1 cặp Những

người thắng lại đấu với nhau …

 Các em có cùng độ tuổi nhưng có em khỏe, có em

yếu, có em cao, có em thấp … hiện tượng đó nói

lên điều gì? Bài học hôm nay giúp các em trả lời

Hoạt động 1 : Làm việc với sách giáo khoa

-Lớp hát-HS trả lời

- Thực hiện trò chơi

Bước 1 : Làm việc theo cặp

- Hai em ngồi cùng bàn quan sát hình trang 6 sách

giáo khoa nói nêu nhận xét

- Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé

- Hai bạn đó đang làm gì?

- Các bạn đó muốn biết điều gì?

- So với lúc mới biết đi em bé đã biết thêm điều

gì?

Bước 2 : Hoạt động lớp

Mời các nhóm trình bày

 Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, về

cân nặng, chiều cao, về các hoạt động vận động và

sự hiểu biết Các em mỗi năm cũng cao hơn , nặng

hơn, học được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển

- Tự nhận thức bản thân: cao, gầy, thấp, béo, mức độ hiểu biết.

- HS thảo luận

- HS thảo luận theo hướng dẫn của GV

- HS lên trước lớp nói về những gì mà mình thảo luận

HS khác bổ sung

8’ Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm

Bước 1 :

- Mỗi nhóm chia làm hai cặp

- So sánh chiều cao, vòng tay, vòng đầu, vòng

ngực xem ai to hơn

- Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.

- Lần lượt mỗi cặp áp sát lưng đầu

Trang 11

Bước 2 :

+ Khi đo bạn em thấy các bạn có giống nhau về

chiều cao, số đo không ?

Điều đó có gì đáng lo không?

 Sự lớn lên của các em có thể giống nhau Các em

cần chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khoẻ sẽ

- Các em hãy vẽ 4 bạn trong nhóm mình vào giấy

như vừa quan sát bạn

4.Củng cố: - Các em làm thế nào để cơ thể

chóng lớn ?

5.Dặn dò : - Làm bài tập trong sách giáo khoa.

- Xem trước bài : Nhận biết các đồ vật xung

Trang 12

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lượng 1, 2, 3.Đọc , viết đếm các số trong phạm vi 3

- Viết các số 1, 2, 3, đúng nét, đẹp

- Yêu thích giờ học toán

II.CHUẨN BỊ: GV : Tranh bài 1, trang 13, bảng số.

HS : Vở bài tập, que tính

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- Đếm xuôi từ 1 đến 3 Đếm ngược lại

- Nêu các đồ vật trong lớp có số lượng

1, 2, 3

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài

* Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1: HS quan sát các hình vẽ và nêu

yêu cầu của bài

-GV theo dõi sự làm bài và giúp đỡ các

em khi cần thiết

-Kiểm tra bài: tự kiểm tra bài của mình

bằng cách: nghe bạn chữa bài, rồi ghi

đúng(đ), sai(s)vào phần bài của mình

-HS làm bài-Yêu cầu đọc kết quả

Bài 2 :Điền số thích hợp vào ô trống

HS làm bài

HS đọc từng dãy số : 1, 2, 3 hoặc 3, 2, 1Đọc liên tục cả hai dãy số:1, 2, 3 ; 3, 2, 1Bài 3 :Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ôvuông của nhóm

HS làm bài-1 nhóm có hai hình vuông viết số 2

-1 nhóm có 1 hình vuông viết số 1

-Cả hai nhóm có 3 hình vuông viết số 3

HS chỉ hình và nói: ”2 và 1 là 3;1 và 2 là 3; 3 gồm 2 và 1”

Môn : Học vần Ngày soạn: 2/ 9/ 2015Tiết:15, 16 Ngày dạy: 3/ 9/ 2015

Trang 13

II.CHUẨN BỊ:

GV : - Bảng ôn : b , e , be , be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ

- Các miếng bìa có ghi e , be be , bè bè , be bé

- Tranh minh họa các tiếng bé , bè , bẻ , bẹ

2.Kiểm tra bài cũ :

- GV cho HS viết dấu huyền , ngã

- GV cho HS viết và đọc tiếng bè, bẽ

- GV gọi HS lên chỉ dấu ø, õ trong các

a)Chữ , âm e , b và ghép e , b thành tiếng be

-GV gắn các âm b , e , be lên bảng lớp , cho HS

đọc

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm

b)Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

thành tiếng

-GV gắn be và các dấu thanh lên bảng

-Cho HS thảo luận : ghép tiếng be với các dấu

thanh để tạo tiếng

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm

c) Các từ được tạo nên từ e , b và các dấu

thanh

-GV cho HS đọc các từ dưới bảng ôn

-GV chỉnh sửa lỗi phát âm

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

-GV viết mẫu lên bảng các tiếng : be , bè ,

bé , bẻ , bẽ , bẹ GV vừa viết vừa nhắc lại qui

-HS thực hiện yêu cầu

-2 em cùng thảo luận ghép tiếng be

với các dấu thanh -HS nêu các tiếng ghép được -HS đọc lớp, cá nhân

-HS đọc cá nhân, nhóm , cả lớp

-HS viết chữ lên không trung

Trang 14

a) Luyện đọc

 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của

thế giới có thật mà ta đang sống Vì vậy tranh

minh họa có tên là be bé Chủ nhân cũng be bé ,

đồ vật cũng be bé xinh xinh

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

b) Luyện viết

-GV cho HS tô các tiếng còn lại trong vở tập viết

- GV lưu ý HS cách viết , qui trình viết

c) Luyện nói

- GV đính phần tranh còn lại ở SGK trang 15

- GV hướng dẫn HS nhìn và nhận xét các cặp

tranh theo chiều dọc

- Phát triển nội dung luyện nói

+ Em đã trông thấy các con vật, các loại qủa, đồ

vật này chưa ?

+Em thích nhất tranh nào ?

+Trong các tranh này tranh nào vẽ người ? Người

này đang làm gì ?

4.Củng cố: Thi đua trò chơi : Em hãy lên bảng

và viết các dấu thanh phù hợp vào dưới các bức

tranh trên

5.Dặn dò: - Về nhà tìm thêm trên sách báo các

chữ , các dấu thanh vừa học

- Xem trước bài mới

Trang 15

3.Bài mới: * Giới thiệu bài(1’)

Hoạt động 1: Giới thiệu số 4, 5

GV treo tranh cho HS đếm số đồ vật có số 4, 5

Hoạt động 2: Viết số 4, 5

-GV giới thiệu số viết và viết mẫu: số 4 gồm

những nét nào?

-Số 5 gồm những nét nào ?

GV hướng dẫn viết : Viết xuôi từ 1 đến 5

Viết ngược lài từ 5 đến 1

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Thực hành viết số

Bài 2, 3: số ?

-GV đọc đề bài

-GV treo tranh cho 1 HS làm ở bảng lớp

4.Củng cố: - Trò chơi: đưa vật tương ứng với

số Cô đọc số lượng đồ vật em chọn và đưa số

-Nét ngang, nét số, nét cong hở trái-HS viết trên không, trên bảng con

- 1 2 3 4 5 -HS đếm , điền vào ô trống

Ngày đăng: 24/09/2021, 11:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w