1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

38 111 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 17,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

Trang 1

Câu 1: Phản ứng sốc phản vệ do sử dụng penicillin thuộc ADR

A Mạn tính B Gia tăng C Lạ thường D Chậm Câu 2: Cần đánh giá lại lâm sàng trước khi quyết định tiếp tục sử dụng kháng sinh

A Sau 24-48 giờ điều trị B Sau 48-72 giờ điêu trị D Sau 3 ngày điều trị

C Sau 72-96 giờ điều trị

Câu 3: Thuốc thường chỉ định cho THA ở thuếc là có độc tính với gan, hạ HA tư thế đứng, phụ nữ có thai, tác dụng phụ cần lưu ý của giữ nước và gây buồn ngủ D Methyldopa

A Clonidin B Reserpin C Losartan Câu 4: Nhóm chẹn kênh canxi tác dụng ở cơ trơn mạch máu, do đó gây dãn mạch và

làm hạ HA là

A Nhóm dihydropyridin B Nhóm non-dihydropyridin D Tùy thuộc liều

C Cả 2 nhóm

Câu 5: Enzym đặc hiệu với gan hơn vì thường ít khi tăng trong các bệnh khác ngoài

Câu 6: Thuốc thường chỉ định cho THA ở phụ nữ có thai, tác dụng phụ cần lưu ý của thuốc

là có độc tính với gan, hạ HA tư thê đứng, giữ nước và gây buôn ngủ

A Clonidin B Reserpin C Hydralazin D Methyldopa

Câu 7: Chọn câu sai

A Domperidon là chất đối kháng thụ thể cả thụ thể D1 và D2 của dopamin

B Do thuốc có tác dụng lên các thụ thể dopamin ở não nên domperidon có ảnh hưởng lên

tâm thần và thần kinh

C Domperidon thúc đây nhu động của dạ dày (pro-kinetic agenf), làm tăng trương lực cơ

thất tâm vị và làm tăng biên độ mở rộng của cơ thắt môn vị sau bữa ăn, nhưng lại không

D Thuốc dùng để điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn cấp

Câu 8: Cromolyn natri có tác dung

A Cắt cơn hen B Phòng cơn, ngăn ngừa đáp ứng hen

C Cắt và phòng cơn hen _D Điểu trị hỗ trợ các thuốc khác

Câu 9: Phối hợp nào được ưu tiên trong điều trị tăng huyết áp:

Án Câu 10: Theophylin không được lựa chọn đầu tiên Fue An tang Huệ

A Tác dụng giãn phê quản của theophylin khôn ằ ng cử rier ts

Ke pen 7 g mạnh bằng các thuốc kích thích B2

B Nguy cơ xuất hiện các tác dụng không mong muốn khá ch B

C Theophylin có khoảng trị liệu hẹp ey

D a, b, c đúng

Câu 11: Nếu có bằng chứng rõ ràng về vi khu B2

sinh được liga chi é 3v fe ae về vi khuẩn và kết quả của kháng sinh đồ, kháng

Trang 2

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 3

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 4

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 5

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 6

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 7

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 8

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 9

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 10

VUI LONG TAI TAI LIEU DE

DOC HET NOI DUNG

Trang 11

A Có phố tác dụng rộng ri

B Có phô tác dụng hẹp nhất gần với các tác nhân Eây bệnh được phát hiện

C Có phổ tác dụng rộng bao phủ mọi tác nhân gây bệnh nghỉ ngờ

D Tùy thuộc vào kinh nghiệm điều trị tại cơ sở y tế

Câu 12: Ưu tiên sử dụng kháng sinh'

A Đơn độc C Phối hợp trên 2 kháng sinh B Phối hợp 2 kháng sinh

D Tất cả sai Câu 13: Trong suy tỉm mạn tính, thuốc được sử dụng để kiểm soát triệu chứng phù nề và

khó thở ở bệnh nhân cải thiện sự sống còn ở những bệnh nhân bị suy tim va không gây hạ

kali máu

A Furosemid B.Spironolactone C, Captopril D Valsartan

Cau 14: Enzyme tăng sớm nhất trong huyết thanh sau nhồi máu co tim la

A ASAT Câu 15: Điều nào sau đây là đúng về xét nghiệm ASAT B ALAT C CK D Phosphatase kiém

A Chỉ thay đổi trong bệnh lý gan B Tăng trong bệnh lý gan và nhồi máu cơ tim

C Chỉ tăng trong viêm gansiêuviB D.Tấtcả đúng

Câu 16: Sử dụng thuốc điều trị tăng huyết áp nào không được ngừng thuốc đột ngột

Câu 17: Bệnh nhận bị Basedow sử dụng thuốc nào được

A Lợi tiểu B ACEI ˆ_C Chẹn beta D CCB

Câu 18: Dựa vào tính chất dược lý, ADR phân thành mấy loại

B Các thuốc chống viêm: corticoid, cromolyn natri

C Thuốc kháng leucotrien (montelukast, zafirlukast) lam giảm tác dụng co thắt phế quản

và gây viêm của LTD4

D Tất cả đúng

Câu 20: Tăng tốc độ làm rỗng đạ dày là

A Metoclopramide B.Chlorpromazine C Tétracycline D Dau Paraffine

Câu 21: Các chất cảm ứng enzym, ngoại trừ

A Thuốc chống động kinh: Phénobarbital, Carbamazépine, Phénytoin

B Thuốc kháng khuẩn: Rifampicine, Griséofulvine

C Thuốc khởi dẫn Enzym với hoạt tính cao và biết nhiề

phénitoin, rifampicin

D Erythromycine, Chloramphénicol, Isoniazide

Câu 22: Ngộ độc Barbiturate điều trị bằng: “TIẾN

A Flumazenil B Atropin C.N-Aceytyleystein

D, Không có antidote -ˆ

Câu 23: Chất giải độc đặc hiệu điều trị ngộ độc thuốc trừ sâu gốc Phospho hữu cơlà ˆˆ

A N-Aceytylcystein B Barbiturate C Atropin D Naloxon

Cau 24: Chi dinh Esomeprazol:

A Loét đạ dày - tá tràng lành tính B Hội chứng Zollinger-E]lison

C Phòng và điều trị loét đạ dày - tá tràng do dùng thuốc chống viêm không steroid

D Tất cả đúng

Câu 25: Các thuốc cường ÿ2 adrenergic loại có tác dụng ngắn (SABA) bao gồm

A Salmeterol B Salbutamol C Formoterol D.Bambuterol

u đến là: Barbituric, gluthétimide,

Trang 12

âu 27: Thuốc gây giữ muối quan trọng trong suy tim 1a: :

i paracetamol B NSAID C Thuốc lợi tiểu D Thuốc kháng đông

A Diltiazem B Verapamil C Amlodipin D Tat ca ding

Câu 29: Thuốc Montelukast có tác dụng

A Cắt cơn hen B Phòng cơn, ngăn ngừa đáp ứng hen ,

C Cắt và phòng cơn hen D Điều trị hỗ trợ các thuốc khác

Câu 30: Một nguồn thông tin thuốc: Bài báo “ Khảo sát sự kháng khang sinh và sinh

men beta- lactamase cau Escherichia Coli gây tiêu chảy ở trẻ em” của tác giả Phạm

Thanh Sul ding trên tạp chí Y học Việt Nam năm 2015 Da y là nguồn thông tin:

A Cấp II B Cap II C Cấp I D Không phân biệt được

Câu 31: Tác dụng không mong muốn thường gặp của các thuốc cường ÿ2 adrenergic

A Nhịp tim nhanh, run nhẹ 7

B Nhức đầu, mất ngủ,

C Lờn thuốc

D Tăng glucose và acid béo tự đo trong

Câu 32: Thuốc kháng cholinergic là

A Berodual B Ipratropium C Theophylin

Câu 33: Tác dụng không mong muốn t

A Nhiễm nắm Candida miệng họng,

B Đánh trống ngực, nhip tim nhanh,

C: Nhức đầu, mất ngủ, giãn mạch ng

D Tất cả đúng

Câu 34: Uống đồng thời Tetracyclin với Antacid gay:

A Tương tác làm thay đôi sự phân bố _ B Tương tác làm thay đổi cản trở bề mặt hấp thu C Tương tác tạo phức chất không hấp thu

run nhẹ (đặc biệt ở đầu ngón tay)

oại biên, loạn nhịp tim, hạ kali máu

D Tương tác làm thay đổi nhu động ruột

Câu 35: Trong điều trị bệnh trào ngược đạ dày thực quản cẦn ding , ; :

A Đơn trị phôi C Phối hợp ba loại thuốc B Phối hợp hai loại thuốc

D Phối hợp nhiều loại thuốc

Câu 36: Bệnh nhân dị ứng với Penicillin không sử dụng được kháng sinh nà

A.Streptomycin B, Ofloxacin C Azithromycin

Câu 37: Trang web chứa nhiêu thông tin và tra cứu tươn

A.Drugcom B MedlinePlus _C¢ FDA D Drug Enforcement Administration (DEA)

Câu 38: Ưu điểm của thuốc ức chế thụ thể angiotensin so với thuốc ức chế men 4

chuyền:

A ä ĐÀN

A Kiểm soát huyết áptốthơn B.Khôn Bây ho và ít ảnh hưởng đến Kali như ƯCMC

C Thận trọng và chống chỉ định ít hơn thuốc nhóm ức chế men chuyển ất cả đún 5

Câu 39: Lm ý gì sử dụng chẹn beta không chọn lọc Le 3 dung nhu chen beta chon loc Sử dụ uc Ân hó B Than ee trên bệnh nhân bị hen và COPD

D.B, C ding

C Thuốc ảnh hưởng lên T roiblktbime (CKO hoặc creatinphosphokinase (CPK)

Câu 40: Chọn cần ST ng ở mô cợ xương đầu gây tăng CK huyết thanh _ , ¡ tổn

t = VN `

eyed £ £

A Khong phat me do chan thương, do hôn mề kéo di, do đồng quá liều 1 số thuốc

B Phân huỷ cơ van p

có thể gây tăng CK

E tác thuốc là

Trang 13

C Các trường hợp tổn thương cơ xương khác như loạn dưỡng cơ, viêm

nhiều cơ hoặc

thiểu năng tuyến giáp cũng có thé gay ting CK dang kế `

D Sau khi bị cơn khoảng 4 giờ CK trong huyệt thanh bắt đầu tăng và đạt đỉnh

cao Ở

khoảng 24 giờ rồi trở về bình thường sau ngày thứ hai đến ngày thứ tư

Câu 41: Phân độ tăng huyét ap theo INC 7, Hiệp hội Tim Mạch Việt Nam

A Tiền tăng huyết áp HATT (mmHg) < 120 hoặc HATTr (mmHg) 80-89

B Ting huyét áp độ 1 HATT (mmHg) 120-139 hoặc HATTr (mmHg) 90-99

C Tăng huyết áp độ 2 HATT (mmHg) > 160 hoặc HATTr (mmHg) > 100

D Bình thường HATT (mmHg) < 120 va HATTr (mmHg) 80-89

Câu 42: Thuốc chen chon lọc trén beta 1

A Propranolol B Timolol '_Œ Pindolol D Bisoprolol

Câu 43: Thuốc dễ gây điếc vĩnh viễn và do vậy có thể dẫn đến câm, nếu dùng cho trẻ

nhỏ

A Penicillin B Enteroseptol C Gentamycin D Phenicol Câu 44: Khi chức năng thận ở người cao tudi giảm

A Làm cho thời gian bán thải của nhiều thuốc ở huyết tương kéo đài

B Làm tăng tác dụng của thuốc

C Làm tăng độc tính của thuốc

D Tất cả đều đúng

Câu 45: Cách dùng của domperidon

A Chủ yếu theo đường uống Nên uống thuốc 15 - 30 phút trước bữa ăn

B Chủ yếu theo đường uống Nên uống sau bữa ăn

C Chủ yếu dùng đường tiêm Nên uống thuốc 15 - 30 phút trước bữa ăn

D Chủ yếu dùng đường tiêm Nên uống sau bữa ăn

Câu 46: Hen phế quản là hội chứng: :

A Viêm cấp tính đường hô hấp, có gia tăng tính phản ứng của phế quản với các tác nhân

gây kích thích, gây nên tình trạng e0 thất, phù nề, tăng xuất tiết ở phê quản, làm tắc nghẽn

đường thở

B Viêm mạn tính đường hô hấp, có gia tăng tính phản ứng của phế quản với các tác nhân

gây kích thích, gây nên tình trạng co thắt, phù né, tang xuất tiết ở phê quản, làm tắc nghẽn

Câu 47: Các thuốc cường ÿ2 adrenergic loai có tac dung dai (LABA) bao gom

A Terbutalin B Fenoterol C Albuterol D Formoterol Cau 48: Aminophylin, theophylin khi dùng cho bệnh nhân suy gan cần

A Tăng liều B Không cần chỉnh liều

Œ Giảm liêu D Chỉnh liều tăng hay giảm tùy thuộc vào cân nặng

Câu 40: Việc điều chỉnh liều được dựa vào mức độ suy thận, thể hiện ở

A Độ lọc câu thận B Độ thanh thải creatinin huyết thanh

Câu 50: Các thuốc gây độc cho thận, ngoại trừ

A penicillin B aminoglycosid C clarithromycin D furosemid Câu 51: Sử dụng Rifampicin với Ketoconazol đồng thời

Trang 14

+ én hóa gan

A Làm tăng tác dụng của Ketoconazol do Rifampicin gây cảm mig a En hiéa om

B Lam giam tac dung cla Ketoconazol do Rifampicin gay cảm ứng enzym koxer Hôn bên

C, Làm tăng tác dụng của Ketoconazol do Rifampicin gay tte che enzyme e 5 y án Hóa gan

D Làm giảm tác dụng của Ketoconazol đo Rifampicin gay irc ché enzyme chuy:

âu 52: Phản ứng có hại của thuốc là :

TA gồm những phản ứng do dùng sai thuốc, dùng sai liều, dùng liều cao có mục đích, do nhằm lẫn hoặc vô tình

B Một phản ứng độc hại không được định trước và xuất hiện ở liều thường hay liễu cao dùng cho

người đề phòng bệnh, chẩn đoán hay chữa bệnh, hoặc làm thay đôi một chức năng sinh lý na

C Một phản ứng độc hại không được định trước và xuất hiện ở liều thường dùng cho người

để phòng bệnh, chân đoán hay chữa bệnh, hoặc làm thay đổi một chức năng sinh lý

D A, C đúng

Câu 53: Trong suy tìm mạn tính, thuốc được sử dụng để kiểm soát triệu chứng phù

nề và khó thở ở bệnh nhân cải thiện sự sống còn ở những bệnh nhân bị suy tỉm và không gây hạ kali máu

A Furosemid B Spironolactone C Captopril

D Valsartan Câu 54: Sách chu yên ngành về Dược Lâm Sàng của tác giả Phạm Thị Kim Huyền thuộc nguồn thông tin cấp

i

A IV B Ill Cl DI

Câu 55: Độ thanh thải (thải trừ) của creatinine (Cler) : 4

A Là tích số giữa vận tốc bài tiét creatinine trong nước tiểu với nông độ của nó trong huyết

tương

B Suy giảm của độ thanh thải ©reatinine (suy thận, tuổi) đều phải được lưu ý khi sử dụng thuốc bài tiết chủ yếu qua đường tiểu

C Là thể tích máu hay huy: Ết tương được loại trừ hoàn toàn thuốc do thận trong một đơn

vị thời gian

D Là thể tích máu hay huy

một đơn vị thời gian

Câu 56: Các loại thuốc ADR thuộc loại hiếm gặp theo tần suất có tỷ lệ

A.0,1-1% B.>2% C.>1%

D <0,1%

Câu 57: FDA Mỹ đã có phân loại thuốc dùng cho phụ nữ có thai làm các nhóm A,B, C, D, X Loai có những nghiên cứu trên động vật thấy không có tác động phụ nhưng chưa có bằng chứng khi dùng cho phụ nữ có thai và chưa có đủ nghiên cứu đáng tin cậy trên phụ nữ có thai :

A Loai A B Loại B € Loại C

Câu 58: Nhóm kháng sinh an toàn cho phụ nữ có thai,

A Betalactamin B Cephalosporin C.Norfloxacin

ết tương được loại trừ hoàn toàn thuốc do toàn cơ thể trong

Câu 60: Nhóm chẹn kênh canxi với liều điều trị s chẹn kênh canxi ở tế bào cơ thu

do vậy làm giảm cung lượng tim là

A Nhóm đihydropyridin

D Thy thuộc weer

Cần Thơ, ngày 7 tháng 1 năm 201g

_— ¬~ `

Th$ Đỗ ên Á( Abin °-

Po —

Trang 15

BO GIAO DUC VA DAO TAO DE THI KET THUC HQC PHAN

Lớp: ĐH Dược LIb,É Thời gian: 50 phút (không kẻ phát đề)

° n lô báo danh: .,

NỌI DỤ 'HI

CHON CAU TRA LOL DUNG (60 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Nhịp nhanh xoang đo:

A Digitan BH, Nọc cóc —C, Ngô độc atropine

Câu 3: Cho một nguồn thông tin: Hài báo “Khảo sát tình hình sử dụng và tương đương sinh học của ba chế phẩm amoxicilin” củn tác giả Đùi Tùng Hiệp đăng trong tạp chí

được học số 12 năm 2004 Đây là nguồn thông

A Cap II ® Cán € Cấp II Ð Không phân biệt được

Câu 3: Theo phân loại mức độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai (FDA), loại C:

A Khong có bằng chứng về nguy cơ đối với bào thai

B Có nguy cơ đôi với bảo thai động vật

C Chắc chăn có nguy cơ cho bảo thai

TẾ Không sử dụng cho phụ nữ có thai

Câu 4: Những vấn để cần lưu ý khi sử dụng thuốc cho người cao tuổi bao gồm:

Người cao tuổi giảm trí nhớ, hay quên dùng, thuốc, nhằm lẫn liều

gười cao tuôi thường ít uỗng nước nên dé gây lắng đọng | thuốc ở thận

€ Mặt người cao tuổi kém nên khó đọc hướng dẫn dùng thuốc

- Tất cả đúng

Câu §: Chất nào gây ức chế enzyme chuyển hóa ở gan:

A Rifampicin B Carbam: pH @ Chloramphenicol D Barbiturat

ặc điểm không đúng khi nói về đáp ứng, thuốc của trẻ em:

ó thê bị tăng thân nhiệt nếu dùng liều paracetamol quá cao

Ð Tính thắm của hàng rảo máu não trẻ kém hơn người lớn

€ Trẻ đặc biệt nhạy cảm với phenobarbital

Ð Trẻ dễ bị dị ứng các thuốc bôi đa

Hộ tên thi sinh:

( Đ)Ngõ độc Phospho hữu cơ

gây tê gây mê

€ Sốc phản vệ là tai biến dị ứng nghiêm trọng nhất, đễ gây tử vong

4 Biểu hiện lâm sảng của Sốc phản vệ thường sau khi dùng, thuốc vài

Câu 9: Hap thu theo đường tiêm bắp ở trẻ sơ sinh chậm và bất thường do:

(A Lưu lượng tưới máu không đều B Tỉ lệ nước nhiều

C Khối cơ vân ít, co bóp cơ vân kém @ Tắt cả ding

Câu 10: Bệnh nhân nam, 70 tuôi, cân nặng, #0kp, kết quả xét nghiệm creatinin máu 0.8

mg/dl, urê máu 23.1 mg/dl Độ thanh lọc cầu thận của bệnh nhân là:

Trang 16

“A 35 ml/phút B 60 ml/phút C 50 ml/phút D 75 ml/phút Câu 11: Suy tủy đo sử dụng chioramphenicol thuộc ADR loại:

Câu 12: Phát biểu đúng về sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai, ngoại trừ:

A Thuộc đùng trong 3 tháng đầu thai kì có thể gây dị tật bẩm sinh

8 Ngay trước khi trở dạ, nêu dùng thuốc không, đúng vẫn gây độc cho thai

& Thuse gay hai cho bảo thai chứ Không ảnh hưởng đến người mẹ mang thai

Ð, Một số bệnh bắt buộc phải chữa trị bằng thuốc

Câu 13: Dựa theo tính chất được lý, ADR phân thành mấy loại?

14: Uống đồng thời Tetraeyclin và Antacid gây:

- Tương tác làm thay đổi sự phân bổ thuốc

@ Tương tác Lam thay ddi cần trở bề mặt hắp thú

- Tương tắc tạo phức chất không được hấp thu

D, Tường tác lầm thay đổi nhủ động ruột Cầu 15: Đặc điểm nào đúng khi nói về chuyển hóa thuốc ở trẻ sơ sinh?

A Lượng mau qua gan lớn B Tỉ lệ thuốc ở trạng thái tự do thấp

Ss Hé thong enzym chua hoan thiện TẤt cả đúng

Câu 16: Tương tác dược động học:

A Không ảnh hưởng đến nông độ thuốc trong máu

Xây ra trong các giai đoạn hấp thu, phân bố chuyển hóa và thải trừ của thuốc

D A, C đúng

Câu 17: Phản ứng có hại của thuốc là một phản ứng .(A) không được định trước và xuất hiện ở liều .(B) cho người để phòng bệnh, chẩn đoán hay chữa bệnh, hoặc làm

thay đôi một chức năng sinh lý

Pcs hại -thường dùng B Có lợi thường dùng

Câu 18: Những thuốc cần uống vào bữa ăn là:

A Những thuốc được thức ăn làm tăng hấp thu

B Những thuốc kích ứng mạnh đường tiêu hóa

C Những thuốc cẩn có thức ăn để giảm bớt tốc độ hấp thu

Câu 19: Uống nước trà (có chứa cafein) với thuốc an thần gây ngủ (như diazepam) có thể

A Doi khang sinh lý _ B Hiệp lực bội tăng C Hiệp lực cộng, © Đối kháng dược lý

Câu 20: Crentinin chủ yếu đào thải do .(A) , bài tiết ở ống thận hoặc tái hấp thu rat it

Do đó, trị số creatinin huyết tương thường được sử dụng để đánh giá (A)

® Lọc ở câu thận - Chức năng thận B Gan - Chức năng gan

C Lọc ở câu thận ~ Chức năng gan D Gan - Chức năng thận

Câu 21: Sử dụng Penicillin - Probenecid đồng thời:

Ñ Kéo dài thời gian bán thải của Penicillin do cạnh tranh bài tiết ở ống thận

B Tăng Penicillin tự do trong máu do cạnh tranh gắn kết tại protein huyết tương

C Ting Probenecid ty do trong máu do cạnh tranh gắn kết tại protein huyết tương

D Kéo dài thời gian bán thải của Probenecid do cạnh tranh bai tiết ở ống thận

Trang 17

Câu 22: Giai đoạn phát triển mà thai nhị nhạy cảm nhất với độc tính của thuốc, có thỂ Bay bắt thường về hình thái:

Câu 23: Phản ứng shoek phản vệ do sử dụng penicillin thuộc ADR loại: (As Man tinh B Gia tang

6 La throng D Cham

Câu 24: Đặc điểm không đúng về được động học pha thải trừ của thuốc ở người cao tuôi: A, Thời gian bản thải giảm

B Độ lọc câu thận giảm

@E Khôi lượng thận giảm Ð Đài xuất chủ động ở ống thận giảm

Câu 2$: Trẻ sơ sinh không nên dùng:

A Hạ sốt P, amol B, Dầu gió chứa tình đầu bạc ha

€ Trị số mãi Clopheniramin ÑÐ) Tắt cả đúng

Câu 26: Sách đào tạo được sĩ trung học “Hóa được-Dược lý II”, chủ biên: Phạm Thị

Rim Huyền, thuộc nguồn thông tin:

A Cap I B Cap | Cấp HII D Tất cả đều sai

Cầu 27: Trong quy trình tìm kiếm thông tin thuốc, trước hết nên tìm thông tin ở: (ch giáo khoa

B Tông quan, tóm tất -

ap chi chuyên ngành Ð Nhật báo ( như báo Tuôi Trẻ)

Cau 28: Theo FDA, mire độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai gồm mấy loại?

Câu 29: Hội chứng cushing khi sử dụng prednisolone thugc ADR loại: A Chậm

Mạn tính C Gia tang D Lạ thường

Câu 30: Theo phân loại mức độ an toàn của thuốc đối

iên cứu kiểm soát cho thấy có nguy cơ với bảo thai

B Không có nguy cơ gây hại trên động vật, chưa thử trên người

C Khong có nguy cơ gây hại trên động vật, có nguy cơ trên người

ÉÐ Tất cả đều sai

Câu 31: Sử dụng Rifampicin — Ketoconazol đồng thời:

ý Làm tăng tác dụng của ketoconazole do Rifampicin gây cảm ứng enzym chuyển hóa ở gan

Lâm giảm tác dụng của ketoconazole do Rifumpicin gây cảm ứng enzym chuyển hóa ở gan

C giảm tác dung ctia ketoconazole do Rifampicin gay ức chế cnzym chuyển hóa ở gan

D Làm tăng tác dụng của ketoconazole do Rifampicin gây ức chế enzym chuyền hóa ở gan

Câu 32: Hướng dẫn điều trị tăng huyết áp (2008) của Bộ Y tế, thuộc nguồn thông tin: A Cap I

B Cấp II ' œC Cấp III D Tất cả đều sai

B Sau khi ngưng dùng thuốc

Trong quá trình điều trị D Tất cả đúng /

Câu 34: Uống đồng thời Paracetamol va Sucrafat gay:

A Tuong tac lim thay ddi pH da day

Tương tác làm cản trở bê mặt hấp thu

€ Tương tác làm thay đổi nhu động ruột

Ð Tương tác tạo phức chất không được hắp thu

Câu 35: Phát biểu đúng về tính chất và yêu cầu của thông tin thuốc:

A Thông tin đáng tin cậy nhất được lấy từ các tạp chí chuyên ngành

B Thông tin đáng tin cậy nhất được lấy từ sách giáo khoa và sách tham khảo

€ Luôn luôn sử dụng thông tin từ các tạp chí chuyên ngành

Trang 3/6 - Ma dé thi 03

Trang 18

36: Thuốc đặt trực tràng dùng trong điều trị một sỐ bệnh, ngoại trừ 2

Á Giảm đau B, Ha sit @)Bénh i pe

âu 37: Các biện pháp hạn chế ADR:

A Hạn chế số thuốc dùng

B Nam vững thông tin về loại thuốc đang đùng cho bệnh nhân mm

C Nắm vững thông tin về đôi tượng bệnh nhân có nguy cơ cao §- Tất cả đúng

Câu 3§: Phát biểu đúng nhất về sử dụng thuốc trẻ em:

A Chi sir dung ¢ ốc không gây độc tính cho trẻ

B Có thể sử dụng tắt cả các thuốc đành cho người lớn nhưng phải giảm liều

„ Chỉ sử đụng các thuốc không chống chi định với trẻ và phải tính liều thích hợp

, Tất cả đều đúng

Câu 39: Theo định nghĩa WHO, các ADR xảy ra khi dùng thuốc với liều:

Liễu điều trị thông thường Liêu cao (ngộ độc)

Câu 40: Tiêm trong đa được chỉ định trong các trường hợp sau, ngoại trừ:

A Tiêm một số loại vaccin phòng bệnh,

B Tiêm vaccin BCG phòng lao cho trẻ sơ sinh

C Thử phn img BCG dé

® Nhing thude gây hoại từ các mô, gây đau,

Câu 41: Ưu điểm của ùng thuốc bằng đường hít, ngoại trừ

Á- Đứa thuốc trực tiếp đến vị trí cần tác dụng, đó là các niêm mạc ở vùng mũi - họng, thanh quản,

khí quản, xoang phê quản và phế nang

€ Thuốc sẽ có tác dụng trong vòng 15-30 phút kể từ khi bắt đầu xông € Hạn chế tối đa được những tác dụng phụ đến toàn thân của thuốc từ việc uống thuốc

Ð Dòng các thuốc giãn phế quản bằng đường hít cũng làm giảm bớt phần nào những tác dụng phụ thường có khi uống hoặc tiềm như run tay, hồi hộp, nhịp tìm nhanh

Câu 42: Thuốc uống xa bữa ăn sẽ: `

A Giảm khả năng phá hủy thuốc tại dạ dày (với thuốc kém bền trong môi trường acid)

B Giảm được kích ứng với ống tiêu hóa l

C Tang thời gian lưu tại dạ dày 4 Tat cd ding

Câu 43: Tiêu chí chọn thuốc khi cho con bú, ngoại trừ

A Cảng ít tiết qua sữa cảng tốt, có thời gian bán hủy ngắn

B Tác dụng phụ cũng như tác dụng dược lý của thuốc không gây ảnh hưởng đến sức khoẻ của trẻ, không có độc tính cao, không ảnh hưởng đến sự tiết sữa của người mẹ, không làm thay đổi mài, vị

của sữa

C Không dùng những thuốc có khả năng xuyên qua hàng rào máu não của trẻ

@ Cac dang thudc có tác dụng tại chỗ như kem bôi, thuốc xịt có thể gây tác hại nghiêm trọng cho

Câu 44: Đôi với bệnh nhân suy gan, cẦn thực hiện các điều sau đây, ngoại trừ:

A Chọn thuốc bài xuất chủ yếu qua thận

B Tránh dùng thuộc độc cho gan

 Nên phối hợp nhiều thuốc để

D Tránh dùng thuốc được chuy

Câu 45: Phát biểu đúng về thôn huốc ở bệnh viện, ngoại trừ: -

A Dược sĩ phải năm rõ và cập n ; các ie ú eve quan lý thuốc (quy định, quy chế )

e sĩ tham gia đảo tạo về nghiệp vụt tông tin a wee a

5 bo sf Viên tên thu thập những thông tin cá nhân của người bệnh (giới tính, tuổi tác, nghé nghi¢p )

lệc điều trị hiệu quả nhanh

hóa nhiều ở pan

Trang 4/6- Ma dd thio, &

Trang 19

Ay Dược si phải nắm vững các vẫn đề khoa học vẻ thuốc (thuốc mới, sinh được học +)

âu $6: Tương tác dược lực học:

Á Là tương tác xây ra trên cũng receptor_B Có thể làm tăng hiệu quả điều trị

€, Có thể giảm tác đụng của thuộc (Q Tất cả đúng

Câu 47: Dùng atropin để giải độc phyostigmin, dựa vào:

A Atropin ngăn cản hấp thu phyostigmin @ Tương tác dược lực học

€ Tương tác gây tầng thải trừ thuốc D.B va C ding

Câu 48: Chất nào gây cảm ứng enzyme chuyển hóa ở gan:

A Metronidazol é Rifampicin C Erythromycin D Isoniazid

Câu 49: Tác nhân nào sau đây có thể gây tương tác làm tăng nồng độ felodipin:

C Nước chanh D Tat ca ding Câu 50: Hội chứng cường giao cảm (kích thích giao cảm) trong trường hợp

Ê Vgệ độc amphetamin, cocain, quá liều phenylpropanolamin

C Chảy máu kéo đài

Câu §2: Nguy cơ gặp ADR tăng lên trong các trường hợp: :

A Người cao tuôi B Phụ nữ € Trẻ sơ sinh #- Tất cả đúng Câu S1: Một số nguyên tắc khi dùng thuốc cho người bệnh suy gan, ngoại trữ

A Chọn thuốc bài xuất chủ yếu qua thận „

B Giảm lượng thuốc cần dùng ở mức tối thiểu

C Điều chính liễu ‘

@ Xét nghiệm chức năng gan thường quy có tác dụng lớn trong việc chỉ dẫn khả năng chuyên hoá

thuốc của gan

Câu 54: Điều nào sau đây là đúng, về xét nghiệm ASAT:

A Chỉ thay đối trong bệnh lý gan B Tăng trong bệnh lý gan và nhôi máu cơ tim

C Chỉ tăng trong viêm gan siêu viB đÿ- Tất cả đúng

é ting do các nguyên nhân: „

A Thiếu máu tan máu — B Viêm gan virus C Tac mat

Câu 56: Thuốc giảm dau kháng viêm không có đặt điểm sau

Paracetamol hại cho gan đặc biệt khi dùng quá

@ Thudc khang viêm không steroid có nguy cơ gây suy gan cao hon nguy co xuất huyết tiêu hóa

€ Thuốc giảm đau nhóm opioid có thể gia tăng hôn mê ở người suy giảm chức năng gan

D Tránh dùng diclofenae ở bệnh nhân gan nặng

Câu 57: Các kháng sinh sử dụng được cho phụ nữ có thai, ngoại trừ:

A Amoxicillin @ Gentamycin C Erythromycin D Penicillin G

Câu 58: Moxifloxacin 1a 1 khang sinh mới để điều trị lao đa kháng, 20% số bệnh nhân có

khó chịu ở đường tiêu hóa Đây là ADR type nào?

Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng: ; aa 7

A Thuốc uống dùng cho trẻ nhỏ không nên cho màu sắc vì dé làm trẻ uống nhầm gây ngộ độc -

B Thuốc an toàn cho trẻ sơ sinh thì cũng an toàn đối với phụ m

Trang 5/6 - Mã để thì 02

Ngày đăng: 23/09/2021, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w