ĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI DƯỢC LÂM SÀNG VÀ ĐIỀU TRỊ ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
Trang 1/⁄
—
aoe THUC HQC PHAN
h 45 phút (không tệ ma
IS ĐỀ:
=-
b Gia tăng các chất thải nitơ và mắt cân bằng dịch và điện giải
4 Nguyên tắc và mục tiêu điều trị suy thận
a b Chất khoáng và xương, Vitamin D d Tỷ lệ tử vong: 42% - 88%
©) Loi tiéu bing manitol ~ 9, Gidm thể tích máu nội mạch là nguyên
~a Alendronat (ŒE) Suy thận cấp sau thận
b Epoetin v batik) 2 Suy thận cấp tại thận
c Furosemid đ Tổn thương cấp ống thận mô kế
d Caleitriol 10 Bệnh lý ống thận là nguyên nhân
6 Đánh giá chức năng thận chọn | a Suy thận cấp trước thận
a Tăng creatinine huyết thanh > 0.3
mg% (26.5 mol/L) trong vong 48
gio
gt vế.
Trang 2VUI LONG TAI TAI LIEU DE XEM HET NOI DUNG
Trang 4VUI LONG TAI TAI LIEU DE XEM HET NOI DUNG
Trang 5VUI LONG TAI TAI LIEU DE XEM HET NOI DUNG
Trang 6VUI LONG TAI TAI LIEU DBE XEM HET NOI DUNG
Trang 7VUI LONG TAI TAI LIEU DBE XEM HET NOI DUNG
Trang 8VUI LONG TAI TAI LIEU DBE XEM HET NOI DUNG
Trang 9VUI LONG TAI TAI LIEU BE XEM HET NOI DUNG
Trang 10a Suy thận cấp trước thận
b Suy thận cấp sau thận
Cc Suy thận cấp tại thận
L_ Tổn thương cấp ống thận mô kạ
12 Thuốc gây tổn thương trước thận và v„¡
a NSAID
b, ACEI
c Acyclovir
Tắt cả đúng
13 Thuốc gây tồn thương trước thận
a sulfonamid (; ACEI
€ Phenytoin
d Tất cả đúng
14 Thuốc gây tôn thương sau thận
C3 Allopurinol
b amphotericin B
c ARB
ˆ_ nhân độc thận :
Vi Điều chỉnh liều thuốc dựa chức năng
'Không sử dụng các thuốc chồng chỉ
định ở những bệnh nhân bị bệnh
thận, ngoại trix metformin
ys Giảm GER khi sử dụng đồng thời
va NSAID là do:
ACEI gay co tiểu động mạch đi,
NSAID gay dan tiéu dong mach
b ACEI gay co tiéu déng mgch đi, NSAID gây co tiêu động mạch đến
ACEI gây dãn tiêu động mach đi,
NSAID gây dãn tiểu động mạch đến
ACEI gay dan tiéu dong mach di,
NSAID gay co tiéu dng mach đến
ích dịch trong suy thận
ACEI
Trang 11
> ‘ câ 2\ Các biến chứng suy thén man, chon oY
sai
a Thiếu máu: thường là giảm hemoglobin va hematocrit, thiếu sắt
b Toan chuyển hóa: Giảm bicarbonat
huyết thanh và tăng anion gap
e Suy dinh dưỡng: Giảm albumin và
prealbumin
(Œ Xác dâu hiệu giảm urê huyết trong
giai đoạn cuối của suy thận (22 Các tiện chứng sỹ 0n Em Sa
sai
a Thiếu máu: thường là giảm
hemoglobin va hematocrit, thiếu sắt
'Rối loạn khoáng và xương do CKD:
‘Tang phospho, gidm calei huyét
thanh, tăng nội tiết tố tuyến cận giáp
(PTH) va thiéu vitamin D 'Kiềm chuyển hóa: Giảm bicarbonat
huyết thanh và tăng anion gap
d Suy dinh dưỡng: Giảm albumin và
prealbumin
23 Các biến chứng suy thận mạn, chọn câu
sai
a Thiếu máu: thường là giảm hemoglobin và hematocrit, thiếu sắt
BÀ) Toan chuyển hóa: Giảm dự trữ acid
và tăng anion gap
e Suy dinh dưỡng: Giảm albumin và prealbumin
d Các dấu hiệu urê huyết trong giai
đoạn cuối của suy thận (giai đoạn 4
va 5 cla CKD)
224 Các kết hợp nào sau đây có thể áp dụng,
trong diéu tri COPD
a SABA+SAMA
b LABA +LAMA
c ICS+LABA
25 Các kết hợp nào sau đây có thể áp dụng
trong điều trị COPD
a, SABA +LAMA
<b LABA+SAMA
» ICS+LABA
d Tất cả đúng
26 Hoạt chất nhóm ICS:
C3: Fluticason propionat
b Albuterol
c Ipratropium
d Theophylin
27 Hoạt chất nhóm SABA
@ Fenoterol
b Metylprednisolon
®
c Oxitropium
d Formoterol
29 Hoạt chất nhóm Methylxanthin
a> ) Theophyllin
~~ Oxitropium
c Formoterol
d Metylprednisolon
30 Kết hợp LABA + ICS
Formoterol + Budenosid
b Theophyllin + Budenosid
c Oxitropium + Budenosid
d Metylprednisolon + Budenosid