GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM;
Trang 1- Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh.
b m
b m
a
y
x
Z m b
a m
b y
m
a
x
Q y
, (
;
, ,
Trang 2Q z
Q y
với x,y,z∈Q ta luôn có :
1 x.y=y.x ( t/c giao hoán)
2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )
3 x.1=1.x=x
4 x 0 =0
5 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đốivới phép cộng
z z
y z
x z
y x
z
y z
x z
y x
.
y
x y
3 52 26
5 30
6 11 5
1 30
1 1 8
9 4
2
1 ).
9 ( 4 34
17 ).
9 ( 4
75 4 17
25 3 24 17
25 18 24
25 17
18 24
10 3
1
2 ).
5 ( 3 2
4 ).
5 ( 3
4 2
5 4
Trang 3f) 2
1 1 2
3 2
) 1 (
14 5
) 5 (
21 14
5 5
21 5
Bớc 1: Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số
Bớc 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính
Bớc 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
1 6 3
19 7
3
2 4
7 4 3
2 4
3 2
1 4 3
3 6
9 6
42 6
33 7 6
33 7 11 6
3 7 11 6
5 3
228
724
18
32
124
28 35
4 35
24 70
27 2
1 35
.11
)22.(
9
22.11
39
163
211
Trang 47.21
227
5:21
214
67
5:7
121
114
132
17
5:7
121
7 ( 9
63 ).
7 ( 9
59 9
4 ).
7 ( ) 7 (
9
59 ) 7 (
−
Lu ý khi thực hiện BT3: Chỉ đợc áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c Không đợc áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c) BTsố 4: Tìm x, biết:
4 3
d) 3
2 5
2 12
11 5
2
−
= +x
4
1 5
2 +x=
X = 5
2 4
2 12
ĐS: x = 0 hoặc x = 1/7
Trang 5f) 5
2 : 4
1 4
2
10
2
01
x x
x
b) (x – 2) ( x + 3
2) > 0
2
2 0
3 2
0 2
x x
2
2 0
3 2
0 2
x x
BTvui: Giải ô chữ sau đây:
Đây là nội dung phấn đấu rèn luyện của mỗi học sinh chúng ta:
Trang 6-7 1 0 0,5 1/4 0 1/4
65,17)
1)
257
45
42
=+
C h
- Rèn khả năng t duy độc lập, làm việc nghiêm túc
Trang 7x + ≤ +
dÊu b»ng s¶y ra khi x.y ≥0
y x y
;
479 , 0 749
, 0 ) x = − ⇒ x =
c
157
15)x= − ⇒ x =
d
BTsè 2: T×m x, biÕt:
; 0 0
a
375,1375
,1375
,1
4
3 < = > = −
x
Trang 8e)
35 , 0 0
35 ,
Khi đó, ta có: -2,5+x = 1,3
x = 1,3 + 2,5
x = 3,8 (thoả mãn)
Vậy x = 1,2 hoặc x = 3,8b) 1, 6 -
2,0
−
x
= 0 =>
2,0
−
x
= 1,6KQ: x = 1,8 hoặc x = - 1,4
−
x
Trang 9Ta cã: x−3,5 ≥0⇒−x−3,5 ≤0
=> A = 0,5 -
5,3
−
0,5VËy Amax = 0,5 <=> x – 3,5 = 0 <=> x = 3,5
b) B = -
x
−
4,1
-2VËy Bmax = -2 <=> 1,4 – x = 0 <=> x = 1,4
BTsè 5: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña:
a) C = 1,7 +
x
−
4,3
Ta cã:
04
,
3 −x ≥
=> C = 1,7 +
7,14
2 −+
x
Ta cã:
08,
2 ≥+
x
=> D =
5,38,
2 −+
x ≥ −3,5VËy Dmin = 3,5 <=> x + 2,8 = 0 <=> x = -2,8
5432
86min
,86
868654
3254
32)
≥
−++
=
x E
VËyE
x x
x x
Trang 10y x y
* Xem và tự làm lại các BTđã chữa trên lớp
* Làm BT4.2 ->4.4,4.14 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7
**********************************************************************8 Buổi 3
Ôn tập Các loại góc đã học ở lớp 6 – góc đối đỉnh
Trang 112 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia
chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)
Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)
Trang 12a) Oy' là tia đối của tia Oy, nên: ∠xOy và ∠xOy' là hai góc kề bù
=> ∠xOy + ∠xOy' = 180°
=> ∠xOy' = 180° - ∠xOy
V ì∠xOy < 90° nên ∠xOy' > 90° Hay ∠xOy' là góc tù
b) V ì Ot là tia phân giác của ∠xOy' nên: ∠xOt = 1
vẽ tia Ot’ sao cho góc a’Ot’ nhọn
b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc đối
đỉnh không? Vì sao?
Bài giải:
Trang 13Vì tia Ot' không là tia đối của tia Ot nên hai góc ∠ aOt và ∠ a'Ot' không phải là cặp góc đối đỉnh t'
Trang 14* Ta có: ∠xOy +∠yOx' = 180°(t/c hai góc kề bù )
=> ∠yOx' = 180° - ∠xOy
= 180°- 45°
= 135°
* ∠xOx' = ∠yOy' = 180° ( góc bẹt)
* ∠x'Oy' = ∠xOy = 45°(cặp góc đối đỉnh)
∠xOy' = ∠x'Oy = 135°( cặp góc đối đỉnh)
45°
y'
yx'
x
BT5:
Trang 15Cho 3 đờng thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có:
a) bao nhiêu tia chung gốc?
b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?
Hớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh
2) trên đờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng 300 Trên nửa mặt bờ xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là
Trang 16tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt và góc yOt’ là hia góc đối
Trang 17n n
a b
x =1 th× xm = xn
0< x< 1 th× xm< xn
b) Cïng sè mò Víi n ∈N* NÕu x> y > 0 th× xn >yn
Trang 18e)
6 21
49
9 : 7
1 6
7 3
2 0
GV: Hớng dẫn:
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng
số mũ
- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính
- Lu ý về tha tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ
Dạng 2: Viết các biểu thức số dới dạng lữu thừa BTsố 3: Viết các biểu thức sô sau dới dạng an (a∈ Q, n ∈ N)
a)
2
3 3 81
1 3
4 5 3
; c)
2 5 2
3
2 2
1 3
Trang 19Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức BTsố 7: Tìm giá trị của các biểu thức sau:
a)
15
20 10
75
5.45
; b)
( ) ( )6
5
4 , 0
8 , 0
; c)
3 6
4 15
8.6
9.2
GV: Hớng dẫn:
áp dụng các qui tắc của các phép tính về luỹ thừa để thực hiện
Dạng 5: So sánh BTsố 8: So sánh
Trang 20*********************************************************************** Buổi 5
đẳng thức, từ các số cho trớc; chứng minh tỉ lệ thức; tìm số cha biết trong
tỉ lệ thức; giải toán có lời văn
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
a
b c
d a
c b
d d
b c
a d
c b
Trang 212) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
1 6 )
27 ( : 6
BTsố 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:
Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ
Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ.
Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức
BTsố 4: Cho tỉ lệ thức d
c b
a
= Hãy chứng tỏ:
c a d
c b
a
2 3
2 3 +
c b
a
7 3
7 2 +
2 2
d b
c a d
b
a
23
23
2
2 2
a =
= k => a = kb; c = kd (*)
- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh
Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác
Dạng 3:Tìm Số cha biết trong tỉ lệ thức.
BTsố 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.
Trang 22a) 3,6
227
1
f) 0,25x : 3 = 6
5: 0,125
GV hớng dẫn:
- Tìm trung tỉ cha biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
- Tìm ngoại tỉ cha biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
BTsô 6: Tìm a,b,c biết rằng:
1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42
2)
20 3
2 ,
4 3
2 = b= c a+ b− c= −
a
; 3)
49 ,
4 5
; 3
BTsố 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số
học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh củamỗi khối
BTsố 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi
mỗi tổ đợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng
BTsố 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các
cạnh tỉ lệ với các số 2; 4; 5
GV hớng dẫn:
Bớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
Bớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đợc từ bài toán.
Trang 23Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn
*********************************************************************** Buổi 6
Trang 24Định
nghĩa
chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi
x theo heọ soỏ tổ leọ k thỡ x tổleọ thuaọn vụựi y theo heọ soỏ tổleọ laứ
1k
Chuự yự: Neỏu y tổ leọ
nghich vụựi x theo heọ soỏ
tổ leọ a thỡ x tổ leọ nghũchvụựi y theo heọ soỏ tổ leọlaứ a
BT2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20
a) Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -1000
Hớng dẫn - đáp án
a) k = 20 : 5 = 4
y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250
BT3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15
a)Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -10
Trang 25æi 7
¤n tËpHai tam gi¸c b»ng nhau C¸c trêng hîp b»ng nhau cña hai tam gi¸c
Trang 26đẳng thức, từ các số cho trớc; chứng minh tỉ lệ thức; tìm số cha biết trong
tỉ lệ thức; giải toán có lời văn
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
C Nội dung ôn tập Lí thuyết:
BT1: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điẻm của BC Chứng minh
B A
2) Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
A
A
Trang 27GV: Híng dÉn chøng minh
a) ∆AMB =∆AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB = MC(gt)
b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh t¬ng øng)
<= ∆AMB =∆AMC ( theo a)
Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho
OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB Gäi
E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng minh:
Trang 28OCB (∆OAD =∆OCB) OB = OD; OC = OA(gt)
c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy
Trang 29có Â =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC
a) Chứng minh : ∆AKB =∆AKC
Trang 30Nêu các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau.
V Hớng dẫn về nhà :
- Xem và tự chứng minh lại các BTđã chữa
- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau
- Làm BTsau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thuộc
AC , E thuộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE
Trang 31HS: Ôn định nghĩa , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau.
Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d)
+ Neỏu ủaùi lửụùng y phuù thuoọc vaứo ủaùi lửụùng thay ủoồi x sao cho vụựi moói giaự trũ cuỷa x ta luoõn xaực ủũnh ủửụùc chổ moọt giaự trũ tửụng ửựng cuỷa y thỡ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ cuỷa x vaứ x goùi laứ bieỏn soỏ (goùi taột laứ bieỏn).
+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thỡ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ haống (haứm haống).
ủửụùc goùi laứ haứm ủoàng bieỏn.
ủửụùc goùi laứ haứm nghũch bieỏn.
0 vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a < 0.
+ Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm (x, y) thoỷa maừn heọ thửực y = f(x) thỡ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x).
qua goỏc toùa ủoọ vaứ ủieồm (1; a).
Trang 32-2 -4
f x ( ) = 2 ⋅ x
b) Đánh dấu các điểm M, N, P, Q trên MP toạ độ => N(2;4) thuộc đồ thịhàm số đã cho
Baứi taọp 4: Cho haứm soỏ y = x
a) Veừ ủoà thũ (d) cuỷa haứm soỏ
b) Goùi M laứ ủieồm coự toùa ủoọ laứ (3;3) ẹieồm M coự thuoọc (d)khoõng? Vỡ sao?
c) Qua M keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi (d) caột Ox taùi A vaứ
Oy taùi B Tam giaực OAB laứ tam giaực gỡ? Vỡ sao?
Hớng dẫn - đáp số
6 4 2
-2 -4 -6
g x ( ) = x
O
M B
A
Trang 33b) M( 3;3) thuộc đồ thị hàm sô y = x, vì với x = 3 => y = 3 = tung
độ của điẻm M.
c) Tam giác OAB vuông cân vì OA vuông góc với OB và OA = OB
Baứi taọp 5: Xeựt haứm soỏ y = ax ủửụùc cho bụỷi baỷng sau:
a) Vieỏt roừ coõng thửực cuỷa haứm soỏ ủaừ cho
b) Haứm soỏ ủaừ cho laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn? Vỡsao?
1 11
5 5
2 0
75
5.45
Trang 34d) 5
4 : 7
4 3
4 5
4 : 7
3 3
11 12
9 25
14 15
Hớng dẫn - đáp số
a) Tính biểu thức trong ngoặc -> Tính luỹ thừa 49/81
b) Tính luỹ thừa -> Chia -> cộng trừ 27
1 4
d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức
vè luỹ thừa để rút gọn KQ: 510.325
e) áP dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c KQ:-5/4
Dạng 2: Tìm x, y
4 3
2x=
2) 5
4 :
2
1 3 1
=
−
= +
x x
3)
5.75,
Dạng 3 : Giải toán có lời văn :
Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ Hỏi đội
II có 9 công nhân thì hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Biếtrằng năng suất làm việc của mọi ngời là nh nhau
Hớng dẫn - đáp số
KQ : 10 giờ
Trang 35Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây của
mỗi bạn học sinh lớp 6A,7A, 8A trồng đợc theo thứ tự là 2; 3; 4 cây và tổng sốcây mỗi lớp trồng đợc là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đitrồng cây
Bài 1: Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC =
BD Nối C với D, Phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần lợt tại E và I
a) CHứng minh rằng Tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID
b) Từ A vẽ AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH//BI
Hớng dẫn
a) Tam giác BED = tam giác BEC(c.g.c)
IC = ID <= Tam giác BID = tam giác BIC(c.g.c)
Trang 36A
C D
a) Tam gi¸c ADB b»ng tam gi¸c ADC
b) AD lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC
c) AD vu«ng gãc víi BC
GV: Híng dÉn chøng minh
a) ∆ADB =∆ADC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AD c¹nh chung; DB = DC(gt)
b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BDM = gãcCDM (2 c¹nh t¬ng øng)
<= ∆ADB =∆ADC ( theo a)
Trang 37A A B
Nhắc lại cách làm các dạng BTđã chữa
V Hớng dẫn về nhà :
- Xem và tự làm lại các BTđã chữa
- Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I
*********************************************************************** Buổi 10
Tam giác cân, tam giác đều
∆ABC vuôngcân tại A
<=> A = 900 và
C
Trang 38AB = AC
tính chất + ∠
B = ∠
C = 2
- Tam giác có 3 góc bằng nhau
- Tam giác cân có
1 góc bằng 600
- Tam giác vuông
có hai cạnh góc vuông bằng nhau
- Tam giác cân cógóc ở đỉnh bằng
Trang 39H×nh 1: tam gi¸c ABD c©n t¹i B v× gãc A = gãc D = 250
H×nh 2: Tam gi¸c ABE, ACD c©n t¹i A
H×nh 3: Tam gi¸c ABC, ADB, BCD c©n lÇn lît t¹i A, D,B
BT3: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A KÎ BH vu«ng gãc víi AC ( H thuéc AC), KÎ CK
vu«ng gãc víi AB ( Kthuéc AB) CHøng minh r»ng AH = AK
Trang 40BT4: ( Bµi 69 SBT tr 106)Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A LÊy ®iÓm H thuéc c¹nh
AC, ®iÓm K thuéc c¹nh AB sao cho AH = AK Häi O lµ giao ®iÓm cña BH vµ
CK Chøng minh r»ng tam gi¸c OBC c©n
∆AHB =∆AKC(c.g.c)
⇑
Trang 41AB = AC (gt)
∠
A: chung
AH = AK (gt)
BT5: ( Bài 77SBT tr 107) Cho tam giác đều ABC Lấy các điểm D, E, F theo
thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CA sao cho AD = BE = CF Chứng minh rằngtam giác DEF đều
Trang 42- Xem và tự làm lại các BTđã chữa.
- Học thuộc và hiểu các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
*********************************************************************** Buổi 11
ôn tập định lí pi – ta - go
A Yờu cầu cần đạt:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức về định lí Pi – ta – go thuận và đảo
- Rèn kĩ năng tính độ dài cạnh cha biết trong tam giác vuông và nhận biết một tam giác có là tam giác vuông theo định lí đảo của định lí Pi – ta– go
- Rèn khả năng t duy độc lập, sáng tạo, trình bày lời chứng minh khoa học có lô gíc Tinh thần hợp tác trong các hoạt động học tập
* ẹũnh lớ Pitago thuaọn: Trong moọt tam giaực vuoõng, bỡnh phửụng ủoọ
daứi caùnh huyeàn baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh goực vuoõng
∆ ABC vuoõng taùi A ⇒ BC2 = AC2 + AB2
⇒ AC2 = BC2 - AB2
Trang 43⇒ AB2 = BC2 - AC2.
* ẹũnh lớ Pitago ủaỷo: Neỏu moọt tam giaực coự bỡnh phửụng cuỷa moọt
caùnh baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh coứn laùi thỡ tam giaực ủoự laứtam giaực vuoõng
Neỏu ∆ ABC coự BC2 = AC2 + AB2 hoaởc AC2 = BC2 + AB2
hoaởc AB2 = AC2 + BC2 thỡ ∆ ABC vuoõng
B Bài tập:
BT1: Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông cân biết cạnh góc
vuông bằng 2dm
Đáp số: 8 dm
BT2: Cho tam giác ABC cân tại B, AB = 17cm, AC = 16cm Gọi M là trung
điểm của AC Tính BM
- Chứng minh tam giác ABM vuông tại M
- áp dụng định lí Pi – ta – go cho tam giác vuông BAM để tínhBM
Kừt quả: BM = 15
BT4: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC Tính chu vi tam giác
ABC biết AC = 20cm; AH = 12 cm; BH = 5cm
Trang 44Hớng dẫn: - Tính HC = 16 => Tính BC= 21
- Tính AB = 13
- Tính chu vi tam giác ABC = 54
BT5: Bạn Mai vẽ tam giác ABC có AB = 4cm; AC = 8cm; BC = 9cm rồi đo thấy
góc A = 900 và kết luận rằng tam giác ABC vuông Điều đó có đúng không?