1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM

63 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Dạy Thêm Lớp 7
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 685,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM; GIÁO ÁN TOÁN DẠY THÊM LỚP 7 CẢ NĂM;

Trang 1

- Rèn khả năng hoạt động độc lập, trình bày khoa học cho học sinh.

b m

b m

a

y

x

Z m b

a m

b y

m

a

x

Q y

, (

;

, ,

Trang 2

Q z

Q y

với x,y,z∈Q ta luôn có :

1 x.y=y.x ( t/c giao hoán)

2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )

3 x.1=1.x=x

4 x 0 =0

5 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đốivới phép cộng

z z

y z

x z

y x

z

y z

x z

y x

.

y

x y

3 52 26

5 30

6 11 5

1 30

1 1 8

9 4

2

1 ).

9 ( 4 34

17 ).

9 ( 4

75 4 17

25 3 24 17

25 18 24

25 17

18 24

10 3

1

2 ).

5 ( 3 2

4 ).

5 ( 3

4 2

5 4

Trang 3

f) 2

1 1 2

3 2

) 1 (

14 5

) 5 (

21 14

5 5

21 5

Bớc 1: Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số

Bớc 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính

Bớc 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)

Bài số 2: Thực hiện phép tính:

1 6 3

19 7

3

2 4

7 4 3

2 4

3 2

1 4 3

3 6

9 6

42 6

33 7 6

33 7 11 6

3 7 11 6

5 3

228

724

18

32

124

28 35

4 35

24 70

27 2

1 35

.11

)22.(

9

22.11

39

163

211

Trang 4

7.21

227

5:21

214

67

5:7

121

114

132

17

5:7

121

7 ( 9

63 ).

7 ( 9

59 9

4 ).

7 ( ) 7 (

9

59 ) 7 (

Lu ý khi thực hiện BT3: Chỉ đợc áp dụng tính chất:

a.b + a.c = a(b+c)

a : c + b: c = (a+b):c Không đợc áp dụng:

a : b + a : c = a: (b+c) BTsố 4: Tìm x, biết:

4 3

d) 3

2 5

2 12

11 5

2

= +x

4

1 5

2 +x=

X = 5

2 4

2 12

ĐS: x = 0 hoặc x = 1/7

Trang 5

f) 5

2 : 4

1 4

2

10

2

01

x x

x

b) (x – 2) ( x + 3

2) > 0

2

2 0

3 2

0 2

x x

2

2 0

3 2

0 2

x x

BTvui: Giải ô chữ sau đây:

Đây là nội dung phấn đấu rèn luyện của mỗi học sinh chúng ta:

Trang 6

-7 1 0 0,5 1/4 0 1/4

65,17)

1)

257

45

42

=+

C h

- Rèn khả năng t duy độc lập, làm việc nghiêm túc

Trang 7

x + ≤ +

dÊu b»ng s¶y ra khi x.y ≥0

y x y

;

479 , 0 749

, 0 ) x = − ⇒ x =

c

157

15)x= − ⇒ x =

d

BTsè 2: T×m x, biÕt:

; 0 0

a

375,1375

,1375

,1

4

3 < = > = −

x

Trang 8

e)

35 , 0 0

35 ,

Khi đó, ta có: -2,5+x = 1,3

x = 1,3 + 2,5

x = 3,8 (thoả mãn)

Vậy x = 1,2 hoặc x = 3,8b) 1, 6 -

2,0

x

= 0 =>

2,0

x

= 1,6KQ: x = 1,8 hoặc x = - 1,4

x

Trang 9

Ta cã: x−3,5 ≥0⇒−x−3,5 ≤0

=> A = 0,5 -

5,3

0,5VËy Amax = 0,5 <=> x – 3,5 = 0 <=> x = 3,5

b) B = -

x

4,1

-2VËy Bmax = -2 <=> 1,4 – x = 0 <=> x = 1,4

BTsè 5: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña:

a) C = 1,7 +

x

4,3

Ta cã:

04

,

3 −x

=> C = 1,7 +

7,14

2 −+

x

Ta cã:

08,

2 ≥+

x

=> D =

5,38,

2 −+

x ≥ −3,5VËy Dmin = 3,5 <=> x + 2,8 = 0 <=> x = -2,8

5432

86min

,86

868654

3254

32)

−++

=

x E

VËyE

x x

x x

Trang 10

y x y

* Xem và tự làm lại các BTđã chữa trên lớp

* Làm BT4.2 ->4.4,4.14 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7

**********************************************************************8 Buổi 3

Ôn tập Các loại góc đã học ở lớp 6 – góc đối đỉnh

Trang 11

2 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)

- Hai tia chung gốc cho ta một góc

- Với n đờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia

chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)

Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)

Trang 12

a) Oy' là tia đối của tia Oy, nên: ∠xOy và ∠xOy' là hai góc kề bù

=> ∠xOy + ∠xOy' = 180°

=> ∠xOy' = 180° - ∠xOy

V ì∠xOy < 90° nên ∠xOy' > 90° Hay ∠xOy' là góc tù

b) V ì Ot là tia phân giác của ∠xOy' nên: ∠xOt = 1

vẽ tia Ot’ sao cho góc a’Ot’ nhọn

b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc đối

đỉnh không? Vì sao?

Bài giải:

Trang 13

Vì tia Ot' không là tia đối của tia Ot nên hai góc ∠ aOt và ∠ a'Ot' không phải là cặp góc đối đỉnh t'

Trang 14

* Ta có: ∠xOy +∠yOx' = 180°(t/c hai góc kề bù )

=> ∠yOx' = 180° - ∠xOy

= 180°- 45°

= 135°

* ∠xOx' = ∠yOy' = 180° ( góc bẹt)

* ∠x'Oy' = ∠xOy = 45°(cặp góc đối đỉnh)

∠xOy' = ∠x'Oy = 135°( cặp góc đối đỉnh)

45°

y'

yx'

x

BT5:

Trang 15

Cho 3 đờng thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có:

a) bao nhiêu tia chung gốc?

b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?

Hớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh

2) trên đờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng 300 Trên nửa mặt bờ xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là

Trang 16

tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt và góc yOt’ là hia góc đối

Trang 17

n n

a b

x =1 th× xm = xn

0< x< 1 th× xm< xn

b) Cïng sè mò Víi n ∈N* NÕu x> y > 0 th× xn >yn

Trang 18

e)

6 21

49

9 : 7

1 6

7 3

2 0

GV: Hớng dẫn:

- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng

số mũ

- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính

- Lu ý về tha tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ

Dạng 2: Viết các biểu thức số dới dạng lữu thừa BTsố 3: Viết các biểu thức sô sau dới dạng an (a∈ Q, n ∈ N)

a)

2

3 3 81

1 3

4 5 3

; c)

2 5 2

3

2 2

1 3

Trang 19

Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức BTsố 7: Tìm giá trị của các biểu thức sau:

a)

15

20 10

75

5.45

; b)

( ) ( )6

5

4 , 0

8 , 0

; c)

3 6

4 15

8.6

9.2

GV: Hớng dẫn:

áp dụng các qui tắc của các phép tính về luỹ thừa để thực hiện

Dạng 5: So sánh BTsố 8: So sánh

Trang 20

*********************************************************************** Buổi 5

đẳng thức, từ các số cho trớc; chứng minh tỉ lệ thức; tìm số cha biết trong

tỉ lệ thức; giải toán có lời văn

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

a

b c

d a

c b

d d

b c

a d

c b

Trang 21

2) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:

1 6 )

27 ( : 6

BTsố 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:

Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ

Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ.

Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ

Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức

BTsố 4: Cho tỉ lệ thức d

c b

a

= Hãy chứng tỏ:

c a d

c b

a

2 3

2 3 +

c b

a

7 3

7 2 +

2 2

d b

c a d

b

a

23

23

2

2 2

a =

= k => a = kb; c = kd (*)

- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh

Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác

Dạng 3:Tìm Số cha biết trong tỉ lệ thức.

BTsố 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.

Trang 22

a) 3,6

227

1

f) 0,25x : 3 = 6

5: 0,125

GV hớng dẫn:

- Tìm trung tỉ cha biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

- Tìm ngoại tỉ cha biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

BTsô 6: Tìm a,b,c biết rằng:

1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42

2)

20 3

2 ,

4 3

2 = b= c a+ bc= −

a

; 3)

49 ,

4 5

; 3

BTsố 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số

học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh củamỗi khối

BTsố 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi

mỗi tổ đợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng

BTsố 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các

cạnh tỉ lệ với các số 2; 4; 5

GV hớng dẫn:

Bớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.

Bớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đợc từ bài toán.

Trang 23

Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn

*********************************************************************** Buổi 6

Trang 24

Định

nghĩa

chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi

x theo heọ soỏ tổ leọ k thỡ x tổleọ thuaọn vụựi y theo heọ soỏ tổleọ laứ

1k

Chuự yự: Neỏu y tổ leọ

nghich vụựi x theo heọ soỏ

tổ leọ a thỡ x tổ leọ nghũchvụựi y theo heọ soỏ tổ leọlaứ a

BT2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20

a) Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x

b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -1000

Hớng dẫn - đáp án

a) k = 20 : 5 = 4

 y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250

BT3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15

a)Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x

b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -10

Trang 25

æi 7

¤n tËpHai tam gi¸c b»ng nhau C¸c trêng hîp b»ng nhau cña hai tam gi¸c

Trang 26

đẳng thức, từ các số cho trớc; chứng minh tỉ lệ thức; tìm số cha biết trong

tỉ lệ thức; giải toán có lời văn

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

C Nội dung ôn tập Lí thuyết:

BT1: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điẻm của BC Chứng minh

B A

2) Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

A

A

Trang 27

GV: Híng dÉn chøng minh

a) ∆AMB =∆AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB = MC(gt)

b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh t¬ng øng)

<= ∆AMB =∆AMC ( theo a)

Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho

OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB Gäi

E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng minh:

Trang 28

OCB (∆OAD =∆OCB) OB = OD; OC = OA(gt)

c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy

Trang 29

có Â =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh : ∆AKB =∆AKC

Trang 30

Nêu các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau.

V Hớng dẫn về nhà :

- Xem và tự chứng minh lại các BTđã chữa

- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai đờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau

- Làm BTsau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thuộc

AC , E thuộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE

Trang 31

HS: Ôn định nghĩa , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau.

Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d)

+ Neỏu ủaùi lửụùng y phuù thuoọc vaứo ủaùi lửụùng thay ủoồi x sao cho vụựi moói giaự trũ cuỷa x ta luoõn xaực ủũnh ủửụùc chổ moọt giaự trũ tửụng ửựng cuỷa y thỡ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ cuỷa x vaứ x goùi laứ bieỏn soỏ (goùi taột laứ bieỏn).

+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thỡ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ haống (haứm haống).

ủửụùc goùi laứ haứm ủoàng bieỏn.

ủửụùc goùi laứ haứm nghũch bieỏn.

0 vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a < 0.

+ Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm (x, y) thoỷa maừn heọ thửực y = f(x) thỡ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x).

qua goỏc toùa ủoọ vaứ ủieồm (1; a).

Trang 32

-2 -4

f x ( ) = 2 ⋅ x

b) Đánh dấu các điểm M, N, P, Q trên MP toạ độ => N(2;4) thuộc đồ thịhàm số đã cho

Baứi taọp 4: Cho haứm soỏ y = x

a) Veừ ủoà thũ (d) cuỷa haứm soỏ

b) Goùi M laứ ủieồm coự toùa ủoọ laứ (3;3) ẹieồm M coự thuoọc (d)khoõng? Vỡ sao?

c) Qua M keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi (d) caột Ox taùi A vaứ

Oy taùi B Tam giaực OAB laứ tam giaực gỡ? Vỡ sao?

Hớng dẫn - đáp số

6 4 2

-2 -4 -6

g x ( ) = x

O

M B

A

Trang 33

b) M( 3;3) thuộc đồ thị hàm sô y = x, vì với x = 3 => y = 3 = tung

độ của điẻm M.

c) Tam giác OAB vuông cân vì OA vuông góc với OB và OA = OB

Baứi taọp 5: Xeựt haứm soỏ y = ax ủửụùc cho bụỷi baỷng sau:

a) Vieỏt roừ coõng thửực cuỷa haứm soỏ ủaừ cho

b) Haứm soỏ ủaừ cho laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn? Vỡsao?

1 11

5 5

2 0

75

5.45

Trang 34

d) 5

4 : 7

4 3

4 5

4 : 7

3 3

11 12

9 25

14 15

Hớng dẫn - đáp số

a) Tính biểu thức trong ngoặc -> Tính luỹ thừa 49/81

b) Tính luỹ thừa -> Chia -> cộng trừ 27

1 4

d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức

vè luỹ thừa để rút gọn KQ: 510.325

e) áP dụng tính chất a:c + b: c = (a+b):c KQ:-5/4

Dạng 2: Tìm x, y

4 3

2x=

2) 5

4 :

2

1 3 1

=

= +

x x

3)

5.75,

Dạng 3 : Giải toán có lời văn :

Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ Hỏi đội

II có 9 công nhân thì hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Biếtrằng năng suất làm việc của mọi ngời là nh nhau

Hớng dẫn - đáp số

KQ : 10 giờ

Trang 35

Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây của

mỗi bạn học sinh lớp 6A,7A, 8A trồng đợc theo thứ tự là 2; 3; 4 cây và tổng sốcây mỗi lớp trồng đợc là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đitrồng cây

Bài 1: Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC =

BD Nối C với D, Phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần lợt tại E và I

a) CHứng minh rằng Tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID

b) Từ A vẽ AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH//BI

Hớng dẫn

a) Tam giác BED = tam giác BEC(c.g.c)

IC = ID <= Tam giác BID = tam giác BIC(c.g.c)

Trang 36

A

C D

a) Tam gi¸c ADB b»ng tam gi¸c ADC

b) AD lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC

c) AD vu«ng gãc víi BC

GV: Híng dÉn chøng minh

a) ∆ADB =∆ADC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AD c¹nh chung; DB = DC(gt)

b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BDM = gãcCDM (2 c¹nh t¬ng øng)

<= ∆ADB =∆ADC ( theo a)

Trang 37

A A B

Nhắc lại cách làm các dạng BTđã chữa

V Hớng dẫn về nhà :

- Xem và tự làm lại các BTđã chữa

- Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

*********************************************************************** Buổi 10

Tam giác cân, tam giác đều

∆ABC vuôngcân tại A

<=> A = 900 và

C

Trang 38

AB = AC

tính chất + ∠

B = ∠

C = 2

- Tam giác có 3 góc bằng nhau

- Tam giác cân có

1 góc bằng 600

- Tam giác vuông

có hai cạnh góc vuông bằng nhau

- Tam giác cân cógóc ở đỉnh bằng

Trang 39

H×nh 1: tam gi¸c ABD c©n t¹i B v× gãc A = gãc D = 250

H×nh 2: Tam gi¸c ABE, ACD c©n t¹i A

H×nh 3: Tam gi¸c ABC, ADB, BCD c©n lÇn lît t¹i A, D,B

BT3: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A KÎ BH vu«ng gãc víi AC ( H thuéc AC), KÎ CK

vu«ng gãc víi AB ( Kthuéc AB) CHøng minh r»ng AH = AK

Trang 40

BT4: ( Bµi 69 SBT tr 106)Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A LÊy ®iÓm H thuéc c¹nh

AC, ®iÓm K thuéc c¹nh AB sao cho AH = AK Häi O lµ giao ®iÓm cña BH vµ

CK Chøng minh r»ng tam gi¸c OBC c©n

∆AHB =∆AKC(c.g.c)

Trang 41

AB = AC (gt)

A: chung

AH = AK (gt)

BT5: ( Bài 77SBT tr 107) Cho tam giác đều ABC Lấy các điểm D, E, F theo

thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CA sao cho AD = BE = CF Chứng minh rằngtam giác DEF đều

Trang 42

- Xem và tự làm lại các BTđã chữa.

- Học thuộc và hiểu các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

*********************************************************************** Buổi 11

ôn tập định lí pi – ta - go

A Yờu cầu cần đạt:

- Giúp học sinh củng cố kiến thức về định lí Pi – ta – go thuận và đảo

- Rèn kĩ năng tính độ dài cạnh cha biết trong tam giác vuông và nhận biết một tam giác có là tam giác vuông theo định lí đảo của định lí Pi – ta– go

- Rèn khả năng t duy độc lập, sáng tạo, trình bày lời chứng minh khoa học có lô gíc Tinh thần hợp tác trong các hoạt động học tập

* ẹũnh lớ Pitago thuaọn: Trong moọt tam giaực vuoõng, bỡnh phửụng ủoọ

daứi caùnh huyeàn baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh goực vuoõng

∆ ABC vuoõng taùi A ⇒ BC2 = AC2 + AB2

⇒ AC2 = BC2 - AB2

Trang 43

⇒ AB2 = BC2 - AC2.

* ẹũnh lớ Pitago ủaỷo: Neỏu moọt tam giaực coự bỡnh phửụng cuỷa moọt

caùnh baống toồng bỡnh phửụng cuỷa hai caùnh coứn laùi thỡ tam giaực ủoự laứtam giaực vuoõng

Neỏu ∆ ABC coự BC2 = AC2 + AB2 hoaởc AC2 = BC2 + AB2

hoaởc AB2 = AC2 + BC2 thỡ ∆ ABC vuoõng

B Bài tập:

BT1: Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông cân biết cạnh góc

vuông bằng 2dm

Đáp số: 8 dm

BT2: Cho tam giác ABC cân tại B, AB = 17cm, AC = 16cm Gọi M là trung

điểm của AC Tính BM

- Chứng minh tam giác ABM vuông tại M

- áp dụng định lí Pi – ta – go cho tam giác vuông BAM để tínhBM

Kừt quả: BM = 15

BT4: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC Tính chu vi tam giác

ABC biết AC = 20cm; AH = 12 cm; BH = 5cm

Trang 44

Hớng dẫn: - Tính HC = 16 => Tính BC= 21

- Tính AB = 13

- Tính chu vi tam giác ABC = 54

BT5: Bạn Mai vẽ tam giác ABC có AB = 4cm; AC = 8cm; BC = 9cm rồi đo thấy

góc A = 900 và kết luận rằng tam giác ABC vuông Điều đó có đúng không?

Ngày đăng: 23/09/2021, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w