NĂM GIÁO ÁN GIẢI TÍCH ĐẠI SỐ 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN TOÁN 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN GIẢI TÍCH ĐẠI SỐ 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN TOÁN 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN GIẢI TÍCH ĐẠI SỐ 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 CV 5512 CẢ NĂM NĂM GIÁO ÁN TOÁN 11 CV 5512 CẢ NĂM
Trang 1CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán – ĐS>: 11
Thời gian thực hiện: tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nắm được định nghĩa, tính tuần hoàn, chu kỳ, tính chẵn lẻ, tập giá trị, tập xác định, sự biến thiên
và đồ thị của các hàm số lượng giác
- Tìm được tập xác định của các hàm số đơn giản
- Nhận biết được tính tuần hoàn và xác định được chu kỳ của một số hàm số đơn giản.
- Nhận biết được đồ thị các hàm số lượng giác từ đó đọc được các khoảng đồng biến và nghịch biếncủa hàm số
- Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Tìm số giao điểm của đường thẳng (cùng phương với trục hoành) với đồ thị hàm số
2 Năng lực
- Năng lực tự học:Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều
chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và cách khắc phục sai sót
- Năng lực giải quyết vấn đề: Biết tiếp nhận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi Phân
tích được các tình huống trong học tập
- Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong cuộc
sống; trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên nhóm,các thành viên tự ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhiệm vụ được giao
- Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có
thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp
- Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng
góp hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học.
3 Phẩm chất:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần trách nhiệm hợptác xây dựng cao
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Năng động, trung thực sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, biết quy lạ về quen, cótinh thần hợp tác xây dựng cao
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Kiến thức về hàm số lượng giác
Trang 2a) Mục tiêu: Tạo tình huống để học sinh tiếp cận với khái niệm hàm số lượng giác.
b) Nội dung: Cho học sinh quan sát hiện tượng:
Khi ta gõ trống, gảy đàn, thổi sáo hay mở miệng ra nói chuyện, tai ta sẽ nghe và cảm nhận được âmthanh phát ra Vật tạo ra âm thanh được gọi là nguồn phát âm, hay nguồn âm Âm thanh (sound) làdao động cơ lan truyền trong môi trường và tai ta cảm nhận được Âm thanh nói riêng và các daođộng cơ nói chung không lan truyền qua chân không vì không có gì để truyền sóng Âm thanh làphương tiện trao đổi thông tin, liên lạc với nhau (communication media) phổ biến nhất của conngười, bên cạnh phương tiện hình ảnh Như vậy nghiên cứu âm thanh có hai mặt: Đặc trưng vật lý(lý tính) và đặc trưng sinh học Vật lý khách quan: nguồn tạo ra âm thanh, tính chất lan truyền, đặctính âm thanh
Biểu diễn tín hiệu theo thời gian
Nếu ta biểu diễn tín hiệu của âm thanh trên gắn vào hệ trục tọa độ như hình vẽ trên ( giả thiết a d;, b c là các tập đối xứng và ; a2b )
H1- Ta có nhận xét gì về đồ thị hàm số trên các đoạn a b ; ; b;0 ; 0;c ; c d ?;
H2- Liệu có xác định đồ thị trên là đồ thị của hàm số nào mà chúng ta đã được học không?
c) Sản phẩm:
Câu trả lời của HS
L1- Trên các đoạn đó đồ thị có hình dạng giống nhau
Qua phép tịnh tiến theo rv b a;0 biến đồ thị đoạn a b thành đoạn ; b;0 ; biến đoạn b;0thành đoạn 0;c ; biến đoạn 0;c thành đoạn c d ;
L2- Chúng ta thấy các đồ thị đã học không có đồ thị nào có hình dạng như thế
d) Tổ chức thực hiện:
*) Chuyển giao nhiệm vụ : GV nêu câu hỏi.
*) Thực hiện: HS suy nghĩ độc lập.
*) Báo cáo, thảo luận:
- GV gọi lần lượt 2 hs, lên bảng trình bày câu trả lời của mình
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung để hoàn thiện câu trả lời
*) Đánh giá, nhận xét, tổng hợp:
- GV đánh giá thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận và tổng hợp kết quả
- Dẫn dắt vào bài mới
Trang 32 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
I ĐỊNH NGHĨA VÀ TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM
SỐ LƯỢNG GIÁC:
a) Mục tiêu:
- Hình thành khái niệm và tính tuần hoàn của hàm số sin,
hàm số côsin, hàm số tang, hàm số côtang
b) Nội dung:
GV hướng dẫn, tổ chức học sinh tự đọc trước ở nhà, tìm
tòi các kiến thức liên quan đến hàm số lượng giác trình
bày vào phiếu học tập và lên lớp thuyết trình:
H1- Em hãy nêu khái niệm và tính tuần hoàn của hàm số sin và hàm số côsin?
H2- Em hãy nêu khái niệm và tính tuần hoàn của hàm số tang và hàm số côtang?
Trang 4+) Nhóm 1, 2 hoàn thành câu hỏi số 1;
+) Nhóm 3, 4 hoàn thành câu hỏi số 2
+) Các nhóm viết câu trả lời vào bảng phụ
- Các nhóm HS treo bảng phụ viết câu trả lời của nhóm
- GV gọi 2 HS của 2 nhóm lên trình bày lời giải cho nhóm
- HS khác quan sát, nhận xét, hoàn thiện sản phẩm các nhóm bạn
- HS đặt câu hỏi cho các nhóm bạn để hiểu hơn về câu trả lời
- Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, GV kết luận, và tổng hợp hình thành kháiniệm và tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
II SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
HĐ1 Hàm số ysinx
a) Mục tiêu: Nắm được sự biến thiên của hàm số ysinx trên đoạn 0; và trên ¡
b) Nội dung: GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi:
Trang 5- Hàm số ysinx đồng biến trên 0;
- Đồ thị của hàm số ysinx trên đoạn ;
Đồ thị của hàm số ysinx trên đoạn 0; :
b) Đồ thị của hàm số ysinx trên tập xác định ¡
Dựa vào tính tuần hoàn với chu kỳ 2 Do đó muốn vẽ đồ thị của hàm số ysinx trên tập xácđịnh ¡ , ta tịnh tiến tiếp đồ thị hàm số ysinx trên đoạn ; theo các véc tơ vr2 ;0 và
2 ;0
r
Giá trị lớn nhất của bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 1
Vậy tập giá trị của hàm số là 1;1
d) Tổ chức thực hiện
Chuyển giao
- GV giao nhiệm vụ cho HS: nghiên cứu SGK, quan sát màn chiếu và trảlời các câu hỏi
- HS nghiên cứu tài liệu, thảo luận trả lời các câu hỏi của GV
Thực hiện - HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ.
- GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm
Báo cáo thảo luận - HS nêu được sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ysinx trên 0;
- HS nêu được sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ysinx trên ¡
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinhcòn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức về sự biến thiên của hàm số ysinx
HĐ2 Hàm số ycosx
a) Mục tiêu: Nắm được sự biến thiên của hàm số ycosx trên ¡
b) Nội dung: GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi:
Trang 6CH2: Từ đồ thị hàm số y f x( ) nêu cách vẽ đồ thị hàm số y f x( )( với là hằng số dương)
CH3: Có thể nêu cách vẽ của đồ thị hàm số ycosx thông qua đồ thị hàm số ysinx đượckhông?
- HS nghiên cứu tài liệu, thảo luận trả lời các câu hỏi của GV
Thực hiện - HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ.
- GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm
Báo cáo thảo luận - HS nêu được sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ycosx trên ¡
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinhcòn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức về sự biến thiên của hàm số ycosx.
HĐ3 Hàm số ytanx
a) Mục tiêu: Xác định được: tập xác định; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng
biến, nghịch biến của hàm số ytanx;
- Vẽ được đồ thị của hàm số ytanx.
b) Nội dung: GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi:
CH1: Từ định nghĩa hãy xác định tập xác định, tính chẵn lẻ của hàm số ytanx?
Trang 7CH2: Từ định nghĩa hãy xác định chu kì tuần hoàn của hàm số ytanx và từ đó tìm cách vẽ đồthị hàm số ytanx trên khoảng ;
CH4: Tìm tập giá trị và vẽ đồ thị hàm số ytanx trên D ?
CH5: (VD1) Hãy xác định giá trị của x trên đoạn ;3
Là hàm số tuần hoàn với chu kì
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số ytanx trên nửa khoảng 0;
Trang 8Để vẽ đồ thị hàm số hàm số ytanx trên nửa khoảng ta làm như sau: Tính giá trị của hàm sốtan
y x tại một số điểm đặc biệt như x , 0
Đồ thị của hàm số ytanx trên tập xác định D
Tập giá trị của hàm số ytanx là ¡
Chuyển giao - GV giao nhiệm vụ cho HS: nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi.
- HS nghiên cứu tài liệu, thảo luận trả lời các câu hỏi của GV
Thực hiện - HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ.
- GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm
Trang 9Báo cáo thảo luận
- HS nêu được tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của hàm sốtan
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinhcòn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức về sự biến thiên của hàm số ytanx.
HĐ4 Hàm số ycotx
a) Mục tiêu: Xác định được: tập xác định; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng
biến, nghịch biến của hàm số ycotx;
- Vẽ được đồ thị của hàm số ycotx.
b) Nội dung: GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi:
CH1: Từ định nghĩa hãy xác định tập xác định, tính chẵn lẻ của hàm số ycotx?
CH2: Từ định nghĩa hãy xác định chu kì tuần hoàn của hàm số ycotx và trình bày sự biến thiêncủa đồ thị hàm số ycotx trên khoảng 0; ?
CH3: Tìm tập giá trị và vẽ đồ thị hàm số ycotx trên D ?
CH4: (VD2) Hãy xác định giá trị của x trên đoạn ;
Là hàm số tuần hoàn với chu kì
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số ycotx trên khoảng 0;
- Hàm số ycotx nghịch biến trong khoảng 0;
- Bảng biến thiên
Trang 10Đồ thị hàm số trên ycotx khoảng 0;
Chuyển giao - GV giao nhiệm vụ cho HS: nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi.
- HS nghiên cứu tài liệu, thảo luận trả lời các câu hỏi của GV
Thực hiện - HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ.
- GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm
Báo cáo thảo luận - HS nêu được tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của hàm số
cot
y x.
- HS trình bày được sự biến thiên của đồ thị hàm số ycotx trên khoảng
0;
Trang 11- HS tìm được khoảng giá trị và vẽ đồ thị hàm số ycotx trên D
- HS trả lời được ví dụ 2
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinhcòn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức về sự biến thiên của hàm số ycotx.
Câu 4: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì
B Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì
C Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì
D Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì
Câu 5: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sin 2x lần lượt là:5
Trang 12Câu 8: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bốn phương án A , B ,C , D Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y 1 sinx B y 1 sinx C ysinx D ycosx.
Câu 9: Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x:
Câu 10: Trong bốn hàm số: (1) ycos 2x, (2) ysinx; (3) ytan 2x; (4) ycot 4x có mấy
hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
¡ ¢ là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A ycotx. B ycot 2x. C ytanx. D ytan 2x
Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sinx 3
A maxy 5, miny 1 B maxy 5, miny2 5
C maxy 5, miny 2 D maxy 5, miny 3
c) Sản phẩm: học sinh thể hiện trên bảng nhóm kết quả bài làm của mình
HS: 4 nhóm tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận thực hiện nhiệm
vụ Ghi kết quả vào bảng nhóm
Báo cáo thảo luận
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơncác vấn đề
Trang 13Câu 1: Số giờ có ánh sáng của một thành phốA trong ngày thứ t của năm 2021 được cho bởi mộthàm số 4sin 60 10
178
, với t Z và 0 t 365 Vào ngày nào trong năm thì thành phố
A có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất ?
A 28 tháng 5 B 29 tháng 5 C 30 tháng 5 D 31 tháng 5
Lời giải Chọn B
Với k 0 t 149 tức rơi vào ngày 29 tháng 5 (vì ta đã biết tháng 1 và 3 có 31 ngày, tháng 4
có 30 ngày, riêng đối với năm 2021 thì không phải năm nhuận nên tháng 2 có 28 ngày hoặc dựavào dữ kiện 0 t 365 thì ta biết năm này tháng 2 chỉ có 28ngày)
Câu 2: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h(mét) của mực nướctrong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức 3cos 12
Mực nước của kênh cao nhất khi:
A t13(giờ) B t14(giờ) C t15(giờ) D t 16(giờ)
Lời giải Chọn B
Mực nước của kênh cao nhất khi h lớn nhất
Hàm số xác định với mọi x 5sin 4x6 cos 4x 1 2 m x
Trang 14Chuyển giao GV: Chia lớp thành 4 nhóm Phát phiếu học tập 2.
HS: Nhận nhiệm vụ.
Thực hiện Các nhóm HS thảo luận, suy nghĩ, trình bày câu trả lời
Báo cáo thảo luận
HS cử đại diện nhóm trình bày sản phẩm Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơncác vấn đề
Đánh giá, nhận
xét, tổng hợp
GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm học sinh, ghinhận và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất
- Chốt kiến thức tổng thể trong bài học
- Hướng dẫn HS về nhà tự xây dựng tổng quan kiến thức đã học bằng sơ đồ
tư duy
Ngày tháng năm 2021
TTCM ký duyệt
Trang 15BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán – ĐS-GT: 11
Thời gian thực hiện: tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết phương trình lượng giác cơ bản sinx a ; cosx a ; tanx a ;cotx a và công thức nghiệm.
- Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx a ; cosx a có nghiệm
- Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ,arccos ,arctan ,arccot a a a a
2 Năng lực
- Năng lực tự học:Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều chỉnh
được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và cách khắc phục sai sót
- Năng lực giải quyết vấn đề: Biết tiếp nhận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi Phân tích
được các tình huống trong học tập
- Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong cuộc sống;
trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên nhóm, các thành viên tự ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhiệm vụ được giao
- Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có thái
độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp
- Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng góp
hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học.
3 Phẩm chất:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV
- Năng động, trung thực, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới ,biết quy lạ về quen, có tinhthần hợp tác xây dựng cao
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Các kiến thức về công thức lượng giác
- Ti vi, máy tính
- Phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: tiếp cận phương trình lượng giác cơ bản
b) Nội dung: Ta xét bài toán sau:
Trang 16Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái đất theo quỹ đạo hình elíp (hình dưới) Độ cao h (tính bằng km) của vệ tinh so với bề mặt trái đất được xác định bởi công thức 550 450cos
*) Thực hiện: Yêu cầu HS suy nghĩ, trao đổi tích cực
GV gợi ý bằng cách đưa ra các các câu hỏi:
- Câu hỏi 1: Nêu yêu cầu của bài toán này?
- Câu hỏi 2: Nếu đặt
50
π
x t thì hãy viết lại phương trình theo x?
*) Báo cáo, thảo luận:
- GV gọi lần lượt 2 HS lên bảng trình bày câu trả lời của mình
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung để hoàn thiện câu trả lời.
sinx a , cosx a , tanx a ,cotx a với x là ẩn, a là tham số
Các phương trình trên gọi là phương trình lượng giác cơ bản
2.HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚ
HĐ1: Phương trình sin x a
a) Mục tiêu: Hình thành công thức và biết vận dụng giải phương trình sin x a
b)Nội dung
H1: Tìm công thức nghiệm của phương trình sin x a và các trường hợp đặc biệt của nó
H2: Ví dụ 1: Giải các phương trình sau
Trang 17+ a : phương trình1 1 vô nghiệm.
+ a : Gọi sin1 , phương trìnha 1 có nghiệm là:
25
arcsin 25
Trang 18Chuyển giao
- GV trình chiếu hình vẽ trong SGK đặt vấn đề nghiên cứu công thứcnghiệm
- HS vẽ hình và nhớ lại tính tuần hoàn của hàm số sin
Thực hiện - HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ
- GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm
Báo cáo thảo luận
- HS nắm được công thức nghiệm của phương trình sin x a và cáctrường hợp đặc biệt của nó
- Phân biệt các trường hợp của công thức để vận dụng giải toán
- Trong công thức nghiệm không thể chứa cùng lúc 2 đơn vị radian và độ
- GV gọi 4HS lên bảng trình bày lời giải cho VD1
- HS khác theo dõi, nhận xét, hoàn thiện sản phẩm
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinhcòn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức và các bước giải phương trình
HĐ2 Phương trình cos x a
a) Mục tiêu: Hình thành công thức và biết vận dụng giải phương trình sin x a
b) Nội dung:
H1: Tìm công thức nghiệm của phương trình cos x a và các trường hợp đặc biệt của nó
H2: Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
+ a 1: phương trình 2 vô nghiệm.
+ a 1: Gọi cos a, phương trình 2 có nghiệm là:
Trang 19- HS vẽ hình và nhớ lại tính tuần hoàn của hàm số cos
Thực hiện - HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ
- GV theo dõi, hỗ trợ , hướng dẫn các nhóm
Báo cáo thảo luận
- HS nắm được công thức nghiệm của phương trình cos xa và cáctrường hợp đặc biệt của nó
- Phân biệt các trường hợp của công thức để vận dụng giải toán
- Trong công thức nghiệm không thể chứa cùng lúc 2 đơn vị radian và độ
- GV gọi 4HS lên bảng trình bày lời giải cho VD2
- HS khác theo dõi, nhận xét, hoàn thiện sản phẩm
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinhcòn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức và các bước giải phương trình
HĐ 3 Phương trình tan x a
a) Mục tiêu: Hình thành công thức và biết vận dụng giải phương trình tan x a .
b) Nội dung:
H1: Tìm công thức nghiệm của phương trình tan x a và các trường hợp đặc biệt của nó
H2: Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
0 2
) tan tan , ) tan 5, ) tan( 35 ) 3 , ) tan 4 1
Trang 20Kí hiệu x1 arctan a Khi đó, nghiệm của phương trình là: xarctana k k Z
* Chú ý: a) Phương trình tanx tan x k(kZ)
Tổng quát: tan f x tang x f x g x k k Z( )
b) Phương trình tan x tan 0 x 0 k 180 (0 k Z )
- HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ
- GV quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm chưa hiểu rõ nội dung vấn đề nêu ra
Báo cáo thảo luận
- HS nắm được công thức nghiệm của phương trình tan x a và cáctrường hợp đặc biệt của nó
- Phân biệt các trường hợp của công thức để vận dụng giải toán
- Trong công thức nghiệm không thể chứa cùng lúc 2 đơn vị radian và độ
- GV gọi 4HS lên bảng trình bày lời giải cho VD3
- HS khác theo dõi, nhận xét, hoàn thiện sản phẩm
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinhcòn lại tích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức và các bước giải phương trình
Trang 21HĐ 4 Phương trình cot x a
a) Mục tiêu: Hình thành công thức và biết vận dụng giải phương trình cot x a .
b)Nội dung:
H1: Tìm công thức nghiệm của phương trình cot x a và các trường hợp đặc biệt của nó
H2: Ví dụ 2: Giải các phương trình sau
- Điều kiện của phương trình là: x k , (k Z)
- Gọi x 1 là hoành độ giao điểm(cot x a1 )thỏa mãn điều kiện 0 x1
Kí hiệu x1 arccot a Khi đó, nghiệm của phương trình là: xarccota k k Z
* Chú ý: a) Phương trình cotx cot x k(kZ)
Tổng quát: cot f x cotg x f x g x k k Z( )
b) Phương trình cot x cot 0 x 0 k 180 (0 k Z )
Trang 22- HS thảo luận cặp đôi thực hiện nhiệm vụ.
- GV quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm chưa hiểu rõ nội dung vấn đề nêu ra
Báo cáo thảo luận
- HS nắm được công thức nghiệm của phương trình cot x a và các trườnghợp đặc biệt của nó
- Phân biệt các trường hợp của công thức để vận dụng giải toán
- Trong công thức nghiệm không thể chứa cùng lúc 2 đơn vị radian và độ
- GV gọi 4HS lên bảng trình bày lời giải cho VD4
- HS khác theo dõi, nhận xét, hoàn thiện sản phẩm
Đánh giá, nhận
xét, tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận vàtuyên dương học sinh có câu trả lời tốt nhất Động viên các học sinh còn lạitích cực, cố gắng hơn trong các hoạt động học tiếp theo
- Chốt kiến thức và các bước giải phương trình
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương
trình nào vô nghiệm ?
Trang 24- Học sinh viết bài làm ra phiếu học tập cá nhân.
- Học sinh thể hiện trên bảng nhóm kết quả bài làm của mình
Dự kiến
Câu 1: Trong các phương trình sau,
phương trình nào vô nghiệm ?
A cotx 2
Trang 272sin 1
22
HS: Nhận nhiệm vụ : làm bài vào phiếu học tập cá nhân trong 15 phút.
Học sinh thảo luận nhóm viết vào phiếu học tập trong 7 phút
Thực hiện
GV: điều hành, quan sát, hỗ trợ
HS: 4 nhóm tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận thực hiện nhiệm
vụ Ghi kết quả vào bảng nhóm
Báo cáo thảo luận
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luậnCác nhóm khác theo dõi, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơncác vấn đề
Một vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất theo một quỹ đạo hình elip Chiều cao h (tính theo đơn vị
kilomet) của vệ tinh so với bề mặt trái đất xác định bởi công thức 550 450 cos
50
,
Trang 28trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ vệ tinh bay vào quỹ đạo Người ta cần thực hiện một thí
nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250km Hãy tìm các thời điểm để có thể thực hiện thí
nghiệm đó
Vận dụng 2:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 bắc trong ngày thứ t của một năm
không nhuận được cho bởi hàm số ( ) 3sin ( 80) 12
182
d t = éêêp t- ùúú+
ë û với t ZÎ ;0 < £t 365.Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
Vận dụng 3:
Mùa xuân ở hội Lim( tỉnh Bắc Ninh) thường có trò chơi đu Khi người chơi đu nhún đều , cây đu sẽđưa người chơi đu qua lại vị trí cân bằng Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách h( tính bằng mét) thì người chơi đu đến vị trí cân bằng (H2) được biểu diễn qua thời gian t t ³( 0)vàđược tính bằng giây bởi hệ thức h d= với 3cos (2 1)
3
d= êêp t- ùúú
ë û, trong đó ta quy ước rằng d > khi vị0trí cân bằng ở về phía sau lưng người chơi đu và d < trong trường hợp ngược lại.Tìm các thời0điểm trong vòng 2 giây đầu tiên mà người chơi đu cách vị trí cân bằng 2 mét
c) Sản phẩm: Sản phẩm trình bày của 4 nhóm học sinh
d) Tổ chức thực hiện
Chuyển giao GV: Chia lớp thành 4 nhóm Phát phiếu học tập 2
HS: Nhận nhiệm vụ
Thực hiện Các nhóm HS thực hiện tìm tòi, nghiên cứu và làm bài
Chú ý: Việc tìm kết quả tích phân có thể sử dụng máy tính cầm tay Báo cáo thảo luận
HS cử đại diện nhóm trình bày sản phẩm Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, đưa ra ý kiến phản biện để làm rõ hơncác vấn đề
Đánh giá, nhận
xét, tổng hợp
GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm học sinh, ghinhận và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất
- Chốt kiến thức tổng thể trong bài học
- Hướng dẫn HS về nhà tự xây dựng tổng quan kiến thức đã học bằng sơ đồ
tư duy
Trang 29BÀI 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán – ĐS>: 11
Thời gian thực hiện: tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố định nghĩa và phương pháp giải các phương trình lượng giác cơ bản
- Nắm được khái niệm và phương pháp giải các phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm sốlượng giác, phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx, phương trình thuần nhất đối với sinx và
cosx.
- Biết giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác; biết biến đổi một số phương trìnhlượng giác về phương trình bậc nhất, bậc hai đổi với một hàm số lượng giác, phương trình bậc nhất
Trang 30đối với sinx và cosx, phương trình thuần nhất đối với sinx và cosx nhờ các công thức lượng
giác
2 Năng lực
- Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và
điều chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra và khắc phục sai sót
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động
nhóm; có thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp Xác định nhiệm vụ củanhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng góp hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề
- Năng lực giải quyết vấn đề Toán học: Phát hiện ra các bài toán thực tế liên quan đến phương trình
lượng giác thường gặp
- Năng lực sử dụng các công cụ Toán học: Sử dụng các phần mềm toán học để giải phương trình
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập, máy chiếu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: Giới thiệu bài toán thực tế dẫn đến nhu cầu giải phương trình bậc nhất đối với một
hàm số lượng giác
b) Nội dung: GV hướng dẫn, tổ chức cho HS tìm tòi các bài toán thực tế liên quan đến nhu cầu giải
phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác
c) Sản phẩm:
Dự kiến câu trả lời của HS
Nhóm 1- Mùa xuân ở hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) thường có trò chơi đu Khi người chơi đu nhún đều ,
cây đu sẽ đưa người chơi đu dao động qua lại vị trí cân bằng Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấykhoảng cách h (tính bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được biểu diễn qua thời gian t (0
t và tính bằng giây) bởi hệ thức h d với 3 2 1
3cos
Trang 31Lời giải
Người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất khi 3 2 1 3
3cos t
Vậy trong 2 giây đầu tiên người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất vào các thời điểm 1
2 giây và 2giây
Nhóm 2: Một chiếc guồng nước có dạng hình tròn bán kính 2,5m ; trục của nó đặt cách mặt nước
2m Khi guồng quay đều , khoảng cách h (mét) từ một chiếc gầu gắn tại điểm Acủa guồng đến mặt nước được tính theo cao công thức h y , trong đó
1
4, sin
a) Khi nào thì chiếc gầu ở vị trí thấp nhất?
b) Khi nào thì chiếc gầu ở vị trí cao nhất?
Trang 32Vậy chiếc gầu ở vị trí thấp nhất tại các thời điểm 0phút, 1 phút, 2 phút,…
b) Chiếc gầu ở vị trí cao nhất khi
Chuyển giao GV nêu nhiệm vụ cho HS về nhà tìm hiểu phương trình bậc nhất đối
với hàm số lượng giác và các bài toán thực tế liên quan
Thực hiện HS về nhà tìm hiểu các bài toán thực tế liên quan đến phương trình bậc
nhất với hàm số lượng giác tìm hiểu được
2 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
a) Mục tiêu: Học sinh nắm được khái niệm phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác,
giải được các phương trình này và phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm sốlượng giác
b) Nội dung: GV yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau
H1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Từ đó suy ra định nghĩa phương trình bậc
nhất đối với một hàm số lượng giác?
H2 Nêu cách giải phương trình bậc nhất một ẩn? Từ đó áp dụng giải các phương trình sau:
a) 2sinx 30
b) 3tanx10
Trang 33H3 Từ cách giải các phương trình trên đưa ra cách giải tổng quát cho phương trình bậc
nhất đối với một hàm số lượng giác? Áp dụng giải các phương trình sau:
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng at b 0
trong đó a b, là các hằng số a và t là một trong các hàm số lượng giác 0
3 Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Cách giải: Dùng các công thức biến đổi lượng giác đã học ở lớp 10 để đưa phương trình về dạngphương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác và giải
Chuyển giao - GV đưa ra các câu hỏi để học sinh suy nghĩ và trả lời rồi chính xác hóalại các câu hỏi đó
- HS: Tiếp thu định nghĩa, trả lời các câu hỏi Thực hiện ví dụ củng cố.
Thực hiện - HS thảo luận nhóm 2 bàn thực hiện nhiệm vụ.- GV quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm chưa
hiểu nội dung các vấn đề nêu ra
Báo cáo thảo luận
- Các nhóm hoàn thiện câu trả lời về cách giải phương trình bậc nhất đốivới một lượng giác và phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối vớimột hàm số lượng giác
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài và yêu cầu hs dưới lớp nhận xétbài làm, chính xác hóa bài làm cho bạn
- Hs làm bài và nhận xét bài bạn
Trang 34Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất
- Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, GV bổ sung, kết luận
II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
a) Mục tiêu: Học sinh nắm được khái niệm phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác,
giải được các phương trình này và phương trình lượng giác đưa về bậc hai đối với một hàm sốlượng giác
b) Nội dung: GV yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau
H1 Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn? Từ đó suy ra định nghĩa phương trình bậc hai
đối với một hàm số lượng giác? Cho ví dụ?
H2 Nêu cách giải phương trình bậc hai một ẩn? Từ đó áp dụng giải các phương trình sau:
a) 3cos2 x 5cosx20
b) 3tan2x 2 3tanx30
H3 Từ cách giải các phương trình trên đưa ra cách giải tổng quát cho phương trình bậc hai
đối với một hàm số lượng giác? Áp dụng giải phương trình sau:
2 Cách giải Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có) rồi giải
phương trình lượng giác theo ẩn phụ này Cuối cùng, ta đưa về việc giải các phương trình lượnggiác cơ bản
Trang 353 Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Cách giải: Dùng các công thức biến đổi lượng giác đã học ở lớp 10, nhất là công thức góc nhânđôi để đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và giải
Ví dụ
a) 6 cos2x5sinx 2 0 6sin2 x5sinx 4 0 6 2
726
2sin x5sin cosx xcos x 2
TH1: Nếu cosx 0 sin2x1 thay vào phương trình ta có: 2.1 5.0 0 (vô lí)2 2 2
TH2: Nếu cosx chia cả hai vế cho 0 2
cos x ta có
2sin x5sin cosx xcos x 2 2sin22 5sin cos2 cos22 22
4
x x
Chuyển giao - GV đưa ra các câu hỏi để học sinh suy nghĩ và trả lời rồi chính xác hóalại các câu hỏi đó
- HS: Tiếp thu định nghĩa, trả lời các câu hỏi Thực hiện ví dụ củng cố.
Thực hiện
- HS thảo luận nhóm 2 bàn thực hiện nhiệm vụ
- GV quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm chưahiểu nội dung các vấn đề nêu ra
Trang 36Báo cáo thảo luận
- Các nhóm hoàn thiện câu trả lời về cách giải phương trình bậc hai đốivới một lượng giác và phương trình đưa về phương trình bậc hai đối vớimột hàm số lượng giác
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài và yêu cầu hs dưới lớp nhận xétbài làm, chính xác hóa bài làm cho bạn
- Hs làm bài và nhận xét bài bạn
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất
- Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, GV bổ sung, kết luận
III Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
a) Mục tiêu: Học sinh nắm được công thức biến đổi biểu thức sin a x b cosx, biết áp dụng côngthức biến đổi này để giải phương trình dạng sina x b cosx c
b) Nội dung: GV yêu cầu học sinh đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau
H1 Nêu các công thức cộng lượng giác, dựa vào các công thức cộng lượng giác đã học
H2 Từ chứng minh trên hay đưa ra công thức tổng quát với biểu thức sina x b cosx
H3 Từ đó đưa ra phương pháp giải phương trình sina x b cosx c
H4 Áp dụng giải các phương trình sau:
cos( ) cos cos sin sin
cos( ) cos cos sin sin
sin( ) sin cos cos sin
sin( ) sin cos cos sin
b x
b a
a b
a x b x
2 2 2
2 2 2
2
2 2
Vậy ta có công thức sauasinxbcosx a2b2sin(x) (1)
với cos 2 2 ,sin 2 2
b a
b b
2 Phương trình dạng sina x b cosx c
Xét phương trình sina x b cosx c với a b c, , ¡ , a2b2 0
Theo biến đổi trên có asinx bcosx c sin(x ) 2c 2
Trang 37k k
- HS: Tiếp thu định nghĩa, trả lời các câu hỏi Thực hiện ví dụ củng cố.
Thực hiện - HS thảo luận nhóm 2 bàn thực hiện nhiệm vụ.- GV quan sát, theo dõi các nhóm Giải thích câu hỏi nếu các nhóm chưa
hiểu nội dung các vấn đề nêu ra
Báo cáo thảo luận
- Các nhóm hoàn thiện câu trả lời về cách chứng minh và biến đổi biểuthức sina x b cosx Áp dụng để giải bài tập đã giao
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài và yêu cầu hs dưới lớp nhận xétbài làm, chính xác hóa bài làm cho bạn
- Hs làm bài và nhận xét bài bạn
Đánh giá, nhận xét,
tổng hợp
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của học sinh, ghi nhận
và tuyên dương nhóm học sinh có câu trả lời tốt nhất
- Trên cơ sở câu trả lời của học sinh, GV bổ sung, kết luận
3 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố kiến thức và rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số
phương trình lượng giác thường gặp
b) Nội dung:
PHIẾU HỌC TẬP 1 Câu 1.Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 là
Trang 38 với a ,b là hai số nguyên và a
b là phân số tối giản thì ab bằng bao nhiêu?
Câu 8.Nghiệm của phương trình 2
sin x+sin cosx x= là1
22
Trang 39Câu 11.Cho phương trình sinxcosx1 có các nghiệm dạng x a k 2 và x b k 2 ,
0a b, Khẳng định nào sau đây đúng?
k x
k x
m m
m m
Trang 40Câu 2.Gọi là nghiệm trong khoảng của phương trình ; 2 cos 3 0
với a ,b là hai số nguyên và a
b là phân số tối giản thì ab bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn C
Câu 3.Số nghiệm của phương trình cot 1 0
Ta có: 3.cot2x2cotx 3 0
3cot
3
x x