1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực vật Dược Tóm tắt đặc điểm 40 họ thực vật

5 1K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 245,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt đặc điểm nổi bật, đặc điểm giúp phân biệt 40 họ thực vật. Mỗi họ thực vật sẽ có một vài đặc điểm nổi bật, với tài liệu này giúp bạn dễ học và phân biệt các họ thực vật. Tài liệu soạn thảo dựa trên sách Thực Vật Dược của PGS.TS Trương Thị Đẹp. Môn Thực Vật Dược Khoa Dược Đại học Lạc Hồng.

Trang 1

phamhonghanh.969@gmail.com

Phân lớp Ngọc Lan

Họ Ngọc Lan:

Thân : gỗ Lá đơn, mọc cách, có hoặc không có lá kèm

(cây Ngọc Lan : lá kèm to, để sẹo)

Cụm hoa : mọc riêng lẻ

Hoa : đều, lưỡng tính, P3+3, đế hoa lồi hình nón, nhiều

nhị rời xếp xoắn ốc, nhiều lá noãn rời xếp xoắn ốc

Quả : thịt, đạt

Họ Na

Thân gỗ Lá đơn, nguyên, mọc cách, không lá kèm,

gân lông chim Lá non có lông tơ đế hoa lồi

Cụm hoa : mọc riêng lẻ

Hoa đều : lưỡng tính, bao hoa 3 vòng : vòng ngoài là lá

đài, 2 vòng trong là cánh hoa nhiều nhị rời xếp xoắn

ốc, nhiều lá noãn rời xếp khít nhau

Kiểu annona: quả tụ, mỗi lá noãn cho 1 quả mọng

riêng biệt và dính nhau Kiểu canaga : mỗi lá noãn cho

1 quả mọng có cuống, mỗi hoa cho 1 chùm quả mọng

Hạt có vỏ cứng láng, nội nhũ to, xếp nếp

Họ Long não

Thân gỗ, có mùi thơm.Lá đơn,nguyên,không lá kèm

Cụm hoa: xim 2 ngả tụ thành chùm hay tán giả

Hoa đều, lưỡng tính, đôi khi đơn tính vì trụy P3+3,

A(0+3+3+3) vòng trong bị lép, bao phấn hướng trong,

hoặc 2 vòng ngoài hướng trong

1 lá noãn tạo bầu trên 1 ô, đựng 1 noãn đảo đính nóc

Quả: hạch, mọng hạt không nội nhũ

Họ hồ tiêu

Thân cỏ, dây leo Lá đơn, nguyên, mọc cách, có hoặc

không có lá kèm Cụm hoa: gié không phân nhánh mọc

ở nách lá hay đối diện với lá

Hoa trần,lưỡng tính,mẫu 3 với 2 vòng nhị,thường G3,

bầu trên 1ô, đựng 1 noãn thẳng đính đáy

Quả: mọng hạt có nội nhũ và ngoại nhũ

Phân lớp Hoàng Liên

Họ tiết dê

Thân cỏ mọc đứng hoặc dây leo Thân sần sùi nhiều

sẹo lá Rễ có thể phù lên thành củ

Lá đơn, mọc cách, không lá kèm Gân lông chim hay

hình lọng Cụm hoa: chùm, xim 2 ngả

Hoa đều, đơn tính khác gốc, kiểu vòng mẫu 3

K3+3, C3+3, A3-6, G3: mỗi LN có 2 noãn, nhưng chỉ

có 1 noãn phát triển

Quả: hạch.Hạt hình thận, có nội nhũ, mầm cong

Họ á phiện

Thân cỏ sống 1 năm Lá đơn, mọc cách, khôg lá kèm

Cụm hoa: mọc riêng lẻ Hoa: đều, lưỡng tính 2-3 lá

đài ở vị trí trước sau, luôn luôn rụng sớm, 4-6 cánh hoa

xếp trên 2 vòng dễ rụng, nhàu nát trước khi nở

Nhiều nhị rời 2 hoặc nhiều lá noãn dính nhau tạo bầu

trên 1 ô

Quả nag, mầm thẳng Hạt có nội nhũ

Ống nhựa mủ có đốt, hình thang

Nhựa mủ màu vàng hoặc trắng đục

Phân lớp cẩm chướng Họ rau dền

Thân cỏ, cây bụi Lá đơn, nguyên, không lá kèm, lá màu xanh hoặc nhuộm đỏ

Cụm hoa: xim, gié, đầu Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 4-5, không có cánh hoa Lá bắc khô, có màu rực rỡ bao hoa khô, có màu tồn tại ở quả 1-5 nhị rời hay dính mọc trước lá đài 2-3 lá noãn, tạo bầu trên 1 ô, đựng nhiều noãn cong đính đáy

Quả khô, được bao bọc bởi các lá đài còn lại hạt cong hình móng ngựa, bao quanh nội nhũ bột

Họ rau răm

Phần lớn là thân cỏ sống nhiều năm nhờ rễ củ rễ có thể phồng lên thành củ Lá đơn, mọc cách, có bẹ chìa Cụm hoa: xim 1 ngả hoặc 2 ngả thu hẹp thành đầu hay vòng giả Hoa đều lưỡng tính mẫu 3, không cánh hoa Bao hoa lá những phiến cùng màu dạng lá đài hay cánh hoa xếp 2 vòng hoặc 5 phiến xếp xoắn Nhị có 2 kiểu: kiểu vòng: 6 nhị xếp trên 2 vòng hoặc có thể biến đổi: ở Rheun, A3+6, ở Rumex là A0+6

Kiểu xoắn ốc: 5-8 nhị 2-3 lá noãn hợp thành bầu trên 1 ô, đựng 1 noãn thẳng đính đáy

Quả bế, được bao bọc bởi lá đài còn lại hoặc mọng giả

do lá đài mọng Hạt nằm ngoài nội nhũ bột Cấu tạo bất thương: Libe gỗ thặng dư

Phân lớp Sổ Họ Lạc tiên

Thân dây leo bằng tua cuốn do lá biến đổi lá đơn, mọc cách, có lá kèm, phiến răng cưa hoặc xẻ thùy chân vịt cuống lá thường có tuyến

Cụm hoa: mọc riêng lẻ hay tụ thành cụm hoa ít hoa Hoa: đều, lưỡng tính P5+5, A5 G3-5

5 lá đài, 5 cánh hoa Đế hoa kéo dài tạo thành cuống nhị nhụy Lá bắc hình sợi tạo thành 1 tổng bao ở gốc mỗi cánh hoa, có phụ bộ hình bản hẹp tạo thành 1 hay nhiều vòng 5 nhị rời

3-5 lá noãn tạo bầu 1 ô, 3-5 vòi nhụy Quả: mọng, nang Hạt có nội nhũ, áo hạt

Họ bầu bí

Thân cỏ, dây leo bằng tua cuốn hoặc mọc bò trên mặt đất Lá đơn, mọc cách, thường thùy chân vịt, gân chân vịt, không lá kèm Cụm hoa:lá mang ở nách 1 xim 2 ngả thu hẹp thành 1 hoa, với 2 lá bắc con, biến đổi thành vòi cuốn, 1 lá bắc mang cành có lá, 1 lá bắc mang 1 phát hoa vs nhiều hoa

Hoa đều đơn tính P5+5, A5, G3

5 lá đài nhỏ hình tam giác, 5 cánh hoa to

5 nhị với bao phấn thẳng 2 ô, nứt dọc; hoặc có thể: + 5 nhị với bao phấn cog 1 ô, nứt cong;

+ 4 nhị dính thành 2 cặp, 1 nhị rời, bao phấn cong 1 ô, nứt cong; đôi khi chỉ nhị dính nhau thành 1 cột

3 lá noãn tạo bầu dưới 3 ô Quả: mọng, to Hạt gần như không nội nhũ, lá mầm dày, chứa nhiều dầu

Trang 2

phamhonghanh.969@gmail.com

Có mô dày ở cạnh lồi của thân Sợi trụ bì thành vòng

liên tục Thường có 2 bó libe gỗ kiểu chồng kép, các

bó vòng trong là vết lá, mạch rây to

Họ Màn màn

Thân cỏ, gỗ nhỏ Lá đơn hoặc kép chân vịt, mọc cách,

có hoặc không lá kèm Cụm hoa: mọc riêng lẻ hay tụ

thành chùm, ngù, tán

Hoa đều lưỡng tính Đế hoa kéo dài thành cuống nhụy

hay cuống nhị nhụy 4 lá đài xếp 2 vòng, 2 lá đài vòng

ngoài ở vị trí trước sau 4 cánh hoa xếp 1 vòng theo

đường chéo chữ thập 4-6 nhị rời hoặc nhiều nhị 2 lá

noãn tạo bầu trên 1 ô, hoặc bầu nhiều ô do sự phát

triển của vách giả

Quả: loại cải, hoặc quả mọng Hạt hình thận, không

nội nhũ, mầm cong

Có tb chứa myrosin

Họ Bông

Thân cỏ, gỗ to hoặc nhỏ Lá đơn, mọc cách, phiến

nguyên hoặc thùy chân vịt, lá kèm rụng sớm

Cụm hoa mọc riêng lẻ hay tụ thành chùm , xim

Hoa: đều, lưỡng tính, 5 lá đài dính tiền khai van,

thường có đài phụ do sự hợp nhất của các lá bắc con

5 cánh hoa rời tiền khai vặn

Nhiều nhị dính tạo thành 1 ống bao quanh đầu và vòi

nhụy, bao phấn 1 ô, hạt phấn có gai

3-5 lá noãn tạo bầu 3-5 ô, cho ra quả nang

Hoặc 5 đến nhiều lá noãn tạo bầu nhiều ô cho ra quả

bế hoặc quả đại

Cành non và phiến lá có lông che chở đa bào phân

nhánh, bộ máy tiết chất nhầy, libe 2 kết tầng Yếu tố

mạch thủng lỗ đơn

Họ dâu tằm

Thân cỏ, gỗ.Lá đơn, mọc cách hoặc mọc so le,lá kèm

tồn tại hay rụng sớm

Cụm hoa: xim,đầu,đuôi sóc

Hoa đều, đơn tính, mẫu 4-5, không có cánh hoa

Số nhị bằng số lá đài, mọc đối diện với lá đài

2 lá noãn tạo bầu 1 ô do có 1 lá noãn bị truy, 1 lá noãn

mang noãn thẳng đính nóc

Quả: bế hợp thành quả phức

Không có lông làm ngứa, phiến lá có bào thạch, sợi

libe ít tẩm gỗ, có ống nhựa mủ thật

Họ Thầu dầu

Thân biến thiên: cỏ, gỗ, dây leo,

Lá: thường hay có lá kèm, đơn/kép, nguyên/răng

cưa/thùy…

Cụm hoa: xim, chùm, gié Hoa đều, đơn tính, mẫu 5

5 lá đài rời, 5 cánh hoa rời; hoặc 5 lá đài dính, không

có cánh hoa; hoặc hoa trần

Nhị biến đổi: 1 nhị, 5 nhị, 5 nhị xếp 2 vòng, nhiều nhị,

hay bộ nhị đơn thể (Hura) 3 lá noãn tạo bầu trên 3 ô

Quả nag tự mở thành 3 mảnh vỏ

(hủy vách → cắt vách → mở đường sống lưng)

Hạt có mồng, mầm thẳng, nội nhũ dầu

Nhựa mủ chứa nhiều tinh bột, cao su

Phân lớp Hoa hồng

Họ hoa hồng

Thân cỏ,nhiều khi bò, thân gỗ, đôi khi phụ sinh; thường có gai Lá mọc cách, đơn hoặc kép lông chim,kép chân vịt, lá kèm rụng sớm hoặc dính vào cuống lá Cụm hoa: mọc riêng lẻ hay tụ thành cụm hoa Hoa: đều, lưỡng tính, mẫu 5; đế hoa lồi hình mâm: lá noãn gắn ở giữa,đế hoa lồi hình chén: lá noãn gắn ở đáy chén, hoặc phủ toàn bộ mặt trong của chén

5 lá đài, 5 cánh hoa rời, đôi khi có đài phụ cấu tạo bởi các lá kèm của lá đài (Dâu tây)

Nhiều nhị rời xếp thành nhiều vòng xen kẽ nhau Nhiều lá noãn rời hoặc 2-5 lá noãn dính liền Quả bế,đại, hạch Hạt không nội nhũ

Họ sim

Thân gỗ Lá đơn, đối, không lá kèm, phiến nguyên, dày, cứng, có thể có chấm mờ do túi tiết tạo ra

Cụm hoa: mọc riêng lẻ hay tụ thành chùm, xim, chùm-xim Hoa đều lưỡng tính mẫu 4-5, kiểu vòng, đế hoa hình ống hay hình chén Lá đài, cánh hoa rời hay dính tạo thành chóp, ở 1 vài chi chóp chỉ do tràng tạo thành

vì lá đài rất nhỏ Nhị xếp 2 vòng, nhưng thường là An

xếp không thứ tự quanh miệng đế hoa hoặc nhị hợp thành nhiều bó Số lá noãn  số cánh hoa → bầu dưới Quả mọng, phần nạc do đế quả tạo ra; quả nang Hạt không nội nhũ Tb tiết tinh dầu kiểu ly bào.Libe 2 kết tầng, libe quanh tủy

Họ đậu

-Phân họ Trinh nữ: thân gỗ; lá mọc cách, kép lông

chim, lá kèm mỏng hoặc biến thành gai

Cụm hoa: gié hay đầu tròn Hoa đều lưỡng tính, mẫu 5; 5 lá đài dính; 5 cánh hoa dính, tiền khai van; 5 đến nhiều nhị; 1 lá noãn tạo bầu trên 1 ô đựng nhiều noãn đảo; quả loại đậu, hạt có nội nhũ mầm thẳng

-Phân họ vang: thân gỗ, lá mọc cách, kép lông chim, lá

kèm rụng sớm;cụm hoa: chùm, ngù Hoa không đều, lưỡng tính mẫu 5; 5 lá đài rời; 5 cánh hoa rời, tiền khai thìa; 10 nhị xếp trên 2 vòng; 1 lá noãn tạo bầu trên 1 ô đựng nhiều noãn đảo Quả loại đậu, hạt có nội nhũ mầm thẳng

-Phân họ đậu: thân gỗ, có nốt rễ chứa vi khuẩn cộng

sinh; lá mọc cách, kép lông chim, có lá kèm; cụm hoa thường là chùm; hoa không đều, lưỡng tính, mẫu 5; 5

lá đài dính; 5 cánh hoa rời, tiền khai cờ 10 nhị: 9 nhị dính, 1 nhị rời 1 lá noãn tạo bầu trên 1 ô đựng nhiều noãn đảo Quả loại đậu Hạt không nội nhũ, mầm cong, lá mầm dày

Họ Bồ hòn

Thân gỗ,cỏ,dây leo bằng tua cuốn Lá mọc cách, thường kép lông chim 1 lần, ít khi đơn, không lá kèm Cụm hoa: xim, chùm, chùm-xim

Hoa: đều, hoặc không đều vs mp đối xứng xéo, lưỡng hay đơn tính vì trụy hoặc tạp tính, mẫu 4-5 4-5 lá đài 4-5 cánh hoa có khi không có cánh hoa

Đĩa mật nằm ngoài vòng nhị Nhị: 5-10 bộ nhị lưỡng nhị 3 lá noãn dính, tạo bầu trên 3 ô, mỗi ô 1 noãn, nhưng thường chỉ có 1 ô phát triển Đôi khi 3 ô phát triển mang 3 hạt

Trang 3

phamhonghanh.969@gmail.com

Quả nang láng có gai mềm hoặc quả mọng, hạch Hạt

có áo hạt mọng nước, k nội nhũ

Họ cam

Thân gỗ, nhiều loại có gai Lá mọc cách hay mọc đối,

không lá kèm, thường kép lông chim Cụm hoa: mọc

riêng lẻ hoặc tụ thành xim, chùm, ngù, tán Hoa: đều,

thường lưỡng tính ít khi đơn tính, mẫu 5 Đĩa mật to

nằm giữa bộ nhị và bầu, bao quanh đáy bầu

5 lá đài rời hay dính 5 cánh hoa rời

10 nhị xếp 2 vòng kiểu đảo lưỡng nhị (Ruta)

Hoặc nhiều nhị (Citrus)

4-5 lá noãn rời ở bầu dính ở đáy và vòi nhụy

Quả: là sự kết hợp của nhiều quả đại Quả loại cam

(quả mọng đặc biệt)

Hạt đôi khi có nội nhũ, đa phôi ở Citrus

Túi tiết tinh dầu kiểu tiêu ly bào

Họ Thanh thất

Thân gỗ Lá mọc cách, đơn/kép lông chim 1 lần,

không lá kèm, phiến lá không có chấm mờ, khi rụng

màu đỏ, cuống chung đôi khi có cánh

Cụm hoa: chùm, xim, tán

Hoa đều, thường đơn tính, mẫu 3 hoặc mẫu 5

Lá đài luôn tồn tại dưới quả

Số nhị bằng hoặc gấp đôi số cánh hoa, luôn rời, đính

phía dưới đĩa mật 2-5 lá noãn rời hay dính

Quả: hạch có cánh đôi khi quả mập

Có ống tiết quanh tủy, đôi khi có tb tiết, bộ máy dinh

dưỡng có vị đắng

Họ Đào lộn hột

Thân gỗ, chứa 1chất nhựa thơm Lá mọc cách, đơn hay

kép lông chim 1 lần, không lá kèm

Cụm hoa: xim, chùm, gié

Hoa đều, đơn tính khác gốc, lưỡng hoặc tạp tính, mẫu

3 hoặc 5 Lá đài rời hay dính, tồn tại hoặc đồng trưởng

Nhị xếp 2 vòng kiểu đảo lưỡng nhị hoặc xếp 1 vòng

nhị Có khi chỉ còn 1-2 nhị thụ Ít khi nhiều nhị

Nhị đính dưới đĩa mật

1 đến nhiều lá noãn dính Mỗi ô 1 noãn đính trung trụ

Thường 3 lá noãn, nhưng chỉ có 1 ô thụ chứa noãn

Quả hạch, không nội nhũ

Có ống tiết chứa resin trong libe 1,2

Phân lớp Thù du

Họ Hoa tán

Thân cỏ đứng hoặc bò; thân thường rỗng, mặt ngoài có

khía dọc Rễ có thể phù lên thành củ Lá mọc cách, có

lá kèm Phiến thường xẻ sâu, bẹ lá rất phát triển

Cụm hoa: tán đơn (các lá bắc tập trung ở gốc tán tạo

thành tổng bao lá bắc), hay tán kép (mỗi tán con có thể

được che chở bởi 1 tiểu bao lá bắc), tán có thể tụ thành

chùm, xim, tán Hoa đều lưỡng tính mẫu 5, 4 vòng

5 lá đài, 5 cánh hoa rời Lá đài thường thu hẹp còn 5

răng; 5 cánh hoa rời, ở bìa của tán, cánh hoa ngoài

phát triển nhiều làm hoa trở nên không đều)

5 nhị xếp xen kẽ cánh hoa 2 lá noãn dính tạo bầu dưới

2 ô, mỗi ô 2 noãn, nhưng chỉ có 1 noãn phát triển

Quả: bế đôi tạo bởi 2 phần quả, khi chín tách rời quả

trụ Hạt có nội nhũ

Ở thân: không CT cấp 2 Biểu bì luôn tồn tại Các bó libe gỗ không bằng nhau, bỏ nhỏ là vết lá, đc nối vs nhau bởi 1 khoen mô cứng Tủy thường bị tiêu hủy

Ở rễ: rễ sơ cấp chỉ có 2 bó gỗ giáp nhau, do đó rễ cấp 2 phát sinh tạo ra 4 hàng rễ thứ cấp

Ống tiết dầu nhựa Vỏ quả có 1 loại túi tiết là dải nhỏ

Họ Ngũ gia bì

Thân cỏ, hoặc gỗ đứng hoặc leo Lá mọc cách ở gốc, mọc đối ở ngọn,đôi khi mọc vòng; đơn hoặc kép chân vịt/kép lông chim, phiến nguyên, răng cưa hoặc xẻ thùy, lá kèm rụng sớm hay dính vào cuống lá

Cụm hoa: tán đơn hay tán kép tụ thành gié, chùm, đầu Hoa đều lưỡng tính, mẫu 5, 4 vòng

5 lá đài thu hẹp còn 5 răng 5 cánh hoa rời, rụng sớm

5 nhị xen kẽ cánh hoa 5 lá noãn dính tạo bầu dưới 5 ô, mỗi ô 1 noãn.Quả: mọng, hạch Hạt có nội nhũ

Phân lớp Cúc **

Họ Cúc

Thân cỏ sống 1 năm hay nhiều năm, hiếm khi là gỗ,cây bụi, dây leo.Rễ có thể phù lên thành củ chứa inulin Lá hình dạng biến thiên, không lá kèm,thường mọc đối hay tụ thành hình hoa ở gốc

Cụm hoa: đầu, đầu có thể tụ thành xim, chùm, gié thường tụ thành ngù

Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5, không có lá bắc con

Có 2 kiểu đầu: đồng giao với những hoa toàn hình môi, hoặc toàn hình ống hoặc toàn hình lưỡi nhỏ; dị giao gồm hoa đều hình ống ở giữa, hoa không đều hình lưỡi nhỏ có 3 răng ở bìa Đài hoa rất giảm có khi

là 1 mào lông

5 nhị đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa Bao phấn dính nhau tạo thành ống bao quanh vòi, chung đới kéo dài trên bao phấn tạo thành phụ bộ

2 lá noãn dính tạo bầu trên 1 ô, đựng 1 noãn Đĩa mật ở trên bầu, vòi xuyên qua đĩa mật tạo thành 2 nhánh đầu nhụy

Quả bế, thường mang mào lông do đài biến đổi Hạt không nội nhũ, nhiều khi chứa đầu dầu

Phân họ hoa hình ống: có tb tiết tinh dầu riêng lẻ Phân họ hoa hình lưỡi nhỏ: có ống nhựa mủ có đốt, hình mạng

Phân lớp Hoa môi Họ Mã tiền

Thân cỏ, gỗ, dây leo Lá đơn, mọc đối, có lá kèm Cụm hoa: thường tụ thành xim Hoa đều lưỡng tính mẫu 5

5 lá đài dính, và tồn tại 5 cánh hoa dính nhau bên dưới thành ống dài, trên chia 5 thùy 4-5 nhị đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa 2 lá noãn dính, tạo bầu trên 2 ô, đính noãn trung trụ Quả: nang, mọng, hạch Hạt có nội nhũ sừng, đôi khi có cánh

Libe quanh tủy Libe trong gỗ

Họ Cà phê

Thân cỏ, gỗ, dây leo Lá đơn, đối, nguyên, có lá kèm,

lá kèm thường mọc giữa 2 cuống lá mọc đối

Cụm hoa: mọc riêng lẻ hay tụ thành chùm, xim

Trang 4

phamhonghanh.969@gmail.com

Hoa đều lưỡng tính mẫu 5 5 lá đài thu hẹp hoặc phát

triển to, không đều và có màu 5 cánh hoa dính nhau

tạo thành tràng hình đinh hoặc hình phễu

5 nhị rời đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa 2 lá

noãn dính nhau tạo bầu dưới 2 ô, đính noãn trung trụ

Quả: nang, mọng , hạch Hạt có nội nhũ thịt/sừng, có

cánh hoặc rãnh

Libe thường có sợi Sợi trụ bì liên tục hay thành cụm

Có tinh thể calci oxalat lỗ khí kiểu song bào

Họ Trúc đào

Thân cỏ, gỗ, dây leo, cây có mủ trắng, thường độc

Lá đơn, nguyên, mọc đối/vòng, không có lá kèm

Cụm hoa: xim Hoa đều lưỡng tính, mẫu 5

5 lá đài dính bên dưới, 5 cánh hoa dính dưới thành

ống, tiền khai vặn 5 nhị rời đính trên ống tràng xen kẽ

cánh hoa 2 lá noãn rời ở bầu, dính ở vòi tạo bầu trên 2

ô đính noãn mép, hoặc 2 lá noãn dính luôn ở bầu tạo

bầu trên 2 ô đính noãn trung trụ, hay bầu trên 1 ô đính

noãn bên Quả: đại, mọng, hạch

Hạt có nội nhũ, có chùm lông hoặc có cánh

Ống nhựa mủ thật Libe quanh tủy

Họ Cà

Thân cỏ, gỗ Lá mọc cách, không lá kèm, có hiện

tượng lôi cuốn lá (mấu mang hoa có 2 lá to nhỏ không

bằng nhau, mọc thành góc 90 0 lá to thuộc mấu dưới

nhưng bị lôi cuốn lên mấu trên) Cụm hoa: mọc riêng

lẻ hay tụ thành xim Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 5 5 lá

đài dính,thường tồn tại, 5 cánh hoa dính thành tràng

hình bánh xe, hình phễu, hình chuông 5 nhị rời đính

trên ống tràng xen kẽ cánh hoa 2 lá noãn dính tạo bầu

trên 2 ô, riêng Cà độc dược có vách giả tạo bầu 4 ô

Quả: mọng, nang Hạt có nội nhũ

Luôn có libe quanh tủy Có tb chứa calci oxalat Trong

thân và quả có chứa alkaloid

Họ Vòi voi

Thân cỏ 1 năm hay nhiều năm nhờ thân rễ Thân và có

nhiều lông nhám do tẩm calci carbonat

Lá mọc cách, không lá kèm, thường nguyên

Cụm hoa : xim hình bọ cạp

Hoa : đều, lưỡng tính, mẫu 5

5 lá đài, 5 cánh hoa dính dưới trên chia 5 thùy

5 nhị đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa

2 lá noãn tạo bầu 2 ô, mỗi ô 2 noãn, đôi khi có vách

giả tạo bầu 4 ô, mỗi ô 1 noãn Đĩa mật hình khoen ở

đáy bầu

Quả : hạch/bế tư

Lông che chở đơn bào, chân,lông và bb bao quanh hay

có calci carbonat ; màng lông dày, có mụt tẩm silic,

thân k có libe trong

Họ Mõm chó

Thân cỏ đứng, bò, leo Lá đơn, mọc cách hoặc mọc

đối, không lá kèm Cụm hoa : xim, chùm, gié

Hoa không đều lưỡng tính mẫu 5

5 lá đài dính nhau, thường tồn tại và đồng trưởng 5

cánh hoa dính dưới thành tràng hình môi, mặt nạ, bánh

xe

4 nhị : 2 dài, 2 ngắn trên ống tràng xen kẽ cánh hoa Nhị sau bị trụy hoặc chỉ còn 1 nhị lép

2 lá noãn tạo bầu 2 ô, mỗi ô nhiều noãn,đính trug trụ Quả : nang Hạt có nội nhũ, mầm thẳng

Họ Cỏ roi ngựa

Thân gỗ, cây bụi Lá mọc đối, không lá kèm, đơn/kép chân vịt, gân lông chim Cành non có tiết diện vuông Cụm hoa : mọc riêng lẻ hay tụ thành xim, chùm, gié Hoa không đều lưỡng tính

4-5 lá đài dính dưới trên chia 5 thùy 4-5 cánh hoa dính dưới, trên chia 4-5 thùy thường chia 2 môi

4 nhị : 2 dài, 2 ngắn đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa

2 lá noãn bầu 2 ô, thường có vách giả tạo bầu 4 ô, mỗi

ô 1 noãn đính trung trụ

Quả : nang, hạch Hạt thường không nội nhũ

Họ Hoa môi

Thân hầu hết là cỏ Thân + cành có tiết diện vuông, có mùi thơm Lá đơn, mọc đôí chéo chữ thập, không có lá kèm Cụm hoa : xim 2 ngả, xim co Hoa không đều lưỡng tính mẫu 5 5 lá đài dính bên dưới trên chia 5 thùy hay 2 môi 5 cánh hoa dính bên dưới trên chia 2 môi

4 nhị : 2 dài, 2 ngắn đính trên ống tràng xen kẽ cánh hoa Nhị sau trụy không để lại dấu vết

2 lá noãn, luôn có vách giả tạo bầu 4 ô Đĩa mật bao quanh đáy bầu Quả bế 4 trong đài còn lại Hạt thường không nội nhũ

Lông tiết tinh dầu

Phân lớp Hành Họ Hành

Thân cỏ sống nhiều năm nhờ thân rễ,hành,củ

1 số loài thân gỗ: Lô hội, Ngọc Giá, Huyết dụ

Similax: có thân quấn và leo

Lá đơn, mọc cách, không cuống Phiến lá hình dải, gân song song hoặc hình cung Cụm hoa: thường tụ thành chùm, xim ở ngọn thân Hoa đều, lưỡng tính, mẫu 3 Bao hoa gồm 6 phiến dạng cánh hoa xếp 2 vòng, rời hay dính tạo thành ống, trên chia 6 thùy 6 nhị xếp 2 vòng đính trên ống tràng hoặc ống bao hoa 3 lá noãn dính, bầu trên 3 ô, mỗi ô nhiều noãn đính trung trụ Quả nang cắt vách hay nứt lưng Hạt có nội nhũ protein hay dầu, không có nội nhũ bột, mầm thẳng, nội phôi

Họ La dơn

Thân cỏ sống nhiều năm nhờ thân rễ,hành,củ

Lá không cuống, mọc từ gốc, mọc cách, xếp thành 3 dãy Phiến lá dài và hẹp như gươm

Cụm hoa: chùm, gié trên ngọn của trục phát hoa Hoa đều/không đều, lưỡng tính, có 1 lá bắc và 1 lá bắc con dựa trục Bao hoa gồm 6 phiến cùng màu dạng cánh hoa xếp 2 vòng, dính nhau tạo thành ống ngắn 3 nhị đính trên ống bao hoa 3 nhị này thuộc vòng ngoài, vòng trong bị trụy 3 lá noãn tạo bầu dưới 3 ô, mỗi ô nhiều noãn đính trung trụ, 3 đầu nhụy phát triển thành hình phiến, đôi khi to và có màu như cánh hoa

Quả nang nứt lưng Hạt có nội nhũ

Trang 5

phamhonghanh.969@gmail.com

Họ Củ nâu

Thân dây leo bằng thân quấn, có thể có gai Rễ phù lên

thành củ sống nhiều năm dưới đất Lá có cuống, mọc

cách hoặc mọc đối, đơn hay kép chân vịt, đôi khi có lá

kèm, gân nổi rõ hình chân vịt

Cụm hoa : chùm, gié Hoa đều đơn tính khác gốc

Bao hoa gồm 6 phiến cùng màu xếp 2 vòng dính nhau

tạo thành ống ngắn 6 nhị xếp 2 vòng đính trên ống

bao hoa, đôi khi 3 nhị của vòng trong bị lép.3 lá noãn

dính nhau tạo bầu dưới 3 ô, mỗi ô 2 noãn

Quả: nang có 3 cánh Hạt có nội nhũ sừng, có cánh

mỏng

Phân lớp Thài Lài

Họ Gừng

Thân cỏ sống nhiều năm nhờ thân rễ to, phân nhánh

Thân khí sinh không có (Địa liền), hoặc có và mọc rất

cao (Riềng) Lá xếp 2 hàng, bẹ lá tạo thành ống xẻ theo

đường dọc đối diện với phiến, đầu bẹ lá có lưỡi nhỏ

Cụm hoa : chùm,gié ở chót thân, hay mọc từ gốc lên 1

trục phát hoa riêng biệt (Zingiber) với 2 lá bắc úp vào

nhau và có màu; địa liền: cụm hoa nằm ngay phía trên

thân rễ, sát mặt đất Hoa không đều, lưỡng tính, 3 lá

đài màu lục dính nhau bên dưới thành ống, 3 cánh hoa

dính bên dưới thành ống trên chia thùy Hoa chỉ còn 1

nhị thụ với bao phấn 2 ô, hướng trong, nhị này thuộc

vòng trong và là nhị sau đối diện với cánh môi; 2 nhị

còn lại hợp thành cánh môi; theo 1 vài tác giả: vòng

nhị ngoài mất hẳn hoặc chỉ còn 2 nhị lép nhỏ 2 bên

Chỉ nhị hình lòng máng ôm lấy vòi nhụy Bao phấn 2

ô 3 lá noãn tạo bầu dưới 3 ô, mỗi ô nhiều noãn đính

trung trụ, vòi nhụy đi qua kẽ hở của 2 ô phấn thò ra

ngoài, đầu nhụy hình phễu

Quả: nang Hạt có nội nhũ và ngoại nhũ

Tb tiết tinh dầu rải rác trong mô mềm mạch gần như

đặc biệt chỉ có ở rễ yếu tố mạch thủng lỗ hình thang

Họ Cói

Thân cỏ, sống nhiều năm nhờ thân rễ phân nhánh

nhiều,đôi khi phù thành củ Thân khí sinh thường đặc,

tiết diện tam giác, không có mấu Lá xếp thành 3 dãy

(tam đính), bẹ lá không chẻ dọc, không có lưỡi nhỏ,

phiến nguyên, hẹp, dài, gân song song Cụm hoa: đơn

vị cụm hoa là gié hoa, mỗi gié hoa mọc ở nách 1 lá bắc

mẹ, mỗi hoa mọc ở nách 1 lá bắc hữu thụ ở hoa đơn

tính: hoa tự thường cùng gốc với gié hoa đực ở ngọn,

và gié hoa cái ở gốc Hoa: đơn tính hoặc lưỡng Không

có bao hoa đôi khi chỉ còn lông hoặc vảy Đôi khi 3

phiến xếp 2 vòng 3 nhị, có khi ít hơn 3 nhị, nhưng

thường nhiều hơn 3 (6 phiến xếp 2 vòng) 2-3 lá noãn

tạo bầu trên 1 ô đựng 1 noãn Quả Hạt có nội nhũ bột,

mầm thẳng nội phôi

Họ Lúa

Thân cỏ sống 1 hay nhiều năm nhờ thân rễ phân nhánh

mọc thành bụi thân khí sinh là thân rạ, đặc ở mấu,

rỗng ở lóng Thân khí sinh không phân nhánh, trừ nơi

ở gốc để tạo thành bụi, luôn luôn tận cùng bằng 1 cụm

hoa Lá xếp thành 2 dãy, không cuống (trừ Tre), bẹ lá

phát triển thành 1 ống xẻ dọc phía trước, nơi bẹ lá nối

với phiến lá có bẹ chìa Cụm hoa: đơn vị cụm hoa là gié hoa Mỗi gié hoa mang ở gốc những lá bắc bất thụ gọi là mày (dĩnh), mỗi hoa được che chở bởi 2 lá bắc đối diện nhau gọi là mày nhỏ (trấu), ngoài ra còn có 2 mày cực nhỏ gọi là trấu phụ có nhiệm vụ làm hoa nở Hoa lưỡng tính (trừ ngô: đơn tính) Thường 3 nhị, hiếm khi 6 nhị xếp 2 vòng 2-3 lá noãn tạo trên dưới 1

ô đựng 1 noãn Quả thóc (dĩnh) : 1 loại quả bế mà vỏ quả dính lấy vỏ hạt hạt có nội nhũ bột, mầm ngoại phôi

Họ Cau

Thân gỗ, hình trụ, không phân nhánh, mang 1 bó lá ở ngọn; đôi khi bò bám vào những cây xung quanh nhờ gai móc (mây)

Lá đính trên trụ thân theo 1 đường giãn rất dài, nhưng thường thành đường xoắn ốc xếp khít nhau tạo thành

bó lá ở ngọn thân Lá đôi khi rất to, cuống dài, bẹ lá

ôm thân Cụm hoa: bông mo phân nhánh mọc ở nách lá Mo cứng, không có màu sặc sỡ, thường bị rách vì sự phát triển nhanh của hoa Hoa trên nhánh bông mo có thể xếp xoắn ốc hay xếp 2 hàng Hoa: lưỡng tính, phần lớn

là hoa đơn tính cùng gốc Hoa không cuống Bao hoa gồm 2 vòng, mỗi vòng 2 bộ phận, k phân hóa thành đài

và tràng 6 nhị xếp 2 vòng 3 lá noãn rời tiến dần sang dính liền, mỗi lá noãn 1 noãn, thường 2 trong 3 lá noãn

bị lép Quả: mọng, hạch Hạt có nội nhũ dầu/sừng/nhăn

Họ Ráy

Thân cỏ, sống nơi ẩm ướt, rễ thường phù lên thành củ; hoặc thân rễ phát triển theo lối cộng trụ; đôi khi dây leo, phụ sinh với nhiều rễ khí sinh thòng xuống Bèo cái là 1 loại cỏ sống trôi nổi trên mặt nước Lá mọc chùm ở gốc thân rễ hay mọc cách trên thân cây, lá có hoặc không có cuống Bẹ lá phát triển Cụm hoa: bông

mo không phân nhánh, trục cụm hoa có thể mang hoa khắp bề dài hoặc tân cùng bằng 1 đoạn bất thụ Mo to mềm, có màu rực rỡ

Hoa: đơn tính hoặc lưỡng tính Lưỡng tính: bao hoa gồm 6 phiến dạng lá đài xếp 2 vòng Đơn tính: hoa trần

Thường 4-6 nhị xếp 2 vòng, hoa đơn tính nhiều khi giảm còn 1-2 nhị 2-3 lá noãn, hoa đơn tính còn 1 lá noãn

Quả mọng, hạt có nội nhũ

Tb tiết, ống tiết, ống nhựa mủ có đốt Ở thân và lá của Monsteraceae có thể cứng chữ T hoặc U, tinh thể calci oxalat

Ngày đăng: 23/09/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w