Trắc nghiệm ôn tập Hóa Lý Dược bài Hiện tượng Bề mặt và sự hấp phụ. Câu hỏi soạn thảo theo nội dung bài giảng của ThầyCô dạy môn Hóa Lý Dược của Khoa Dược Đại học Lạc Hồng. Nội dung mang tính chất ôn tập lại bài cũ.
Trang 1TR C NGHI M HÓA LÝ D Ắ Ệ ƯỢ C – HI N T Ệ ƯỢ NG B M T VÀ S H P PH Ề Ặ Ự Ấ Ụ Câu 1: Sức căng bề m t ặ là:
A Năng lượng tự do bề mặt tính cho m tộ đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha B B.Năng lượng bề mặt tính cho m tộ đơn vị diện tích bề mặt
C Năng lượng tự do bề mặt tính cho m tộ đơn vị diện tích bề mặt riêng
D Năng lượng bề mặt tính cho m tộ đơn vị diện tích bề mặt riêng
Câu 2: Câu nào đùng v s so sánh SCBM ề ự
A.Kim lo i < H20 < DMHC < Khíạ
B Kim lo i > H2O > DMHC > Khíạ
C.Kim lo i < Khí < H20 < DMHCạ
D Kim lo i > Khí > H20 > DMHCạ
Câu 3: Áp su t h i bão hòa là ấ ơ
A.ASHBH là AS h i mà t i đó th h i l n h n th l ng.ơ ạ ể ơ ớ ơ ể ỏ
B.ASHBH là AS h i mà t i đó th h i cân b ng v i th l ng.ơ ạ ể ơ ằ ớ ể ỏ
C.ASHBH là AS h i mà t i đó th h i nh h n so v i th l ng.ơ ạ ể ơ ỏ ơ ớ ể ỏ
D.ASHBH là AS h i mà t i đó th h i không cân b ng v i th l ng.ơ ạ ể ơ ằ ớ ể ỏ
Câu 4: Ch n ý SAI v hi n t ọ ề ệ ượ ng ng ng t mao qu n ư ụ ả
A Ng ng t mao qu n là quá trình chuy n th h i sang th l ng trong mao ư ụ ả ể ể ơ ể ỏ
qu n đi u ki n đ ng nhi t.ả ở ề ệ ẳ ệ
B Ch x y ra vs ch t l ng không th m ỉ ả ấ ỏ ấ ướt thành mao qu nả
C G n li n v i hi n tắ ề ớ ệ ượng mao d n, b n ch t là s HPẫ ả ấ ự
D.Mao qu n h p x y ra s m h n mao qu n r ngả ẹ ả ớ ơ ả ộ
Câu 5:Hi n t ệ ượ ng th m ấ ướ t b m t là: ề ặ
A.Là s phân b b m t gi a 2 pha R-L sao cho năng lự ố ề ặ ữ ượng toàn ph n b m t là ầ ề ặ
nh nh tỏ ấ
B Là s phân b b m t gi a 2 pha R-L sao cho năng lự ố ề ặ ữ ượng toàn ph n b m t là ầ ề ặ
l n nh tớ ấ
C Là s phân b b m t gi a 3 pha R-L-K sao cho năng lự ố ề ặ ữ ượng toàn ph n b m t ầ ề ặ
là nh nh tỏ ấ
D Là s phân b b m t gi a 3 pha R-L-K sao cho năng lự ố ề ặ ữ ượng toàn ph n b m t ầ ề ặ
là l n nh tớ ấ
Câu 6: M t ch t l ng th m ộ ấ ỏ ấ ướ t b m t hoàn toàn thì: ề ặ
A φ = 0, Cosφ = 1
B φ = 180, Cosφ = -1
Trang 2C Cosφ > 0
D Cosφ < 0
Câu 7: S c căng b m t là tính ch t đ c bi t c a ch t l ng gây nên b i s hút ứ ề ặ ấ ặ ệ ủ ấ ỏ ở ự
l n nhau c a các phân t và xu t hi n trên b m t phân chia gi a hai pha……… ẫ ủ ử ấ ệ ề ặ ữ
(ch n câu tr l i đúng nh t phù h p v i ch tr ng ọ ả ờ ấ ợ ớ ỗ ố ) Nh ng phân t trên b m t ữ ử ề ặ phân chia có xu hướng b kéo vào phía trong c a ch t l ng và liên t c tr ng tháiị ủ ấ ỏ ụ ở ạ
c a m t s c căng ủ ộ ứ
A R n – l ng ắ ỏ
B Khí – l ng ỏ
C L ng – l ng ỏ ỏ
D R n – l ng, khí – l ng hay l ng – l ng ắ ỏ ỏ ỏ ỏ
Câu 8: Ch t ho t đ ng b m t: ấ ạ ộ ề ặ
A C u t o g m m t ph n thân nấ ạ ồ ộ ầ ước và m t ph n thân d u, s p x p liên b m t ộ ầ ầ ắ ế ề ặ
gi a hai pha d u-nữ ầ ước giúp tăng s c căng b m t ứ ề ặ
B C u t o g m m t ph n thân nấ ạ ồ ộ ầ ước và m t ph n thân d u, s p x p liên b m t ộ ầ ầ ắ ế ề ặ
gi a hai pha d u-nữ ầ ước giúp gi m s c căng b m t ả ứ ề ặ
C C u t o g m m t ph n k nấ ạ ồ ộ ầ ỵ ước và m t ph n kém phân c c, s p x p liên b ộ ầ ự ắ ế ề
m t gi a hai pha d u-nặ ữ ầ ước giúp tăng s c căng b m t ứ ề ặ
D C u t o g m m t ph n k nấ ạ ồ ộ ầ ỵ ước và m t ph n kém phân c c, s p x p liên b ộ ầ ự ắ ế ề
m t gi a hai pha d u-nặ ữ ầ ước giúp gi m s c căng b m t ả ứ ề ặ
Câu 9:Quy tác Trauble v ch t HĐBM, ch n ý ĐÚNG: ề ấ ọ
A.Ch t HĐBM là các acid béo cùng dãy đ ng đ ngấ ồ ẳ
B Khi tăng 1 nhóm –CH2 vào m ch hydrocarbon thì HTBM sẽ g am kho ng 2-3 ạ ỉ ả
l nầ
C.Quy t c này cắ ũng không áp d ng v i các ụ ớ nhóm ch c amin và rứ ượu
D.T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 10 N ng đ mixen t i h n (CMC) là th i đi m phân tán ch t ho t ồ ộ ớ ạ ờ ể ấ ạ
đ ng b m t vào môi tr ộ ề ặ ườ ng phân tán:
A Khi nh ng mixen đ u tiên b t đ u hình thành và b t đ u gi m s c căng b ữ ầ ắ ầ ắ ầ ả ứ ề
m t ặ
B Khi nh ng mixen đ u tiên b t đ u hình thành và b t đ u tăng s c căng b ữ ầ ắ ầ ắ ầ ứ ề
m t ặ
C Khi nh ng mixen đ u tiên b t đ u hình thành và s c căng b m t gi m đ t ữ ầ ắ ầ ứ ề ặ ả ộ
ng t ộ
D Khi nh ng mixen đ u tiên b t đ u hình thành và s c căng b m t n đ nh ữ ầ ắ ầ ứ ề ặ ổ ị
Câu 11:Hình d ng, kích th ạ ướ c, cách s p x p c a các phân t ch t HĐBM ắ ế ủ ử ấ trong c u trúc Micell d a trên nguyên t c: ấ ự ắ
Trang 3A.Làm cho năng lượng t do c a h là l n nh tự ủ ệ ớ ấ
B Làm cho năng lượng t do c a h là nh nh tự ủ ệ ỏ ấ
C.Làm cho h n đ nhệ ổ ị
D.T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 12: HLB là gì?
A.Tính a, k nư ỵ ướ ủc c a 1 ch t HĐBMấ
B.Đ cân b ng a k nộ ằ ư ỵ ước
C.Ho t tính HĐBM c a 1 ch tạ ủ ấ
D.Thông s micell c b nố ơ ả
Câu 13:HLB đ ượ c tính b ng: ằ
A HLB = 20xMh/M
B HLB = 20xM/Mh
C HLB = Mh/(Mx20)
D HLB = M/(Mhx20)
Câu 14: Ch t HĐBM nào sau đây là ch t HĐBM t nhiên: ấ ấ ự
A.Span, Tween
B Xà phòng Na stearat
C Lecithin
D Na lauryl sulfat
Câu 15: Có m y lo i ch t HĐBM có ngu n g c t ng h p: ấ ạ ấ ồ ố ổ ợ
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 16: Ch t HĐBM lo i nào có kh năng HĐBM m nh nh t ấ ạ ả ạ ấ
A lo i anionạ
B lo i cationạ
C lo i t nhiênạ ự
D tùy t ng trừ ường h pợ
Câu 17: Tính ch t c a ch t HĐBM Natri lauryl sulfat ấ ủ ấ
A.Gây kích ng da, nhũ hóa nhũ tứ ương D/N
B Gây kích ng da, nhũ hóa nhũ tứ ương N/D
C D tan/nễ ước, d t o b t, làm ch t tr tan, b n/ nễ ạ ọ ấ ợ ề ướ ức c ng, kháng VK Gram (+)
D.T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 18: Công th c phân t c a Na lauryl sulfat ứ ử ủ
Trang 4A C12H25OSO3Na
B C25H12OSO3Na
C C12H25SO3Na
D C12H25Ona
Câu 19: Ch t HĐBM này r t d gây th m, giúp b m t t bào vi khu n d ấ ấ ễ ấ ề ặ ế ẩ ễ
th m các thu c sát khu n và b tiêu di t, là ch t HĐBM nào? ấ ố ẩ ị ệ ấ
A.Ch t HĐBM xà phòng KL lo i Iấ ạ
B Na lauryl sulfat
C.Mu i amoni b c 4ố ậ
D.Mu i aminố
Câu 20: Benzalkonium chlorid s d ng v i n ng đ bao nhiêu đ sát ử ụ ớ ồ ộ ể
khu n? ẩ
A 1/100 ho c 1/200ặ
B 1/10 ho c 1/20ặ
C 1/1000 ho c 1/2000ặ
D tùy trường h pợ
Câu 21: ch t nào đ ấ ượ ử ụ c s d ng nh ch t ch ng nhi m khu n cho thu c ư ấ ố ễ ẩ ố
nh m t ỏ ắ
A.Na lauryl sulfat
B Span
C Na stearat
D Benzalkonium chlorid
Câu 22: Betain là ch t HĐBM lo i nào? ấ ạ
A.lo i anionạ
B.mu i amoniố
C.lưỡng tính
D.amin
Câu 23: Vai trò của CaCl2 trong chuyển tướng nhũ dịch:
A Mu iố giúp trao đ iổ ion
B Chất nhũ hóa N/D C Chất phá b tọ
D Chất nhũ hóa D/N
Câu 25: Span là ch t ấ ho t ạ động bề mặt có đ c ặ điểm:
A Là ester của sorbitol và acid béo
Trang 5B Là ester c aủ sorbitan và acid béo
C Là ete c aủ sorbitanvà ancol béo
D Là ete c aủ sorbitol và ancol béo
Câu 26: Vai trò của ch t ấ ho t ạ động bề m t ặ là:
A Tạo nhũ hóa
B Tạo mixen
C Làm chất tẩy r aử
D Tất cả đều đúng
Câu 27: Khi đi u ch nhũ t ề ế ươ ng D/N, đ nhũ t ể ươ ng đ ượ ổ c n đ nh ng ị ườ i ta
th ườ ng:
A.Tăng t l d u so vs nỷ ệ ầ ước
B.Thêm dd CaCl2
C.Thêm dd NaCl
D.Thêm Na stearat
E.Thêm Ca stearat
Câu 28: ch t HBĐM ph nang là: ấ ở ế
Câu 29: C u trúc Liposome: ấ
A t o thành t phospholipid thiên nhiên (CHĐBM) VÀ CHOLESTEROLạ ừ
B s p x p thành d ng hình tr 1 l p ho c nhi u l p lipid kép ắ ế ạ ụ ớ ặ ề ớ
C Ch a nhân d u bên trongứ ầ
D t t c đ u đúngấ ả ề
câu 30: c u trúc c a Niosome: ấ ủ
A t o thành t ph i h p cholesterol và ch t HĐBM không ion hóa m ch alkyl ạ ừ ố ợ ấ ạ
đ n v i glycerylơ ớ
B t o thành t phospholipid thiên nhiên (CHĐBM) VÀ CHOLESTEROLạ ừ
C t o thành t phospholipid thiên nhiên (CHĐBM) VÀ ch t HĐBM không ion hóa ạ ừ ấ
m ch alkyl đ n v i glycerylạ ơ ớ
D t o thành t phospholipid thiên nhiên (CHĐBM) VÀ ch t HĐBM ion hóa ạ ừ ấ
Câu 31: so sánh Liposome và Niosome
A.Niosome đ c tính h nộ ơ
B Niosome n đ nh h nổ ị ơ
C Liposome kinh t h nế ơ
D T t c đ u đúngấ ả ề
Trang 6Câu 32: Đ h p ph a là, ch n ý SAI ộ ấ ụ ọ
A.là lượng ch t b h p ph đấ ị ấ ụ ược ch t h p ph thu hút trên m t đ n v di n tích ấ ấ ụ ộ ơ ị ệ
b m t phân chia phaề ặ
B.a là giá tr khi qtrinh HP đ t tr ng thái cân b ngị ạ ạ ằ
C.a ch xác đ nh đỉ ị ược khi xác đ nh chính xác đị ược di n tích BM ti p xúcệ ế
D.Th nguyên c a a: mol/cm2 ho c g/cm2ứ ủ ặ
Câu 33: đi u ki n nào thì đ HP tăng theo quy lu t tuy n tính Ở ề ệ ộ ậ ế
A.mi n p,c nhề ỏ
B.mi n p,c trung bìnhề
C mi n p,c l nề ớ
D tùy t ng trừ ường h pợ
Câu 34: Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia h p ấ phụ thành:
A Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi
B Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học
C Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi
D Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion
Câu 35: Đ c đi m c a HP v t lý, ch n ý đúng ặ ể ủ ậ ọ
A.X y ra nhi t đ caoả ở ệ ộ
B X y ra đ n l p b m tả ơ ớ ề ặ
C Năng lượng tr ng thái c a ch t b HP không thay đ iạ ủ ấ ị ổ
D Ph n h p ph khó khăn, ch t HP b h y ho iả ấ ụ ấ ị ủ ạ
Câu 36: Đ c đi m c a HP hóa h c, ch n ý sai ặ ể ủ ọ ọ
A.X y ra nhi t đ caoả ở ệ ộ
B X y ra đ n l p b m tả ơ ớ ề ặ
C Năng lượng tr ng thái c a ch t b HP không thay đ iạ ủ ấ ị ổ
D Ph n h p ph khó khăn, ch t HP b h y ho iả ấ ụ ấ ị ủ ạ
Câu 37: L c Vander waals trong HP v t lý g m, ngo i tr ự ậ ồ ạ ừ
A.L c phân tánự
B L c hydroự
C.L c c m ngự ả ứ
D.L c đ nh hự ị ướng
Câu 38: S HP n ự ướ c trên BM silicagel là l c ? ự
A.L c phân tánự
Trang 7B L c hydroự
C.L c c m ngự ả ứ
D.L c đ nh hự ị ướng
Câu 39: S HP ethylen, benzen trên BM silicagel là l c? ự ự
A.L c lk hóa h cự ọ
B L c lk hydroự
C.L c liên k t ự ế π
D.L c đ nh hự ị ướng
Câu 40: đ c đi m s HP trên BM nh n? ặ ể ự ẵ
A.S khu ch tán vào các mao qu n v t x p, ch mự ế ả ậ ố ậ
B.Cân b ng thi t l p ch mằ ế ậ ậ
C T c đ HP nhanhố ộ
D Năng l c HP caoự
Câu 41: đ c đi m HP trên BM x p, ch n ý sai ặ ể ố ọ
A.S khu ch tán vào các mao qu n v t x p, ch mự ế ả ậ ố ậ
B.Cân b ng thi t l p ch mằ ế ậ ậ
C T c đ HP nhanhố ộ
D Năng l c HP caoự
Câu 42: Trong hấp phụ khí và h i ơ trên bề m t ặ ch t ấ rắn thì:
A Hấp phụ là sự tăng n ngồ độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha
B Hấp phụ là sự tăng n ngồ độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn
C Chất bị hấp phụ là chất th cự hiện quá trình hấp ph ụ
D A, B, C đều đúng
Câu 43: Yếu tố nào sau đây không phù h p ợ với thuyết h p ấ phụ của
Langmuir:
A Trong quá trình hấp ph ,ụ bề mặt của chất hấp phụ có các tâm hấp phụ
B Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử
C Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau
D Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phản hấp phụ mới xảy ra
Câu 44: Yếu tố nào sau đây không phù h p ợ với thuyết h p ấ phụ của
Freundlich, Temkin:
A Trong quá trình hấp ph ,ụ bề mặt của chất hấp phụ có các tâm hấp phụ
B Trung tâm HP không đ ng nh t, m nh y u khác nhauộ ấ ạ ế
Trang 8C Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau
D Trung tâm h p ph m nh có nhi t h p ph l n, s HP các ti u phân x y ra ấ ụ ạ ệ ấ ụ ớ ự ể ả
trước; sau đó s HP các trung tâm y u h n m i x y raự ở ế ơ ớ ả
Câu 45: Thuy t h p ph BET là ế ấ ụ
A.Đ n l p trên b m t đ ng nh tơ ớ ề ặ ồ ấ
B.Đa l p trên b m t đ ng nh tớ ề ặ ồ ấ
C Đ n l p trên b m t không đ ng nh tơ ớ ề ặ ồ ấ
D Đa l p trên b m t đ ng nh tớ ề ặ ồ ấ
Câu 46: Ph ươ ng trình Langmuir:
A a =
B a =
C a =
D a =
Câu 47: Ph ươ ng trình h p ph th c nghi m c a Freundlich ấ ụ ự ệ ủ trong đi u ề
ki n áp su t th p ệ ấ ấ
A a = const.p
B a = k = const
C
D a =
Câu 48: Ph ươ ng trình h p ph th c nghi m c a Freundlich trong đi u ấ ụ ự ệ ủ ề
ki n áp su t cao ệ ấ
A a = const.p
B a = k = const
C
D a =
Câu 49: Ph ươ ng trình h p ph th c nghi m c a Freundlich trong đi u ấ ụ ự ệ ủ ề
ki n áp su t tb ệ ấ
A a = const.p
B a = k = const
C
D a =
Câu 50: Trong s HP ch t tan (không ion hóa) trên BM l ng, khi nào ta có s ự ấ ỏ ự
HP d ươ ng?
Trang 9A.Khi tăng n ng đ ch t tan/dd mà n ng đ l p b m t nh h n n ng đ /dd;ồ ộ ấ ồ ộ ở ớ ề ặ ỏ ơ ồ ộ SCBM sẽ tăng theo s tăng n ng đ ch t tanự ồ ộ ấ
B Khi tăng n ng đ ch t tan/dd mà n ng đ l p b m t l n h n n ng đ /dd; ồ ộ ấ ồ ộ ở ớ ề ặ ớ ơ ồ ộ SCBM sẽ tăng theo s tăng n ng đ ch t tanự ồ ộ ấ
C.Khi ch t tan là ch t HĐBMấ ấ
D A và C đúng
Câu 51: Đ c đi m s HP ch t tan trên BM r n ặ ể ự ấ ắ
A.Là s h p ph ionự ấ ụ
B.Là s HP c a các ch t không/ít đi n ly lên BM r n trong 1 V ch t đi n lyự ủ ấ ệ ắ ấ ệ
C.Xác đ nh b ng: X=[(C-Cị ằ 0).V]/100
D.T t c đ u đúngấ ả ề
Câu 52: PT Freundlich trong S HP ch t tan trên BM r n ự ấ ắ
A.y = C1/n.k
B.y= k1/n.C
C.y= (k.C)1/n
D.y=k.C
Câu 53: các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n s HP ion? ế ự
A.Bán kính ion
B.Lo i ion và hóa trạ ị
C.Đi n tíchệ
D.T t c đúngấ ả
Câu 54: Bán kính ion nh hả ưởng nh th nào đ n s HP ion, đ i vs các ion cùng ư ế ế ự ố
đi n tích?ệ
A BK ion l n- BK hydrat hóa nh , HP m nhớ ỏ ạ
B BK ion nh - BK hydrat hóa nh , HP m nhỏ ỏ ạ
C BK ion l n- BK hydrat hóa l n, HP m nhớ ớ ạ
D BK ion nh - BK hydrat hóa l n, HP m nhỏ ớ ạ
Câu 55: S HP nào quy t đ nh quy lu t hình thành và c u trúc h keo ự ế ị ậ ấ ệ
A.Ch t khi trên b m t r nấ ề ặ ắ
B.S HP trao đ i ionự ổ
C.S HP ch t tan trên BM r nự ấ ắ
D.S HP ch n l cự ọ ọ
Câu 56: Ch n ý đúng v đ c đi m c a HP trao đ i ion ọ ề ặ ể ủ ổ
Trang 10A Các ationit d ng acid trao đ i v i cation kim lo i thạ ổ ớ ạ ường gi i phóng H+ t do ả ự acid hóa môi trường
B Các cationit d ng baze trao đ i v i anion thạ ổ ớ ường gi i phóng OH- t do ki m ả ự ề hóa môi trường
C B m t các ionit có ch a nh ng nhóm ch c mang ion linh đ ng cóề ặ ứ ữ ứ ộ kh năng ả trao đ i v i ion trái d u.ổ ớ ấ
D Các h p ch t h p ph có kh năng trao đ i ion thợ ấ ấ ụ ả ổ ường là các h p ch t cao ợ ấ phân t t ng h p (ionit).ử ổ ợ
Câu 57: Dung l ượ ng trao đ i ion là: ổ
A Là đ n v bi u th s mili đơ ị ể ị ố ương lượng gam c a ion đã trao đ i trên b m t 1 ủ ổ ề ặ gam (ml) ionit khô khi toàn b ion linh đ ng c a ionit độ ộ ủ ược thay b ng các ion có ằ trong dung d chị
B Là đ n v bi u th s đơ ị ể ị ố ương lượng gam c a ion đã trao đ i trên b m t 1 gam ủ ổ ề ặ (ml) ionit khô khi toàn b ion linh đ ng c a ionit độ ộ ủ ược thay b ng các ion có ằ trong dung d chị
C Là đ n v bi u th s mili đơ ị ể ị ố ương lượng gam c a ion đã trao đ i trên 1 di n tíchủ ổ ệ
b m t ionit khô khi toàn b ion linh đ ng c a ionit đề ặ ộ ộ ủ ược thay b ng các ion có ằ trong dung d chị
D Là đ n v bi u th s mol c a ion đã trao đ i trên b m t 1 gam (ml) ionit ơ ị ể ị ố ủ ổ ề ặ khô khi toàn b ion linh đ ng c a ionit độ ộ ủ ược thay b ng các ion có trong dung ằ
d chị
Câu 58: S h p ph acid acetic trên than ho t tính là s HP? ự ấ ụ ạ ự
A.Ch t khi trên b m t r nấ ề ặ ắ
B.S HP trao đ i ionự ổ
C.S HP ch t tan trên BM r nự ấ ắ
D.S HP ch n l cự ọ ọ
Câu 59: m t n phòng đ c là ng d ng c a s HP nào ? ặ ạ ộ ứ ự ủ ự
A.Ch t khi trên b m t r nấ ề ặ ắ
B.S HP trao đ i ionự ổ
C.S HP ch t tan trên BM r nự ấ ắ
D.S HP ch n l cự ọ ọ
Câu 60: Lo i ion KL Mg ạ ++ , Ca ++ trong n ướ ứ c c ng, ng d ng t s HP nào? ứ ụ ừ ự
A.Ch t khi trên b m t r nấ ề ặ ắ
B.S HP trao đ i ionự ổ
C.S HP ch t tan trên BM r nự ấ ắ
D.S HP ch n l cự ọ ọ
Trang 11_Tài li u mang tính ch t ÔN BÀI _ệ ấ
Good luck!!!