- Những biện pháp ép buộc cưỡng bức của họ đã không làm nhụt được tính thân của dân chúng.. - Một trăm cảnh sát uiên đã được điêu động đến khu uực đó để giải tán đám biểu tình.. - Các cu
Trang 15 Their coercive’ measures" failed” to break" the people's spirit’
- Những biện pháp ép buộc (cưỡng bức) của họ đã không làm nhụt được tính thân của dân chúng
6 Her party had a landslideÊ vietory'® in the election
- Đẳng của bà ta đã giành được thắng lợi uang đội trong cuộc bầu cử
7 The government is going to launch” a crackdown”' on tax
evasion”
- Chính phủ sắp sửa đưa ra (thị hành) một biện pháp trừng trị thang tay nan tron thuế:
8 He has been living in exile™ for the past twenty years
- Ong ta đã sống lưu vong trong suốt hai mươi năm qua
9 A hundred police were dispatched” to the area to break up” the demonstration”
- Một trăm cảnh sát uiên đã được điêu động đến khu uực đó để giải tán đám biểu tình
10 Conferences at cabinet”” level2 are being held to develop new economic strategies”
- Các cuộc họp cấp nội các đang được tiến hành để khai triển
những chiến lược kính tế mới
Il TX vung:
1 come to power [kAm to ‘paue] lén cam quyén
(idom):
2 liquidate ['likwideit] (v): thanh todn, triét ha
3 opponent [e’pounent] (n): đối thủ
Trang 2Cont
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
vow [vau] (v):
demolish [di'mo1liJ] (v):
slum district [slAm 'đistrikt]:
struggle ['strAgi] (n):
end [end] (v):
failure [‘feilja] (n):
involved [in'volvd} (adj):
plot [plot] (n):
overthrow [ouveÔrou] (v):
coercive {kev'3:siv] (adj):
measure ['me3a] (n)
fail [feil} (v):
break [breik] (v):
spirit [‘spirit] (n):
landslide ['leendslaid] (n):
victory ['viktori] (n):
launch (lo:nt/] (v):
crackdown ['kreekdaun] (n):
tax evasion [teks i'vei3n]
(compound noun):
thé, tuyén thé phá huỷ khu nhà ổ chuột
sự tranh đấu, trạnh chấp kết thúc
sự thất bại
đính líu, can đự uào
âm mưu lật đổ, khuynh đảo
ép buộc, cưỡng bức biện pháp
thất bại /
bê gấy, làm nhụt (ý chí, vv )
tinh thân, ý chi thắng lợi uang dội, thẳng
cử áp đảo (Mỹ) thang loi, sw đắc thẳng tung ra, tién hanh biện pháp mạnh, sự trừng
trị thẳng tay
sự trốn thuết
Trang 34
23 exile ['eksail] (n): sự lưu đầy, lưu 0uong
24 đispatch [dispaU] (v): phái đi, điều động
25 break up [breikAp](v): giải tán, dep tan
Ldemons'treifn] (n):
27 cabinet ['keebinit] (n): nội các
29 strategy ['streeted3i] (n): chiến lược
BÀI 38
1 Các câu trích báo:
1 The Minister of Education’ was.forced’ to resign after the scandal’
- Bộ trưởng Bộ Giáo dục bị buộc phải từ chức sau uụ tại tiếng đó
2 His country is spending a lot of money on defense’
- Đất nước của ông ta đang chỉ rất nhiêu tiên uào quốc phòng
3 They are working for the promotion*of good race relations®
- Họ đang nỗ lực đẩy mạnh các mối quan hệ tốt đẹp giữa các chủng tộc
4 The national assembly’ spent nearly two weeks debating® several amendments’ to the constitution”
- Quốc hội dành gần hơi tuân lễ để thảo luận một số sửa đổi cho bản hiến pháp
Trang 45 Recent" border” incidents’* have harmed" relations between the two countries
- Những uụ xung đột gần đây ở biên giới đã làm phương hi đến mối bang giao giữa hai quốc gia
6 Her government will start funding’® many housing development” projects” next year
- Năm tới Chính phủ của bà ta sẽ bắt đầu tài trợ cho nhiều dự
án phát triển nhà ở
7 He gave a pledge™ to fight!® for human rights” to the best of his ability”
- Ông ta nguyện sẽ làm hết khả năng của mình để đếu tranh cho nhân quyền
8 In that country, they are rounding up” those revolutionaries” who have been urging” the masses” to overthrow the government
- Tại quốc gia đó, người ta dang vay bắt những nhà cách mang đang xúi giục quân chúng lật đổ chính quyên
8 He is a true patriot?, ready to đefend”” his country against : _any enemy®®,
- Ông ta là một nhà ái quốc chân chính, sẵn sàng bảo uệ đất nước chống lại bất cứ kẻ thù nào
10.Her opponents are spreading” damaging” rumors” to undermine” her authority”,
- Các đối thủ của bà đụng loan truyền nhitng tin đôn có tác động xấu nhằm làm giảm ty tín của bà
Trang 5II Từ vựng:
1 Minister of Education
['ministo(r) ev', ed3u’keifen/] (n):
force [fo:s] (v):
scandal ['skeendl] (n):
defense [di'fens] (n):
promotion [pre mou/n] (n):
NYoamnwn national assembly
[nafnel e'sembli] (n):
8 debate[di’beit] (v):
9 amendment [o'mendment]
10 constitution [,k2nstrtju:/n] (n):
11 recent ['ri:snt) (adj):
12 border {'bo:da] (n):
13 incident [insidoent] ():
14 harm [ho:m] (v):
15 fund [fAnd] (v):
16 development [divelapment] (n):
17 project [prad3ekt] (n):
18 pledge [pled3] (n):
19 fight [fait] (v):
20 human rights/'hju:men raits](n):
21 to the best of one’s ability
{to:ðo' best ov wAn øbiletil (idiom):
22 round up [raund Ap] (v):
23 revolutionary [,revo'lu:Jneri] (n):
24 urge [e:d3] (v):
25 the masses {de'mzesiz] (n):
race relations [reis,ri‘leifn] (n):
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
buộc, bắt buộc
vu tai tiếng, xì-căng-đan quốc phòng
sự đẩy mạnh các mối quan hệ chủng tộc quốc hội
thảo luận
sự sửa đổi, điều chỉnh hiến pháp
gan đây, mới đây
biên giới viée rắc rối, uụ xung đột (nhỏ) biến cố
làm phương hại đến tai trợ, cung cấp tài chính
sự phát triển
dự án, bế hoạch
lời cam kết, lời hứa nguyện chiến đấu, tranh đấu nhân quyên
tận sức, uới hết khả năng của mình
uây bắt, bố ráp nhà cách mạng
thúc giục, xúi giục quần chúng
Trang 626 patriot ['pztriet] (n): nhà ái quốc
27 defend [di'fend] (v): bdo vé
28 enemy [‘enomi] (n): kẻ thù
29 spread [spred] (v): loan truyén
31 rumor [Tu:me] (n): tin đền
32 undermine [,Ande'main] (v): làm hao mòn, phá hoại,
làm suy sụp
33 authority [2:92riti] (n): uy quyên, quyên lực, uy tin
BÀI4
1 Các câu trích báo:
1 The police tried to disperse’ the noisy demonstrators”
- Cảnh sát cố giải tán đám biểu tinh huyén ndo
2 The public is unanimous’ in its opposition‘ to terrorism’
- Công chúng đông thanh nhất trí chống chủ nghĩa không bốc
3 The city council® have voted’ to launch a program to redevelop’ the inner city® —
- Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu chấp thuận tiến hành một chương trình tái thiết khu nội thành
4 The local government was planning" to discontinue” the bus service in that area
- Chinh quyén dia phuong dang du tinh dinh chi dich vu xe buýt trong khu uực
Trang 75 The reigning’ Queen” of that country condemned" her critics™ as ignorant" and prejudiced”
- Vi Nit hodng dang tri vi quée gia đó đã lên én những người chỉ trích bà là dốt nát uà có thành biến
6 “The Secre © of State's news conference” will be televised”
- Cuộc họp báo của Bộ trưởng Ngoại giao sẽ được phat trén vb
7 His rise to power” was seen as an event” that changed the course” of history”
- Việc lên cầm quyên của ông ta được xem như một sự biện
làm thay đổi tiến trình lịch sử
8 He made only a passing” reference” to the problem of unemployment in his speech
- Ông ta chỉ để cập sơ qua uấn để thất nghiệp trong bài diễn oăn của minh
9 Gays” and lesbians” in that town held a rally” to
- Những kê đông tính luyến di nam va nif tai thanh phố đó đã
tổ chức một cuộc biểu tình để tuyên bố uê quyên của họ
10 They are expecting an agreement to be reached”! after all these negotiations”
- Họ đang hy uọng sẽ đạt được một thôn ước sau tat cd những | cuộc thương thuyết này
Trang 8IL Tw vựng:
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
disperse [dis'pa:s] (v):
demonstrator ['demenstreita] (n):
unanimous [ju:'nzenimes] (adj):
opposition [,pa'zifn] (n):
terrorism ['tererizom] (n):
city council {'siti kaunst] (n):
vote [vout] (v):
redevelop [,ri:di'velop] (v):
inner city [‘ine'siti} (n):
plan [plen] (v):
discontinue ['diskon'tinju:] (v):
reign [rein] (v):
Queen [kwi:n] (n):
condemn {ken'dem] (v):
critic [‘kritik] (n):
ignorant [‘ignerent] (adj):
prejudiced ['pred3udist] (adj):
Secretary of State
[lsekretriavsteit] (n):
news conference
[nju:z,ksnforens] (n):
televise ['telivais] (v):
rise to power [raiz ]
(noun phrase):
giải tán
người biểu tình đồng thanh nhất trí
sự chống đốt nợn khủng bố, chủ nghĩa khủng bế
hội đông thành phố
bỏ phiếu
tái phát triển, tái kiến
thiết nội thành, khu uực nội thành
trù hoạch, dự tính ngừng, chấm dứt, định chỉ
tri vi
Nit hoang
lên án, kết án người chỉ trích, phê bình
đối nát
có thành biến
Bộ trưởng Ngoại giao (My)
cuộc họp báo
truyên hình (sự) lên cằm quyên
Trang 922 event [i'vent] (n): sự biện
23 course [k2:s] (n): đồng, tiến trinh
24 history [‘histeri] (n): lịch sử
2ð passing ['pa:sin] (adj): sơ qua, lướt qua
26 reference [Teferons] (n): sự để cập
27
28
29
30
31
32
gay [geï] (n):
lesbian [‘lezbien] (n):
rally [reli] (n):
proclaim [pré‘kleim] (v):
reach [ri:t/] (v):
negotiation {ni,gouw/i'ei/n] (n):
BÀI 5
1 Các câu trích báo:
kẻ đồng tính luyến đi nam
hề đẳng tính luyến di nit cuộc tụ tập, tụ họp, cuộc
biểu tình
tuyên bố, ra tuyênbố dat được, đi đến được cuộc thương thuyết, cuộc đàm phán
1 Education is one of the key' issues’ in the election campaign’
- Giáo dục là một trong những uấn đê chủ yếu củu cuộc uận động tranh cử
2 She preached‘ isolationism’ as the best means® of
solving’ the economic crisis®
- Bò tạ chủ trương chủ nghĩa biệt lập là phương cách tốt nhất
để giải quyết cuộc khủng hodng kinh tế
Trang 1010
Their debate® on the subject of tax increases’ will be televised
- Cuộc tranh luận uê đề tài tăng thuế của họ sẽ được đưa lên truyền hình
He has submitted" his proposals” -to the municipal councilfor approval"
- Ông ta đã trình các kiến nghị của mình lên hội W đồng thành phố để xin chấp thuận
Several nations tried to colonize” that part of Asia™
- Một uài quốc gia đã cố thuộc địa hóa phần đất châu A đó His political opponents unwillingly”” complimented" him
on his speech
- Các đối thủ chính trị của ông ta đã miễn cưng khen ngợi ông uê bài diễn van
The President must try to win the support'® of Congress?
- Tổng thống phải cố giành được sự ủng hộ của Quốc hội
A host”! of corruption” scandals led to the downfall” of his government
- Mét loat nhitng vu tai tiéng vé tham nhing đã đưa chính phủ của ông ta đến chỗ sụp đổ
They want their government to loosen™ its control over the
newspapers
- Họ muốn chính phủ nói lỏng sự kiểm soát đối uới báo chí The world is calling upon” them to respect the peace treaty they have signed with their neighboring countries
- Thé gidi dang kêu gọi họ tôn trọng bản hòa ước mà họ đã
ký uới các nước lang giéng