1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Hướng dẫn đọc và dịch báo chí phần 28 doc

10 257 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu hướng dẫn đọc và dịch báo chí phần 28 doc
Chuyên ngành English
Thể loại Hướng dẫn
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 139,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những biện pháp ép buộc cưỡng bức của họ đã không làm nhụt được tính thân của dân chúng.. - Một trăm cảnh sát uiên đã được điêu động đến khu uực đó để giải tán đám biểu tình.. - Các cu

Trang 1

5 Their coercive’ measures" failed” to break" the people's spirit’

- Những biện pháp ép buộc (cưỡng bức) của họ đã không làm nhụt được tính thân của dân chúng

6 Her party had a landslideÊ vietory'® in the election

- Đẳng của bà ta đã giành được thắng lợi uang đội trong cuộc bầu cử

7 The government is going to launch” a crackdown”' on tax

evasion”

- Chính phủ sắp sửa đưa ra (thị hành) một biện pháp trừng trị thang tay nan tron thuế:

8 He has been living in exile™ for the past twenty years

- Ong ta đã sống lưu vong trong suốt hai mươi năm qua

9 A hundred police were dispatched” to the area to break up” the demonstration”

- Một trăm cảnh sát uiên đã được điêu động đến khu uực đó để giải tán đám biểu tình

10 Conferences at cabinet”” level2 are being held to develop new economic strategies”

- Các cuộc họp cấp nội các đang được tiến hành để khai triển

những chiến lược kính tế mới

Il TX vung:

1 come to power [kAm to ‘paue] lén cam quyén

(idom):

2 liquidate ['likwideit] (v): thanh todn, triét ha

3 opponent [e’pounent] (n): đối thủ

Trang 2

Cont

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

vow [vau] (v):

demolish [di'mo1liJ] (v):

slum district [slAm 'đistrikt]:

struggle ['strAgi] (n):

end [end] (v):

failure [‘feilja] (n):

involved [in'volvd} (adj):

plot [plot] (n):

overthrow [ouveÔrou] (v):

coercive {kev'3:siv] (adj):

measure ['me3a] (n)

fail [feil} (v):

break [breik] (v):

spirit [‘spirit] (n):

landslide ['leendslaid] (n):

victory ['viktori] (n):

launch (lo:nt/] (v):

crackdown ['kreekdaun] (n):

tax evasion [teks i'vei3n]

(compound noun):

thé, tuyén thé phá huỷ khu nhà ổ chuột

sự tranh đấu, trạnh chấp kết thúc

sự thất bại

đính líu, can đự uào

âm mưu lật đổ, khuynh đảo

ép buộc, cưỡng bức biện pháp

thất bại /

bê gấy, làm nhụt (ý chí, vv )

tinh thân, ý chi thắng lợi uang dội, thẳng

cử áp đảo (Mỹ) thang loi, sw đắc thẳng tung ra, tién hanh biện pháp mạnh, sự trừng

trị thẳng tay

sự trốn thuết

Trang 3

4

23 exile ['eksail] (n): sự lưu đầy, lưu 0uong

24 đispatch [dispaU] (v): phái đi, điều động

25 break up [breikAp](v): giải tán, dep tan

Ldemons'treifn] (n):

27 cabinet ['keebinit] (n): nội các

29 strategy ['streeted3i] (n): chiến lược

BÀI 38

1 Các câu trích báo:

1 The Minister of Education’ was.forced’ to resign after the scandal’

- Bộ trưởng Bộ Giáo dục bị buộc phải từ chức sau uụ tại tiếng đó

2 His country is spending a lot of money on defense’

- Đất nước của ông ta đang chỉ rất nhiêu tiên uào quốc phòng

3 They are working for the promotion*of good race relations®

- Họ đang nỗ lực đẩy mạnh các mối quan hệ tốt đẹp giữa các chủng tộc

4 The national assembly’ spent nearly two weeks debating® several amendments’ to the constitution”

- Quốc hội dành gần hơi tuân lễ để thảo luận một số sửa đổi cho bản hiến pháp

Trang 4

5 Recent" border” incidents’* have harmed" relations between the two countries

- Những uụ xung đột gần đây ở biên giới đã làm phương hi đến mối bang giao giữa hai quốc gia

6 Her government will start funding’® many housing development” projects” next year

- Năm tới Chính phủ của bà ta sẽ bắt đầu tài trợ cho nhiều dự

án phát triển nhà ở

7 He gave a pledge™ to fight!® for human rights” to the best of his ability”

- Ông ta nguyện sẽ làm hết khả năng của mình để đếu tranh cho nhân quyền

8 In that country, they are rounding up” those revolutionaries” who have been urging” the masses” to overthrow the government

- Tại quốc gia đó, người ta dang vay bắt những nhà cách mang đang xúi giục quân chúng lật đổ chính quyên

8 He is a true patriot?, ready to đefend”” his country against : _any enemy®®,

- Ông ta là một nhà ái quốc chân chính, sẵn sàng bảo uệ đất nước chống lại bất cứ kẻ thù nào

10.Her opponents are spreading” damaging” rumors” to undermine” her authority”,

- Các đối thủ của bà đụng loan truyền nhitng tin đôn có tác động xấu nhằm làm giảm ty tín của bà

Trang 5

II Từ vựng:

1 Minister of Education

['ministo(r) ev', ed3u’keifen/] (n):

force [fo:s] (v):

scandal ['skeendl] (n):

defense [di'fens] (n):

promotion [pre mou/n] (n):

NYoamnwn national assembly

[nafnel e'sembli] (n):

8 debate[di’beit] (v):

9 amendment [o'mendment]

10 constitution [,k2nstrtju:/n] (n):

11 recent ['ri:snt) (adj):

12 border {'bo:da] (n):

13 incident [insidoent] ():

14 harm [ho:m] (v):

15 fund [fAnd] (v):

16 development [divelapment] (n):

17 project [prad3ekt] (n):

18 pledge [pled3] (n):

19 fight [fait] (v):

20 human rights/'hju:men raits](n):

21 to the best of one’s ability

{to:ðo' best ov wAn øbiletil (idiom):

22 round up [raund Ap] (v):

23 revolutionary [,revo'lu:Jneri] (n):

24 urge [e:d3] (v):

25 the masses {de'mzesiz] (n):

race relations [reis,ri‘leifn] (n):

Bộ trưởng Bộ Giáo dục

buộc, bắt buộc

vu tai tiếng, xì-căng-đan quốc phòng

sự đẩy mạnh các mối quan hệ chủng tộc quốc hội

thảo luận

sự sửa đổi, điều chỉnh hiến pháp

gan đây, mới đây

biên giới viée rắc rối, uụ xung đột (nhỏ) biến cố

làm phương hại đến tai trợ, cung cấp tài chính

sự phát triển

dự án, bế hoạch

lời cam kết, lời hứa nguyện chiến đấu, tranh đấu nhân quyên

tận sức, uới hết khả năng của mình

uây bắt, bố ráp nhà cách mạng

thúc giục, xúi giục quần chúng

Trang 6

26 patriot ['pztriet] (n): nhà ái quốc

27 defend [di'fend] (v): bdo vé

28 enemy [‘enomi] (n): kẻ thù

29 spread [spred] (v): loan truyén

31 rumor [Tu:me] (n): tin đền

32 undermine [,Ande'main] (v): làm hao mòn, phá hoại,

làm suy sụp

33 authority [2:92riti] (n): uy quyên, quyên lực, uy tin

BÀI4

1 Các câu trích báo:

1 The police tried to disperse’ the noisy demonstrators”

- Cảnh sát cố giải tán đám biểu tinh huyén ndo

2 The public is unanimous’ in its opposition‘ to terrorism’

- Công chúng đông thanh nhất trí chống chủ nghĩa không bốc

3 The city council® have voted’ to launch a program to redevelop’ the inner city® —

- Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu chấp thuận tiến hành một chương trình tái thiết khu nội thành

4 The local government was planning" to discontinue” the bus service in that area

- Chinh quyén dia phuong dang du tinh dinh chi dich vu xe buýt trong khu uực

Trang 7

5 The reigning’ Queen” of that country condemned" her critics™ as ignorant" and prejudiced”

- Vi Nit hodng dang tri vi quée gia đó đã lên én những người chỉ trích bà là dốt nát uà có thành biến

6 “The Secre © of State's news conference” will be televised”

- Cuộc họp báo của Bộ trưởng Ngoại giao sẽ được phat trén vb

7 His rise to power” was seen as an event” that changed the course” of history”

- Việc lên cầm quyên của ông ta được xem như một sự biện

làm thay đổi tiến trình lịch sử

8 He made only a passing” reference” to the problem of unemployment in his speech

- Ông ta chỉ để cập sơ qua uấn để thất nghiệp trong bài diễn oăn của minh

9 Gays” and lesbians” in that town held a rally” to

- Những kê đông tính luyến di nam va nif tai thanh phố đó đã

tổ chức một cuộc biểu tình để tuyên bố uê quyên của họ

10 They are expecting an agreement to be reached”! after all these negotiations”

- Họ đang hy uọng sẽ đạt được một thôn ước sau tat cd những | cuộc thương thuyết này

Trang 8

IL Tw vựng:

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

disperse [dis'pa:s] (v):

demonstrator ['demenstreita] (n):

unanimous [ju:'nzenimes] (adj):

opposition [,pa'zifn] (n):

terrorism ['tererizom] (n):

city council {'siti kaunst] (n):

vote [vout] (v):

redevelop [,ri:di'velop] (v):

inner city [‘ine'siti} (n):

plan [plen] (v):

discontinue ['diskon'tinju:] (v):

reign [rein] (v):

Queen [kwi:n] (n):

condemn {ken'dem] (v):

critic [‘kritik] (n):

ignorant [‘ignerent] (adj):

prejudiced ['pred3udist] (adj):

Secretary of State

[lsekretriavsteit] (n):

news conference

[nju:z,ksnforens] (n):

televise ['telivais] (v):

rise to power [raiz ]

(noun phrase):

giải tán

người biểu tình đồng thanh nhất trí

sự chống đốt nợn khủng bố, chủ nghĩa khủng bế

hội đông thành phố

bỏ phiếu

tái phát triển, tái kiến

thiết nội thành, khu uực nội thành

trù hoạch, dự tính ngừng, chấm dứt, định chỉ

tri vi

Nit hoang

lên án, kết án người chỉ trích, phê bình

đối nát

có thành biến

Bộ trưởng Ngoại giao (My)

cuộc họp báo

truyên hình (sự) lên cằm quyên

Trang 9

22 event [i'vent] (n): sự biện

23 course [k2:s] (n): đồng, tiến trinh

24 history [‘histeri] (n): lịch sử

2ð passing ['pa:sin] (adj): sơ qua, lướt qua

26 reference [Teferons] (n): sự để cập

27

28

29

30

31

32

gay [geï] (n):

lesbian [‘lezbien] (n):

rally [reli] (n):

proclaim [pré‘kleim] (v):

reach [ri:t/] (v):

negotiation {ni,gouw/i'ei/n] (n):

BÀI 5

1 Các câu trích báo:

kẻ đồng tính luyến đi nam

hề đẳng tính luyến di nit cuộc tụ tập, tụ họp, cuộc

biểu tình

tuyên bố, ra tuyênbố dat được, đi đến được cuộc thương thuyết, cuộc đàm phán

1 Education is one of the key' issues’ in the election campaign’

- Giáo dục là một trong những uấn đê chủ yếu củu cuộc uận động tranh cử

2 She preached‘ isolationism’ as the best means® of

solving’ the economic crisis®

- Bò tạ chủ trương chủ nghĩa biệt lập là phương cách tốt nhất

để giải quyết cuộc khủng hodng kinh tế

Trang 10

10

Their debate® on the subject of tax increases’ will be televised

- Cuộc tranh luận uê đề tài tăng thuế của họ sẽ được đưa lên truyền hình

He has submitted" his proposals” -to the municipal councilfor approval"

- Ông ta đã trình các kiến nghị của mình lên hội W đồng thành phố để xin chấp thuận

Several nations tried to colonize” that part of Asia™

- Một uài quốc gia đã cố thuộc địa hóa phần đất châu A đó His political opponents unwillingly”” complimented" him

on his speech

- Các đối thủ chính trị của ông ta đã miễn cưng khen ngợi ông uê bài diễn van

The President must try to win the support'® of Congress?

- Tổng thống phải cố giành được sự ủng hộ của Quốc hội

A host”! of corruption” scandals led to the downfall” of his government

- Mét loat nhitng vu tai tiéng vé tham nhing đã đưa chính phủ của ông ta đến chỗ sụp đổ

They want their government to loosen™ its control over the

newspapers

- Họ muốn chính phủ nói lỏng sự kiểm soát đối uới báo chí The world is calling upon” them to respect the peace treaty they have signed with their neighboring countries

- Thé gidi dang kêu gọi họ tôn trọng bản hòa ước mà họ đã

ký uới các nước lang giéng

Ngày đăng: 24/12/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm