Đối với các ngân hàng nhận tiền gửi vốn được xem như những đoanh nghiệp đầy rủi ro các ngân hang này vay ngắn hạn, hứa sẽ trả lại hết các khoản vay nay khi được yêu cầu hoàn tiền lại, và
Trang 1Từ
1
vựng:
oversight ['ouvesaid] (n) =
superintendence;
supervision:
inherent [in'hioront] (adj) =
existing as a natural or
permanent feature or
quality of sb/sth:
craft [kra:ft] (v) = make sth
skillfully:
shareholder ['fea(r) ,houlde}
(r)] (n) = owner of shares in
a business company:
reckless ['recklis} (adj) = (of
people or their actions) not
consequences or of danger;
rash or impulsive:
unduly [,An'dju:li] (adv) =
(fml) more than is right or
proper; excessively:
align [e'lain] (v) = put (the
parts of a mechine) into the
correct position in relation
to each other:
yield [ji:Íđ] (n) = (amount oÐ
that which is yielded or
ominious [‘pminies] (adj) =
suggesting that sth bad is
threatening;
sự giám sót
cố hữu; uốn có
chế tạo cái gì một cách khéo
léo, nhất là bằng tay người giữ cổ phiếu; cổ đông
thiếu thận trọng; liêu lĩnh
quá mức đúng đắn hoặc thích đáng
xếp uào vi trí đúng tương
quan uới nhau
sẵn lượng; hoa lợi
báo điềm xếu; đáng ngại
Trang 2Bài dịch tham khảo:
'THỊ TRƯỜNG NHƯ NGƯỜI GÁC ĐÊM
Các chuyên gia đều thừa nhận rằng thế giới vẫn còn thiếu một hệ thống giám sát tài chính cho ngành ngân hàng kinh doanh an toàn và ổn định Đối với các ngân hàng nhận tiền gửi vốn được xem như những đoanh nghiệp đầy rủi ro (các ngân hang này vay ngắn hạn, hứa sẽ trả lại hết các khoản vay nay
khi được yêu cầu hoàn tiền lại, và sau đó lấy khoản tiển vay này
để cho vay dài hạn), có thể là không có một hệ thống ngân hàng
như thế - nếu ta không xem xét lại một cách triệt để rằng ngân hàng tổn tại để làm gì Tuy nhiên, trong khi đó, các nhà điều chỉnh chế độ cần phải có khả năng cải thiện cách tiếp cận hiện
nay
Các cố gắng dường như không ngừng nhằm thiết kế Thỏa
ước Basel 2, một tiêu chuẩn mới về việc có đủ vốn của ngân
hàng, nhằm khắc phục các thiếu sót trong các qui định hiện hành, đã được nêu ra trong Thỏa ước Basel 1 và được chấp nhận vào năm 1988 Mợi người nhất trí rằng các việc điều chỉnh mới phải đạt được một mức cân đối tốt hơn giữa qui định (với các kích thích việc tự theo dõi một cách có hiệu quả), sự giám sát và
kỷ luật của thị trường Các đấu hiệu cho thấy là Thỏa ước Basel
92 sẽ tập trung một cách đúng đắn vào yếu tố thứ ba nhiều hơn
là Thỏa ước Basel 1 - nhưng vẫn không nhiều như đáng lý phải
có
Công bố thông tin là một cách để giúp cho các thị trường
theo đõi những gì mà các ngân hàng sẽ đạt tới Thỏa ước Basel 2
sẽ nhằm tất cả vào việc công bố thông tin nhiều hơn nữa Nhưng việc công bế nhiều thông tin hơn tự nớ vẫn chưa đủ Các
Trang 3thị trường cũng cần được khích lệ để sử dụng thông tin Không thể dựa vào các cổ đông của ngân hàng để kiểm soát các rủi ro
mà ngân hàng của họ có thể gặp phải Một ngân hàng (và
những người chủ số hữu của ngân hàng đó) thật khôn ngoan khi
chấp nhận một cơ may trong việc cho vay đầy rủi ro để đổi lại
nhận được các khoản lợi nhuận cao Ta cũng không thể dựa vào
những người gửi tiền ở ngân hàng cũng như những người giám sát ngân hàng: vì bảo hiểm cho các khoản tiển gửi (cần để làm giảm đi sự nguy hiểm của việc người ta đổ xô đi rút tiển gửi ở
các hgân hàng ra) đảm bảo các khoản tiền gửi được gửi vào một cách đều đặn trước khi quá muộn Điều cân để có được một kỷ luật có hiệu quả là các chủ nợ - những người có khả năng bị thua lỗ nếu ngân hàng hoạt động thiếu thận trọng và không có
phần lợi tức nào từ các khoản cho vay mạo hiểm quá mức
Theo lập luận của một vài nhà kinh tế học, câu giải đáp cho
vấn để này thật đơn giản Các nhà kinh tế học này nhấn mạnh đến việc các ngân hàng nên phát hành, theo một tỷ lệ nào đó của khoản tiền gửi ngân hàng, một khoản nhỏ nợ phụ - có nghĩa
là, nợ này sẽ không được hoàn trả đủ nếu ngân hàng bị vỡ ng Những người chủ sở hữu các khoán nợ này (không giống như các cổ đông của ngân hàng) nhận được một lãi suất do thị trường quyết định, thay vì một phần lợi nhuận của ngân hàng;
và không giống những người gửi tiển vào ngân hàng, tiển của
họ lãi suất không được bảo đảm Như vậy các khích lệ ở đây được sắp xếp một cách hợp lý, nhằm vào việc theo đõi các khoản
vay của các ngân hàng một cách có hiệu quả Do đó, cái giá của
khoản nợ nây trên thị trường phải phản ánh mức độ rủi ro của các hoạt động ngân hàng Nếu ngân hàng phải trả một khoản lãi suất cao để thu hút những người mua các khoản nợ phụ của
ngân hàng thì đó là một dấu hiệu đáng lo ngại
Trang 4Phần HI:
TRAU DOI TU VUNG
‘TIENG ANH
Trang 51/ KINH TẾ - THƯƠNG MẠI
BÀI 1
1 Các câu trích báo:
1 His boss always reimburses' him for his travelling
expenses’
- Chủ anh ta luôn bồi hoàn cho anh tủ những khoản tiên lộ
phí
2 They believe an advertising campaign will have good effect*
- Ho tin rằng một chiến dịch quảng cáo sẽ có tác dụng tốt cho
uiệc bán hàng
3 His income had been estimated’ at 100,000 dollars a year
- Ước tính thu nhộp của ông ta một năm được khoảng 100.000 déla
4 They disclosed® that there will be more lay-offs’ among workers in their factory within the next few months
- Họ tết lộ trong vai thang tdi sé-cé thém nhiéu vu sa thdi
nhân công trong nhà máy
5 His ñrm £rađese? in textHiies? and pharmqceuticaf'° products
- Hãng của ông ta buôn bán hàng đệt va dược phẩm
6 An imaginative" scheme” is being designed” to help
the jobless"
- Người ta đang dự biến một kế hoạch đây tính sáng tạo để trợ giúp những người thốt nghiệp
Trang 67 The closure' of their factory will be a disaster’® to that smal] town
- Nhà máy của họ bị đóng của sẽ là một thẳm họa cho thị trấn nhỏ đó
8 Economists” contend' that more debts will debilitate'°
the nation’s economy
- Các nhà bình tế khẳng định rằng, các khoản nợ tăng thêm
sẽ làm suy yếu nên kinh tế quốc gia
9 Their economic plan will help to stimulate international trade
- Kế hoạch phát triển kinh tế của họ sẽ góp phân thúc đây nên
mậu dịch quốc tế:
10 Two well — know insurance companies have gone out of business” this year
"Hai hang bao hiém danh tiếng đã bị phá sẵn trong năm nay
Hi Ti vựng:
1 reimburse [,ri:im'be:s] (v): hoàn tiên lại
3 travelling expenses lộ phí, phí di chuyển
[trevlin ; ik'spensiz] (n): `
38 effect [i'fekt] (n): tác dụng, kết quả
4 sale {seil] (n): sự bán hàng
5 estimate ['estimit -’estimeit] (v): ước lượng, ước chừng
6 disclose [dis'klouz] (v): tiét 16
Trang 77 lay-off [lei's:f] @n):
8 trade [treid] (v):
9 textile (thường dùng ở số
nhiều) [ekstail] (n):
10 pharmaceutical product
[Lfq:me'sju:tikol 'pradekt]:
11 imaginative [i'mad3inativ]
(adj):
12 scheme [ski:m] {n):
13 design [di‘zain] (v):
14 the jobless [60 'đ32blis] (n):
15 closure [klou3e] (n):
16 disaster [dfzo:ste] ():
17 economist [i:‘konemist} (n):
18 contend [kentend] (v)
19 debilitate (dibiliteit] (v)
20 go out of business
[geu ast 'biznis] (idiom):
BÀI 2
1 Các câu trích báo:
sự sơ thỏi, cho nghỉ uiệc tạm Buôn bán
hàng đệt
được phẩm
`
có tính sáng tạo, đẩy sáng
tạo
kế hoạch
phác họa, dự kiến những người thất nghiệp
sự đóng cửa
tham hoa, tai hea nhà kính tế cho rằng, lập luận
làm suy yếu
phd sdn, vd no
1 The steel industry was partly subsidized! by the government
- Ngành công nghiệp thép được chính phủ tài trợ một phân
Trang 82 Private enterprise has recently been introduced into the economic system of that country
- Gần đây chế độ tư doanh đã được đưa ào hệ thống kính tế của quốc gia
3 Át the meeting, he put forward a plan for boosting” production by 25 percent next year
- Tại buổi họp, ông ta đưa ra một kế hoạch nhằm m đẩy mạnh sẵn xuất lên 25% oào năm tdi
4 The competition for jobs is fierce® during a recession
- Sự cạnh tranh kiếm uiệc làm trong giai đoạn hinh tế suy
thoái thật là gay gỗi
5 They were not able to fulfil‘ all the conditions of the contract
- Họ không đủ khả năng thực hiện mọt điêu kiện của bản hợp
đồng
6 There is a lot of competition in the computer’ business
- Có nhiêu cạnh tranh trong ngành kinh doanh máy điện toán
7 Those bankrupt® companies have had to go into liquidation’
- Các công ty phá sản đó đã phải thanh lý để giải thé
8 Despite the economic slump’, college - eđducated? women are doing relatively” well
- Méc cho nén kinh tế bị khủng hoàng, nhưng phụ nữ có trình
độ đại học uẫn đang làm ăn khẩm khó
9 His economic forecasts"have always been the most accurate”,
- Các dự đoán uê binh tế của anh ta luôn chính xác nhất
10 Those nations have always had a very low standard of living”
- Các quốc gia đó xưa nay uẫn có mức sống rất thấp
Trang 9Il TW vung:
1 subsidize, - ise {'sAbsidaiz} (v): trợ cấp, phụ cấp cho
2 boost [bu:st] (v): làm gia tăng, đẩy mạnh
3 fierce [fies] (adj): dit déi, de liét
4 fulfil [ful'fil] (v): hoan tat, thie hién
5 computer [kom'pju:te (r)] (n): may dién todn, mdy vi tinh
6 bankrupt ['bankrApt] = go pha sdn, vd ng
out of business
7 go into liquidation [geo ints thanh lý, giải thể
slikwi'deiSn] (n)/Gdiom):
8 economic slump tình trạng kinh tế khủng {,i:ko'nomik slAmp] (n): hodng
9 college-educated [kolid3 có trình độ đại học
‘edju:keitid] (adj): :
10relatively [‘relotivli] (adj): tương đốt
11 forecast {'fo:ka:st] (n): sự tiên đoán, dự đoán
12 aceurate [@kjUret] (adj): chính xác
13 standard of Hving mức sống
{'steendad ‘livin] (n):
BAI3
1 Các câu trích báo:
1 Eeonomists believe that lowering' interest rates’ will stimulate business investment
- Các nhà hình tế tin rằng hạ thấp lãi suất sẽ kích thích viée | đầu tư kinh doanh
Trang 102 She contends that a free-trade’ pact will create more jobs on
the continent*,
- Bà ta cho rằng một hiệp ước mậu dịch tự do sẽ tạo thêm
nhiều uiệc làm cho lục địa
3 He is a tremendous’ asset to the company, thanks to® his
business expertise’
- Anh ta là một uốn quý của công ty nhờ tài kinh doanh thành thao cia minh
4 Their companies vie® with each other to attract’ customers
- Các công ty của họ cạnh tranh uới nhau để lôi béo khách hàng
- 5 The average” economic growth"' of those countries was 6
"tae
- Ném ngodi, mute tăng trưởng kinh tế trung bình của các quốc gia đó là 6%
: 6 Investors have tried to take advantage” of cheap labour'*
” in those countries
- Các nhà đầu tư đã ra sức tận dụng nguồn lao động rẻ mọt tại các quốc gia đó
7 Economists believe that it is dangerous to ignore crises in the
banking and airline industries"
- Các nhà kinh tế tin rằng làm ngơ trước những khủng hoàng
trong các ngành công nghiệp ngân hàng va hàng không thì thật là nguy hiểm
22