- Các chương trình kinh tế này được lập ra để thác đẩy nên hình tế đang trì trệ... - Các sản phẩm của họ được bán cả & trong nitée lan ngodi nước.. - Một số nhân uiên muốn được trẻ thằn
Trang 18 That nation’s ecopomic future depends" entirely on free trade and exports
- Tương lai kính tế của quốc gia đó hoàn toàn tùy thuộc nào nên mậu dịch tự do uò bàng xuất khẩu
9 They are considering investing their savings' in stocks” and shares",
- Họ đang tính đến diệc đầu từ tiên tiết kiệm uào các chứng khoán uà cổ phần
10 Those economists believe that government interference'?
in the free market is proper” and necessary
- Các nhà kinh tế tin rằng chính phủ can thiệp véo thị trường
tự do là chính đáng uà cần thiết
IL Từ vựng:
1 lower [loue] (v): hạ thấp
2 interest rate [intrest reit] (n): Ìãi suất
3 free-trade [fri:‘treid} (n`: mậu dịch tự do
4 continent [kontinent] (n): tục địa
ð tremendous [tri'mendes} (adj): £o lớn, kỳ lạ, khủng khiếp
6 thanks to [Oœnks tu:] Gdiom): nhờ ở, nhờ uào
7 expertise [,ckspe'ti:z] (n): sự thành thạo, tính thông
oễ chuyên môn trong một lĩnh uực nào đó
8 vie [vai] (v) ganh dua, canh tranh
9 attract [o'trekt] (v): tôi cuốn, thu hút
10 average {'evorid3) (adj): trung binh
11 economic growth sự tăng trưởng binh tế
{Li:ke'nomik grou6] (n):
Trang 212 take ađvantage of [teik lợi dụng, tận dụng
ad'va:ntid3pv] (idiom):
13 labour [Teibe (r)] (n): lao động, công nhân
14 banking and airline các ngành công nghiệp industries ben kin 'eelain ngân hàng uà hàng không
"mdestris] (n)
15 depend on [di'pend 3n] (v): tùy thuộc uào
16 saving [seivin] (n): tiền tiết biệm
17 stock [st2k] (n): chúng khoán
18 share [feo (r)] (n): cổ phần, cổ phiếu
19 interference [,into'fierens] (n): sự can thiệp
20 proper ['prope] (adj): đúng, thích đáng
BÀI4
1 Các câu trích báo:
1 These artificial fertilizers' have affected’ crop yields?
- Các loại phân bón hóa học này đã tác động tốt đến sản lượng cây trồng
2 The new government will give top priority to revitalizing’
the economy
- Chính phủ mới sẽ dành ưu tiên hàng đầu cho uiệc làm héi sinh nên binh tế
3 These economic plans were designed to stimulate the sluggish’ economy
- Các chương trình kinh tế này được lập ra để thác đẩy nên
hình tế đang trì trệ
Trang 34 Those businessmen expressed their desire to preserve° the status quo’
- Các nhà kinh doanh bày tỏ nguyện uọng được duy trì nguyên trạng của họ
5 Eish was too perishable° to be exported before the introduction of refrigeration’
- Trước khi người ta đưa ào sử dụng phương pháp làm lạnh,
cd dé bị ươn đến nỗi không thể xuất khẩu được
6 Their products are sold both at home and abroad”
- Các sản phẩm của họ được bán cả & trong nitée lan ngodi nước
7 Economists are predicting" an abrupt” drop" in oil prices after the general election
- Các nhà kinh tế tiên đoán giá dầu sẽ giảm đột ngột sau cuộc tổng tuyển cử
8 Some employees want their salaries to be paid directly into their bank accounts"
- Một số nhân uiên muốn được trẻ thằng tiên lương uào tài
khoản ngân hàng của họ
9 By investing wisely her parents have accumulated” a great
- Nhờ đâu tư khôn ngoan, cha mẹ cô ta đã tích lũy được cả một
10 One of the objectives” of the company is to achieve™ an annual increase in production,
- Một trong những mục tiêu của công ty này là đạt được oiệc tăng mức sản xuất hàng năm
Trang 4Il
10
il
12
13
14
15
16
17
18°
Tw vung:
artificial fertilizer (,a:ti'fifo
[,£3:telaizer] (n):
affect [o'fekt] (v):
yield [ji:ld] (n):
revitalize [ri:'vaitelaiz] (v):
sluggish ['slAgiS] (adj):
preserve [pri'za:v] (adj):
the status quo [de,steites'kwou](n):
perishable ('perifebl] (adj):
refrigeration [ri,frid3o'rei/n) (n):
abroad [e'br2:d] (adv):
predict [pridikt} (v):
abrupt [ø'brApt] (ad):
drop [drop] (n):
bank account [bzenk a‘kaunt] (n):
accumulate [a'kju:mjuleit] (v)
fortune [f9:t/n] (n):
objective [ob'd3ektiv] (n):
achieve [a'tfi:v] {v):
phân nhân tạo, phân hóa học
ảnh hưởng đến, tác động đến
sản lượng
tiếp sức sống, làm hồi
sinh trì trệ, trầm trệ duy trì, gìn giữ nguyên trạng
dễ hư hỏng, dễ ươn thối
sự làm lạnh
ở nước ngoài, Ở ngoài nước
tiên đoán, dự đoán
đột ngột
sự sụt giảm tài khoản ngôn hàng tích luỹ, gom góp gia tài, tai sdn mục tiêu đạt được, thực hiện được
Trang 5BÀI 5
1 Các câu trích báo:
1 The new economic policies might accelerate! the rate of growth
- Những chính sách kinh tế mới có thể tăng tốc nhịp độ phát triển
2 In that country, the peasants still form the backbone’ of the economy
- Tai dét nude đó, nông dân uẫn còn là cột trụ của nên bình tế
3 Their company specializes in producing farm machinery
- Công ty của họ chuyên sản xuất máy móc nông nghiệp
4 Most companies compensate’ their workers if they are injured‘ at work
- Hồu hết các công ty đầu bôi thường cho công nhân nếu họ bị tai nạn lao động
5, Her business has been crippled by a succession of big losses
- Công uiệc kinh doanh, của bà ta bị tê liệt uì một logt cúc vu thua
lỗ nặng
6 In this economic recession, bankruptcy has become a common phenomenon’
- Trong thời buổi binh tế suy thoái này, phá sản đã trở thành một hiện tượng phổ biến
Trang 67 The newspaper must solve its distribution® problems before it can increase its daily circulation’
- Tờ báo này cần phải giải quyết các uấn để phân phối rỗi mới
có thể tăng số lượng phát hành hàng ngày được
8 She made one final attempt to rescue® her law firm from
bankruptcy
- Cô ta đốc sức một lần cuối để cứu công ty luật của mình khải bị phá sản
9 The strike has caused serious disruption’ of the production schedule”
- Cuộc đình công đã gây gián đoạn nghiêm trọng cho kế hoạch sản xuất
“ 10 They rejected his proposal for a joint venture" with a foreign company
- Họ bác bồ đề nghị thành lập một liên doanh uới công ty nước ngoài cia anh ta
1I Từ vựng:
1 accelerate [ok'seloreit] (v): làm tăng tốc, gia tốc
2 backbone [‘beekboun] (n): xương sống, trụ cột
3 compensate [kampenseif] (v): đến bù, bôi thường
4 injure [ind3e] (v): làm bị thương, gây
thương tích
5 phenomenon [fenaminen] (n): hiện tượng
6 dietribution [,distrFbju:/n] (n): sự phân phối
7 cireulation [,so:kjulein] (n): lượng phát hành,
Trang 78 rescue [reskju:] (v) cứu, cứu uớt
9 disruption [dis'rap/n] (n) sự gián đoạn
10 production schedule kế hoạch sản xuất
[pre'dak/n 'eđịu:]] (n):
11 joint ventureƑd32infventfe()] (n): (sự) liên doanh
1U CHÍNH TRỊ
BÀI1
ïI Các câu trích báo:
1, He is acting in open violation!' of the agreemenit?
- Hành động của ông ta là sự vi phạm trắng trợn bản hiệp ước
2 Those refugees’ have suffered’ great misfortune’ in their homeland°
- Những người tị nạn đó đã phải chịu nhiêu bất hạnh lớn lao ` trên quê hương họ
3 He will have to resign” if his party° is routed° im the
election” ©
- Ông ia sẽ phải từ chức nếu đẳng của ông ta bị đánh bại trong cuộc bầu cử
4 They have decided to found" a movement” to promote” women's rights",
- Ho dé quyét dinh thanh ldp mét phong trao déy manh nữ quyén
Trang 85 The chances are that" she will be elected" to a second presidency?
- Rất có khả năng bà ta sẽ tái đốc cử chức oụ tổng thống nhiệm
kỳ thứ hai
6 The governmenfs policjes are bound to displease” some voters”
- Những chính sách của chính phủ chắc chắn sẽ gây bất bình cho một số cử trí
7 Most people have a profound” hatred” of fascism”
- Hầu hết mọi người déu căm thù sâu sốc chủ nghĩa phát-xí
8 They send two delegates” to the conference”
- Ho eit hai đại biểu đi dự hột nghị
9 They are making every effort” to achieve” complete
- Họ đang hết sức nỗ lực để đạt cho kỳ được một sự công bằng
xã hột tuyệt đối (hoàn toàn)
10 She is against™ any laws that tends” to restrict” the freedom™ of the press
- Bà ta chống lại bất cit dao luật nào có khuynh hướng hạn chế quyên tự do báo chí
I Ti ving:
1 violation [vaio'leifn] (n): Sự 0i phạm
2 agreement [o'gri:mont] (n): thỏa ước, hiệp ước
3 refugee [refju:'d3i:] (n): người tị ngn
Trang 94 suffer [SAfo] (v):
misfortune [mis'f>:tfu:n] (n):
(fortune)
homeland [houmlzend] (n):
6
7 resign [ri:'sain] (v):
8 party [pa:ti] (n):
9 rout [raut] (v):
10 election [i'lek/n] (n):
11 found [faund] (v):
12 movement ['mu:vment] (n):
13 promote [pra‘mout] (v):
14 right [rait] (n):
15 the chances are that
{do tfa:nsiza: ()] @điom):
16 elect {i'lekt] (v):
17 presidency [‘prezidensi} (n):
18 bound [baund] (adj):
19 displease [dis'pli:z] (v):
20 voter ['voute] (n):
21 profound [pre'faund] (adj):
22 hatred [heitrid] (n):
23 fascism ['feeSizm] (n):
24 delegate [deligoat] (n):
25 conference [konferens] (n):
chịu đựng, gánh chịu
sự bất hạnh
quê nhà, quê hương
đẳng phái
đánh bại cuộc bầu cử thành lập, sáng lập phong tròo
đẩy mạnh, thúc đẩy quyên, quyên lợi
có khả năng, có triển uọng là
bầu, tuyển cử nhiệm kỳ tổng thống nhất định, chắc chắn hẳn gây bất mãn, bất bình
sâu xa, sâu sắc
sự căm ghét, lòng căm thù chủ nghĩa phát xít
đại biểu hội nghị, hội thảo
Trang 1026
27
28
29
30
31
32
33
effort ['efet] (n):
achieve [a'tfi:v] (v):
social ['sous1] (adj):
justice [đ3Astis] (n):
against [a'geinst] (prep):
tend [tend] (v):
restrict [ri'strikt] (v):
freedom ['fri:dam] (n):
nỗ lực đạt được thuộc uê xã hội
công lý, sự công bằng chống, đối kháng
có khuynh hướng, thiên uÊ hạn chế
sự tự do, quyên tự do
I, Cac câu trích báo:
1 After he had come to power’, he liquidated? all his political opponents*
- Sau khi lên cầm quyền, ông ta đã thanh todn mọi đối thủ chính trị của mình
9 In his speech, he vowed’ to demolish’ this slum district®
- Trong bài diễn uăn của mình, ông ta thê sẽ cho phá hủy khu nhà ổ chuột này
3 His struggle’ for power ended? in failure’
- Cuộc tranh chấp quyên lực của ông cuối cùng đã thất bai
4, They were involved” in a plot"! to overthrow” the government
- Ho dé dinh liu vao mét am muu lat dé chinh quyén