1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Hướng dẫn đọc và dịch báo chí phần 27 ppt

10 287 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu hướng dẫn đọc và dịch báo chí phần 27 ppt
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 129,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các chương trình kinh tế này được lập ra để thác đẩy nên hình tế đang trì trệ... - Các sản phẩm của họ được bán cả & trong nitée lan ngodi nước.. - Một số nhân uiên muốn được trẻ thằn

Trang 1

8 That nation’s ecopomic future depends" entirely on free trade and exports

- Tương lai kính tế của quốc gia đó hoàn toàn tùy thuộc nào nên mậu dịch tự do uò bàng xuất khẩu

9 They are considering investing their savings' in stocks” and shares",

- Họ đang tính đến diệc đầu từ tiên tiết kiệm uào các chứng khoán uà cổ phần

10 Those economists believe that government interference'?

in the free market is proper” and necessary

- Các nhà kinh tế tin rằng chính phủ can thiệp véo thị trường

tự do là chính đáng uà cần thiết

IL Từ vựng:

1 lower [loue] (v): hạ thấp

2 interest rate [intrest reit] (n): Ìãi suất

3 free-trade [fri:‘treid} (n`: mậu dịch tự do

4 continent [kontinent] (n): tục địa

ð tremendous [tri'mendes} (adj): £o lớn, kỳ lạ, khủng khiếp

6 thanks to [Oœnks tu:] Gdiom): nhờ ở, nhờ uào

7 expertise [,ckspe'ti:z] (n): sự thành thạo, tính thông

oễ chuyên môn trong một lĩnh uực nào đó

8 vie [vai] (v) ganh dua, canh tranh

9 attract [o'trekt] (v): tôi cuốn, thu hút

10 average {'evorid3) (adj): trung binh

11 economic growth sự tăng trưởng binh tế

{Li:ke'nomik grou6] (n):

Trang 2

12 take ađvantage of [teik lợi dụng, tận dụng

ad'va:ntid3pv] (idiom):

13 labour [Teibe (r)] (n): lao động, công nhân

14 banking and airline các ngành công nghiệp industries ben kin 'eelain ngân hàng uà hàng không

"mdestris] (n)

15 depend on [di'pend 3n] (v): tùy thuộc uào

16 saving [seivin] (n): tiền tiết biệm

17 stock [st2k] (n): chúng khoán

18 share [feo (r)] (n): cổ phần, cổ phiếu

19 interference [,into'fierens] (n): sự can thiệp

20 proper ['prope] (adj): đúng, thích đáng

BÀI4

1 Các câu trích báo:

1 These artificial fertilizers' have affected’ crop yields?

- Các loại phân bón hóa học này đã tác động tốt đến sản lượng cây trồng

2 The new government will give top priority to revitalizing’

the economy

- Chính phủ mới sẽ dành ưu tiên hàng đầu cho uiệc làm héi sinh nên binh tế

3 These economic plans were designed to stimulate the sluggish’ economy

- Các chương trình kinh tế này được lập ra để thác đẩy nên

hình tế đang trì trệ

Trang 3

4 Those businessmen expressed their desire to preserve° the status quo’

- Các nhà kinh doanh bày tỏ nguyện uọng được duy trì nguyên trạng của họ

5 Eish was too perishable° to be exported before the introduction of refrigeration’

- Trước khi người ta đưa ào sử dụng phương pháp làm lạnh,

cd dé bị ươn đến nỗi không thể xuất khẩu được

6 Their products are sold both at home and abroad”

- Các sản phẩm của họ được bán cả & trong nitée lan ngodi nước

7 Economists are predicting" an abrupt” drop" in oil prices after the general election

- Các nhà kinh tế tiên đoán giá dầu sẽ giảm đột ngột sau cuộc tổng tuyển cử

8 Some employees want their salaries to be paid directly into their bank accounts"

- Một số nhân uiên muốn được trẻ thằng tiên lương uào tài

khoản ngân hàng của họ

9 By investing wisely her parents have accumulated” a great

- Nhờ đâu tư khôn ngoan, cha mẹ cô ta đã tích lũy được cả một

10 One of the objectives” of the company is to achieve™ an annual increase in production,

- Một trong những mục tiêu của công ty này là đạt được oiệc tăng mức sản xuất hàng năm

Trang 4

Il

10

il

12

13

14

15

16

17

18°

Tw vung:

artificial fertilizer (,a:ti'fifo

[,£3:telaizer] (n):

affect [o'fekt] (v):

yield [ji:ld] (n):

revitalize [ri:'vaitelaiz] (v):

sluggish ['slAgiS] (adj):

preserve [pri'za:v] (adj):

the status quo [de,steites'kwou](n):

perishable ('perifebl] (adj):

refrigeration [ri,frid3o'rei/n) (n):

abroad [e'br2:d] (adv):

predict [pridikt} (v):

abrupt [ø'brApt] (ad):

drop [drop] (n):

bank account [bzenk a‘kaunt] (n):

accumulate [a'kju:mjuleit] (v)

fortune [f9:t/n] (n):

objective [ob'd3ektiv] (n):

achieve [a'tfi:v] {v):

phân nhân tạo, phân hóa học

ảnh hưởng đến, tác động đến

sản lượng

tiếp sức sống, làm hồi

sinh trì trệ, trầm trệ duy trì, gìn giữ nguyên trạng

dễ hư hỏng, dễ ươn thối

sự làm lạnh

ở nước ngoài, Ở ngoài nước

tiên đoán, dự đoán

đột ngột

sự sụt giảm tài khoản ngôn hàng tích luỹ, gom góp gia tài, tai sdn mục tiêu đạt được, thực hiện được

Trang 5

BÀI 5

1 Các câu trích báo:

1 The new economic policies might accelerate! the rate of growth

- Những chính sách kinh tế mới có thể tăng tốc nhịp độ phát triển

2 In that country, the peasants still form the backbone’ of the economy

- Tai dét nude đó, nông dân uẫn còn là cột trụ của nên bình tế

3 Their company specializes in producing farm machinery

- Công ty của họ chuyên sản xuất máy móc nông nghiệp

4 Most companies compensate’ their workers if they are injured‘ at work

- Hồu hết các công ty đầu bôi thường cho công nhân nếu họ bị tai nạn lao động

5, Her business has been crippled by a succession of big losses

- Công uiệc kinh doanh, của bà ta bị tê liệt uì một logt cúc vu thua

lỗ nặng

6 In this economic recession, bankruptcy has become a common phenomenon’

- Trong thời buổi binh tế suy thoái này, phá sản đã trở thành một hiện tượng phổ biến

Trang 6

7 The newspaper must solve its distribution® problems before it can increase its daily circulation’

- Tờ báo này cần phải giải quyết các uấn để phân phối rỗi mới

có thể tăng số lượng phát hành hàng ngày được

8 She made one final attempt to rescue® her law firm from

bankruptcy

- Cô ta đốc sức một lần cuối để cứu công ty luật của mình khải bị phá sản

9 The strike has caused serious disruption’ of the production schedule”

- Cuộc đình công đã gây gián đoạn nghiêm trọng cho kế hoạch sản xuất

“ 10 They rejected his proposal for a joint venture" with a foreign company

- Họ bác bồ đề nghị thành lập một liên doanh uới công ty nước ngoài cia anh ta

1I Từ vựng:

1 accelerate [ok'seloreit] (v): làm tăng tốc, gia tốc

2 backbone [‘beekboun] (n): xương sống, trụ cột

3 compensate [kampenseif] (v): đến bù, bôi thường

4 injure [ind3e] (v): làm bị thương, gây

thương tích

5 phenomenon [fenaminen] (n): hiện tượng

6 dietribution [,distrFbju:/n] (n): sự phân phối

7 cireulation [,so:kjulein] (n): lượng phát hành,

Trang 7

8 rescue [reskju:] (v) cứu, cứu uớt

9 disruption [dis'rap/n] (n) sự gián đoạn

10 production schedule kế hoạch sản xuất

[pre'dak/n 'eđịu:]] (n):

11 joint ventureƑd32infventfe()] (n): (sự) liên doanh

1U CHÍNH TRỊ

BÀI1

ïI Các câu trích báo:

1, He is acting in open violation!' of the agreemenit?

- Hành động của ông ta là sự vi phạm trắng trợn bản hiệp ước

2 Those refugees’ have suffered’ great misfortune’ in their homeland°

- Những người tị nạn đó đã phải chịu nhiêu bất hạnh lớn lao ` trên quê hương họ

3 He will have to resign” if his party° is routed° im the

election” ©

- Ông ia sẽ phải từ chức nếu đẳng của ông ta bị đánh bại trong cuộc bầu cử

4 They have decided to found" a movement” to promote” women's rights",

- Ho dé quyét dinh thanh ldp mét phong trao déy manh nữ quyén

Trang 8

5 The chances are that" she will be elected" to a second presidency?

- Rất có khả năng bà ta sẽ tái đốc cử chức oụ tổng thống nhiệm

kỳ thứ hai

6 The governmenfs policjes are bound to displease” some voters”

- Những chính sách của chính phủ chắc chắn sẽ gây bất bình cho một số cử trí

7 Most people have a profound” hatred” of fascism”

- Hầu hết mọi người déu căm thù sâu sốc chủ nghĩa phát-xí

8 They send two delegates” to the conference”

- Ho eit hai đại biểu đi dự hột nghị

9 They are making every effort” to achieve” complete

- Họ đang hết sức nỗ lực để đạt cho kỳ được một sự công bằng

xã hột tuyệt đối (hoàn toàn)

10 She is against™ any laws that tends” to restrict” the freedom™ of the press

- Bà ta chống lại bất cit dao luật nào có khuynh hướng hạn chế quyên tự do báo chí

I Ti ving:

1 violation [vaio'leifn] (n): Sự 0i phạm

2 agreement [o'gri:mont] (n): thỏa ước, hiệp ước

3 refugee [refju:'d3i:] (n): người tị ngn

Trang 9

4 suffer [SAfo] (v):

misfortune [mis'f>:tfu:n] (n):

(fortune)

homeland [houmlzend] (n):

6

7 resign [ri:'sain] (v):

8 party [pa:ti] (n):

9 rout [raut] (v):

10 election [i'lek/n] (n):

11 found [faund] (v):

12 movement ['mu:vment] (n):

13 promote [pra‘mout] (v):

14 right [rait] (n):

15 the chances are that

{do tfa:nsiza: ()] @điom):

16 elect {i'lekt] (v):

17 presidency [‘prezidensi} (n):

18 bound [baund] (adj):

19 displease [dis'pli:z] (v):

20 voter ['voute] (n):

21 profound [pre'faund] (adj):

22 hatred [heitrid] (n):

23 fascism ['feeSizm] (n):

24 delegate [deligoat] (n):

25 conference [konferens] (n):

chịu đựng, gánh chịu

sự bất hạnh

quê nhà, quê hương

đẳng phái

đánh bại cuộc bầu cử thành lập, sáng lập phong tròo

đẩy mạnh, thúc đẩy quyên, quyên lợi

có khả năng, có triển uọng là

bầu, tuyển cử nhiệm kỳ tổng thống nhất định, chắc chắn hẳn gây bất mãn, bất bình

sâu xa, sâu sắc

sự căm ghét, lòng căm thù chủ nghĩa phát xít

đại biểu hội nghị, hội thảo

Trang 10

26

27

28

29

30

31

32

33

effort ['efet] (n):

achieve [a'tfi:v] (v):

social ['sous1] (adj):

justice [đ3Astis] (n):

against [a'geinst] (prep):

tend [tend] (v):

restrict [ri'strikt] (v):

freedom ['fri:dam] (n):

nỗ lực đạt được thuộc uê xã hội

công lý, sự công bằng chống, đối kháng

có khuynh hướng, thiên uÊ hạn chế

sự tự do, quyên tự do

I, Cac câu trích báo:

1 After he had come to power’, he liquidated? all his political opponents*

- Sau khi lên cầm quyền, ông ta đã thanh todn mọi đối thủ chính trị của mình

9 In his speech, he vowed’ to demolish’ this slum district®

- Trong bài diễn uăn của mình, ông ta thê sẽ cho phá hủy khu nhà ổ chuột này

3 His struggle’ for power ended? in failure’

- Cuộc tranh chấp quyên lực của ông cuối cùng đã thất bai

4, They were involved” in a plot"! to overthrow” the government

- Ho dé dinh liu vao mét am muu lat dé chinh quyén

Ngày đăng: 24/12/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm