Nếu đầu ra ghép điện dung với tải thì hiệu suất ra còn nhỏ hơn nữa vì tín hiệu bị tổnhao trên RC.. Nguyên lý làm việc của mạch: Với nửa chu kỳ dương của tín hiệu qua BA1 cực Bazo của T1
Trang 11
Trang 2Đại lượng đầu ra Đại lượng tương ứng đầu vào
K =
Câu 2.1 Nêu đ nh nghĩa, b n ch t c a m ch khu ch đ i ị ả ấ ủ ạ ế ạ ? Phân tích các tham s c b n c a m ch ố ơ ả ủ ạ khu ch đ i ế ạ ?
- Đ nh nghĩa ị : M ch khu ch đ i là m ch đ làm tăng cạ ế ạ ạ ể ường đ đi n áp hay dòng đi n c a tín hi u vào.ộ ệ ệ ủ ệ
- B n ch t ả ấ : Là m t quá trình bi n đ i năng lộ ế ổ ượng có đi u khi n, đó năng lề ể ở ượng m t chi u c a ngu n ộ ề ủ ồcung c p (không ch a thông tin), đấ ứ ược bi n đ i thành năng lế ổ ượng xoay chi u theo tín hi u đi u khi n đ u ề ệ ề ể ầvào (ch a đ ng thông tin), làm cho tín hi u ra l n lên nhi u l n và không méo.ứ ự ệ ớ ề ầ
|K| : Th hi n quan h v cể ể ệ ề ường đ (biên đ ) gi a các đ i lộ ộ ữ ạ ượng đ u ra và đ u vào.ầ ầ
ϕk: Th hi n đ d ch pha gi a các đ i lể ệ ộ ị ữ ạ ượng đ u ra và đ u vào ầ ầ
(Đ l n c a |K| và ộ ớ ủ ϕk ph thu c vào t n s ụ ộ ầ ốω c a tín hi u vào.) ủ ệ
Đ th hàm K| = f(ồ ị │ ω) g i là đ c tuy n biên đ - t n s c a t ng khu ch đ i ọ ặ ế ộ ầ ố ủ ầ ế ạ
Đ th hàm ồ ị ϕk=f(ω) g i là đ c tuy n pha - t n s c a t ng khu ch đ i.ọ ặ ế ầ ố ủ ầ ế ạ
V V
Méo t n s là méo do đ khu ch đ i c a m ch khu ch đ i b gi m vùng hai đ u gi i t n vùng t nầ ố ộ ế ạ ủ ạ ế ạ ị ả ở ầ ả ầ ở ầ
s th p có méo th p Mố ấ ấ t, vùng t n s cao có méo t n s cao Mở ầ ố ầ ố C Chúng được xác đ nh theo bi u th c:ị ể ứ
C
0 C t
0
t
K
KM
;K
Méo phi tuy n là khi Uế V ch có thành ph n t n s ỉ ầ ầ ố ω mà đ u ra ngoài thành ph n hài c b n ầ ầ ơ ả ω còn xu tấ
hi n các thành ph n hài b c cao nệ ầ ậ ω (n = 2, 3, 4 ) v i biên đ tớ ộ ương ng ứ
^ ^ ^ 3
2, , n
gi m d n Méo phiả ầtuy n là do tính ch t phi tuy n c a các ph n t nh tranzito gây ra ế ấ ế ủ ầ ử ư
H s méo phi tuy n đệ ố ế ược tính:
Trang 3H i ti p dồ ế ương: tín hi u h i ti p cùng pha v i tín vào, h i ti p dệ ồ ế ớ ồ ế ương sẽ làm b khu ch đ i m t n đ nh,ộ ế ạ ấ ổ ị
do đó nó không đượ ử ục s d ng trong m ch khu ch đ i, h i ti p dạ ế ạ ồ ế ương đượ ử ục s d ng trong m ch t o daoạ ạ
đ ng.ộ
H i ti p âm: tín hi u h i ti p ngồ ế ệ ồ ế ược pha v i tín hi u vào, h i ti p âm đóng vai trò r t quan tr ng trongớ ệ ồ ế ấ ọ
m ch khu ch đ i Nó c i thi n các tính ch t c a m ch khu ch đ i.ạ ế ạ ả ệ ấ ủ ạ ế ạ
- Trong h i ti p âm có h i ti p âm m t chi u và h i ti p âm xoay chi u ồ ế ồ ế ộ ề ồ ế ề
+ H i ti p âm m t chi u đồ ế ộ ề ược dùng đ n đ nh đi m làm vi c tĩnh.ể ổ ị ể ệ
+ H i ti p âm xoay chi u đồ ế ề ược dùng đ n đ nh các tham s c a b khu ch đ i.ể ổ ị ố ủ ộ ế ạ
- M ch đi n b khu ch đ i có h i ti p đạ ệ ộ ế ạ ồ ế ược phân làm 4 lo i:ạ
+ H i ti p n i ti p đi n áp: Tín hi u đ a v đ u vào n i ti p v i ngu n tín hi u vào và t l v i đi n ápồ ế ố ế ệ ệ ư ề ầ ố ế ớ ồ ệ ỷ ệ ớ ệ
Trang 4Sơ đồ Emitơ chung Sơ đồ tương đương Emitơ chung cung
Câu 2.3 Trình bày v m ch khu ch đ i m c theo ki u E chung ề ạ ế ạ ắ ể ?
Thường thì Rn khá nh , Rỏ 1//R2 >> rbe nên b qua Rỏ 1, R2 và n i tr c a ngu n tín hi u ta có:ộ ở ủ ồ ệ
Trang 6+ Cr
Câu 2.4 Trình bày các tham s đ c tr ng c a t ng khu ch đ i C chung ố ặ ư ủ ầ ế ạ
Hệ số khuếch đại điện áp:
rhm r
rngm
U Z I
=
Urhm là điện áp ra khi hở mạch đầu ra
Irngm là dòng điện ra khi ngắn mạch đầu ra
Trang 8Hệ số khuếch đại điện áp:
B C r
V B be be
I R U
Trang 9( ) / /1
(1-27)Trở kháng ra:
Zr = rCE//RC ≈ RC
9
Trang 10Câu 2.6 Khái ni m khu ch đ i công su t ệ ế ạ ấ ? Trình bày v ch đ công tác và đi m làm vi c c a ề ế ộ ể ệ ủ t ng ầ
khu ch đ i công su t ế ạ ấ ?
Khái ni m ệ : T ng khu ch đ i công su t là t ng khu ch đ i cu i cùng c a b khu ch đ i, có tín hi u vàoầ ế ạ ấ ầ ế ạ ố ủ ộ ế ạ ệ
l n Nó có nhi m v khu ch đ i cho ra t i m t công su t l n nh t có th đớ ệ ụ ế ạ ả ộ ấ ớ ấ ể ược, v i đ méo cho phép vàoớ ộ
b o đ m hi u su t cao.ả ả ệ ấ
Các tham s c b n c a t ng khu ch đ i công su t là: ố ơ ả ủ ầ ế ạ ấ
- H s khu ch đ i công su t Kệ ố ế ạ ấ p là t s gi a công su t ra và công su t vàoỷ ố ữ ấ ấ :
- Hi u su t là t s công su t ra và công su t cung c p m t chi u Pệ ấ ỷ ố ấ ấ ấ ộ ề 0: %
Hi u su t càng l n thì công su t t n hao trên c c góp c a tranzito càng nh ệ ấ ớ ấ ổ ự ủ ỏ
Ch đ công tác và đi m làm vi c c a ế ộ ể ệ ủ t ng ầ khu ch đ i công su t ế ạ ấ :
Tuỳ thu c vào đi m là vi c tĩnh c a tranzito mà t ng khu ch đ i công su t có th làm vi c các chộ ể ệ ủ ầ ế ạ ấ ể ệ ở ế
đ A, AB, B và Cộ :
Ch đ A là ch đ mà đi m làm vi c tĩnh c a Tranzito n m gi a đế ộ ế ộ ể ệ ủ ằ ữ ường t i m t chi u, ch đ này tínả ộ ề ở ế ộ
hi u đệ ược khu ch đ i c hai bán chu kỳ ch đ này dòng tĩnh luôn l n h n biên đ dòng đi n ra nênế ạ ả Ở ế ộ ớ ơ ộ ệméo nh nh ng hi u su t r t th p (ỏ ư ệ ấ ấ ấ η<50%), ch đ này ch dùng khi yêu c u công su t ra nh ế ộ ỉ ầ ấ ỏ
Ch đ B là ch đ mà đi m làm vi c tĩnh c a Tranzito là đi m chuy n ti p gi a vùng t t và vùngế ộ ế ộ ể ệ ủ ể ể ế ữ ắkhu ch đ i c a nó ch đ này tín hi u đế ạ ủ Ở ế ộ ệ ược khu ch đ i m t n a chu kỳ Nh v y ch đ B có dòng tĩnhế ạ ộ ử ư ậ ế ộ
b ng không nên hi u su t cao (trên dằ ệ ấ ưới 78%)
V
r pP
P
0
rP
P
=η
Trang 110
IC IC0 (A)
IC IC0 (AB)
t (C)
IC c)
0 0
0 Dạng dòng điện ra ứng với các chế độ công tác của Tranzito.
PCmax Khu vực bão hòa
b) Điểm làm việc của các chế độ khuếch đại
PCmax
11
Trang 12Ch đ AB là ch đ mà đi m làm vi c tĩnh c a Tranzito là đi m gi a ch đ A và ch đ B ch đ nàyế ộ ế ộ ể ệ ủ ể ữ ế ộ ế ộ Ở ế ộtín hi u đệ ược khu ch đ i h n m t n a chu kỳ Lúc này dòng tĩnh bé h n ch đ A nên hi u su t cao h nế ạ ơ ộ ử ơ ế ộ ệ ấ ơ(η<70%) Ch đ AB và B có hi u su t cao nh ng méo l n Đ gi m méo ngế ộ ệ ấ ư ớ ể ả ười ta dùng m ch khu ch đ iạ ế ạ
Trang 13+ U c c
Ur Uv
+ Cr
+ Cv
RB Rc
Hình 1-46 Tầng công suất mắc E chung
t UCE UCE0
IB= 0
Dạng tín hiệu trên đặc tuyến ra
0
~ ax
.4
1.100% 100% 25%
r m P
(1-43)Hiệu suất này có được là đã bỏ qua vùng tắt và vùng bão hòa, trên thực tế hiệu suấtcực đại của mạch nhỏ hơn 25%
Nếu đầu ra ghép điện dung với tải thì hiệu suất ra còn nhỏ hơn nữa vì tín hiệu bị tổnhao trên RC
Để tăng hiệu suất cho mạch người ta thường ghép biến áp với tải Khi đó vừa phốihợp được trở kháng với tải vừa không bị tổn hao công suất nguồn do điện trở thuần củacuộn cảm là rất nhỏ
13
Trang 14Nguyên lý làm việc của mạch:
Với nửa chu kỳ dương của tín hiệu qua BA1 cực Bazo của T1 dương nên T1 sẽ khuếchđại, cực Bazo của T2 âm nên T2 tắt Trên cuộn W1 nối với cực Collectơ của T1 sẽ có dòng
IC1 = β1.IB1, dòng này sẽ qua BA2 đưa ra tải, còn trên cuộn W1 nối với cực Colecto của T2không có dòng do T2 tắt
Với nửa chu kỳ âm của tín hiệu qua BA1 cực Bazo của T2 dương nên T2 sẽ khuếch đại,cực Bazo của T1 âm nên T1 tắt Trên cuộn W1 nối với cực Colecto của T2 sẽ có dòng IC2
= β2.IB2, dòng này sẽ qua BA2 đưa ra tải, còn trên cuộn W1 nối với cực Colecto của T1 không
có dòng do T1 tắt
Như vậy trên tải sẽ có đủ hai nửa chu kỳ tín hiệu đã được khuếch đại
Để tính công suất và hiệu suất của mạch thì chỉ cần tính trong một nửa chu kỳ tín hiệu Vìhiệu suất và công suất của hai chế độ AB và B là gần bằng nhau nên để đơn giản ta tínhcông suất và hiệu suất ra ở chế độ B
Trang 15Với nửa chu kỳ dương tín hiệu tại collectơ của T3 ngược pha tín hiệu vào nên trở thànhnửa chu kỳ âm do đó T1 tắt còn tín hiệu trên emitơ đồng pha tín hiệu vào nên vẫn là nửachu kỳ dương do đó T2 thông, lúc này trên tải có dòng điện tỷ lệ với nửa chu kỳ dương củatín hiệu Dòng điện chạy từ đất, qua Rt, qua T2 về -UCC
Với nửa chu kỳ âm tín hiệu tại collectơ của T3 ngược pha tín hiệu vào nên trở thành nửachu kỳ dương do đó T1 thông còn tín hiệu trên emitơ đồng pha tín hiệu vào nên vẫn là nửachu kỳ âm do đó T2 tắt, lúc này trên tải có dòng điện tỷ lệ với nửa chu kỳ âm của tín hiệu.Dòng điện chạy từ +UCC, qua T1, qua Rt về đất
15
Trang 16+ U c c
- U c c
+ Cv
T1
Tầng đẩy kéo dùng tranzito khác loại
T1 T2
IB1 IB2
IB0 IB0
UBE0 UBE0
Để tầng khuếch đại làm việc ở chế độ AB mạch điện sẽ như hình 1-60.a, theo mạch điện ta
có 2UDT = UBE01 + UEB02, tức là UBE0 mỗi tranzito đã được cấp điện áp ban đầu là UDT Mạch cóthể dùng nguồn đơn như hình 1-60.b, khi đó đầu ra phải có C để ngăn dòng một chiều qua
Trang 18IC UCEmin
UCEmaxUCC
^
RU
Hình 1-57 Đường tải xoay chiều và dạng tín hiệu ra
Đường tải xoay chiều
Câu 2.11 Vẽ và tính công su t ra l n nh t và hi u su t c a t ng khu ch đ i đ y kéo n i ti p ch đ ấ ớ ấ ệ ấ ủ ầ ế ạ ẩ ố ế ế ộ B
Ta có thể tính công suất ra và hiệu suất lớn nhất của mạch như sau:
Công suất ra của mạch:
^ ^
~
.2
r r r
~ ax
.2
rm rm
R
=
Trang 19Công suất của nguồn cung cấp:
0
^
ax 0
.100% 100% 78,5%
r m P
19
Trang 20Đặc tuyến truyền đạt của bộ KĐTT
Câu 2.12 Nêu các tính ch t c b n và vẽ đ c tuy n truy n đ t c a b khu ch đ i thu t toán ấ ơ ả ặ ế ề ạ ủ ộ ế ạ ậ ?
Các tính ch t c b n ấ ơ ả :
B khu ch đ i thu t toán (KĐTT) là IC khu ch đ i có h s khu ch đ i r t l n, tr kháng vào l n, trộ ế ạ ậ ế ạ ệ ố ế ạ ấ ớ ở ớ ởkháng ra nh B khu ch đ i thu t toán đóng vai trò quan tr ng và đỏ ộ ế ạ ậ ọ ược dùng r ng rãi trong khu ch đ i,ộ ế ạ
t o tín hi u sin, xung, trong m ch n áp, b l c tích c c…ạ ệ ạ ổ ộ ọ ự
Khi đ a tín vào c a thu nư ử ậthì tín hi u ra đ ng phaệ ồ
v i tín hi u vào Khi đ aớ ệ ưtín hi u vào c a đ o thìệ ử ảtín hiêu ra ngược pha tín
+ B khu ch đ i thu t toán độ ế ạ ậ ược c p ngu n đ iấ ồ ố
x ng ứ ±E
+ Ud là đi n áp vào hi u:ệ ệ Ud = UP - UN
Trang 21Câu 2.13 Tìm đi u ki n c a m ch dao đ ng đi u hòa dùng ph ề ệ ủ ạ ộ ề ươ ng pháp h i ti p d ồ ế ươ ng, đ đi m ặ ể
Nếu đặt vào đầu a tín hiệu
VU
htU bằng nhau cả về biên độ và pha nên nối a với a’ thì tín hiệu ra vẫn không thay đổi Lúc đó ta có sơ đồ khối của mạch tạo dao động làm việc theo nguyên tắc hồi tiếp
Như vậy trong sơ đồ này mạch chỉ dao động tại tần số mà nó thoả mãn:
là những số phức nên viết lại:
Kht: Mođul hệ số hồi tiếp
- Muốn có dao động thì phải thỏa mãn điều kiện: K.Kht = 1 và ϕK + ϕht = 2nπ
- Mạch phải có ít nhất một phần tử tích cực để biến năng lượng một chiều thành năng lượng xoay chiều
- Mạch phải có một khâu điều chỉnh hay một phần tử phi tuyến để ở trạng thái xác lập biên độ dao động là khôngđổi
21
Trang 22Câu 2.14 Vẽ mạch dao động Sin ghép biến áp giải thích các phần tử trong mạch và giải thích nguyên lý
Mạch sử dụng biến áp để đưa tín hiệu hồi tiếp trở về Mạch khuếch đại mắc Emiter chung nên
cả điều kiện cân bằng biên độ thì mạch sẽ phát sinh dao động tại tần số:
dd
12
Trang 23RE Rc
Hinh 3-5 Mạch dao động ba điểm
điện cảm.
Hinh 3-6 Mạch dao động ba điểm
điện dung.
Mạch dao động sin ba điểm có thể dùng tranzito hay IC để khuếch đại Ta xét mạch dùng IC khuếch đại thuật toán có cửa thuận nối đất và có hệ số khuếch đại là K Khung dao động chứa ba phần tử điện kháng thứ tự là X1,
+ X1, X2 < 0 và X3 > 0 Ta có mạch dao động ba điểm điện dung
Khi thỏa mãn thêm điều kiện cân bằng biên độ (tức là K.Kht =1) thì mạch sẽ phát sinh dao động, và tần số daođộng của mạch là nghiệm của phương trình:
X1 + X2 + X3 = 0
Mạch dao động ba điểm điện cảm hình 3-5 và mạch dao động ba điểm điện dung hình 3-6
Mạch điện hình 3-5 cho tần số dao động
Trang 24Câu 2.16 Tìm đi u ki n dao đ ng và t n s dao đ ng c a m ch c u viên ề ệ ộ ầ ố ộ ủ ạ ầ
f
RC
π
=
Trang 25Câu 2.17 Trình bày các tính ch t c b n và tham s c a m ch th ch anh ấ ơ ả ố ủ ạ ạ
Thạch anh có những đặc tính vật lý rất đáng quý như độ bền cơ học cao, ít chịu ảnh hưởng của nhiệt độ và các tácdụng hoá học
)C.C.L.CC.(
1C.L j
C j
1L
jC j1
C j
1)
C j
1L
j(X
Z
p q q
2 q p
q q 2
p
q q
p q
q q
−ω
=ω+ω+ω
ωω
+ω
q
C.L.2
1f
p q q
q p p
C
C1.fC.C.L
CC2
Cp càng lớn so với Cq thì fp càng gần với fq Đặc tính trở kháng của thạch anh theo tần số biểu diễn ở hình
3-14 Thường sản xuất thạch anh với tần số fq = 1khz đến 100Mhz Các thạch anh tần số thấp hơn ít được sản xuất,
và loại này kích thước lớn và đắt tiền
Các tính chất về điện của thạch anh có thể tóm tắt như sau:
L
rất lớn, do đó trở kháng tương đương của thạch anh
q q
q td
r.C
10 6
Trang 26Để thay đổi tần số cộng hưởng của thạch anh trong phạm vi hẹp ta mắc nối tiếp với thạch anh một tụ biến
q q
q
CC
C1
f
f
++
=
′
Trang 27Uv
t
t
UC
t1 t2
UC = UN UP(+) +Urmax
UP(-) - Urmax
tX
+Urmax t1 t2
-Urmax b.
Câu 2.18 Trình bày m ch đa hài đ i ạ ợ
Mạch đa hài đợi có hai trạng thái, trong đó có một trạng thái ổn định và một trạng thái không ổn định Khi có nguồn mạch ở trạng thái ổn định Có xung kích thích mạch chuyển sang trạng thái không ổn định một thời gian rồi
tự trở về trạng thái ổn định ban đầu chờ xung kích thích tiếp Như vậy cứ một xung vào mạch chuyển đổi trạng thái hai lần cho một xung vuông ra Mạch có thể dùng tranzito hay IC thuật toán
Mạch đa hài đợi dùng IC thuật toán ở hình 4-9a và dạng điện áp ở các cực
Ban đầu mạch ở trạng thái ổn định, đầu ra bão hoà âm (muốn trạng thái ban đầu là bão hòa dương thì đổi chiều
điôt), Ur = -Urmax Qua mạch phân áp đưa về cửa thuận điện áp
max 1 ( )
1 2
r P
, điốt D tắt Sau t1 điện áp ra +Urmax nạp điện cho tụ C làm cho UC tăng lên Tới thời điểm t2, UC >
UP(+) đầu vào của IC có điện áp đổi dấu, đầu ra IC lật sang trạng thái bão hoà âm, Ur = -Urmax
Qua bộ phân áp lại đưa về điện áp UP(-), tụ C phóng điện qua R hướng tới –Urmax, tại thời điểm t= t3, UC = 0, điốt D thông trở lại mạch trở về trạng thái đợi ban đầu
Với mạch có nguồn nuôi đối xứng ta xác định được độ rộng xung ra (khoảng thời gian mạch ở trạng thái không
ổn định) là:
tx =
)R
R1ln(
.C.R
2
1+ Thời gian phục hồi tph là thời gian mạch trở về trạng thái ổn định ban đầu, xác định theo biểu thức:
tph =
)RR
R1ln(
.C.R
2 1
1+
Trang 28Dạng xung các cực của mạch đa hài
Câu 2.19 Trình bày m ch đa hài t dao đ ng dùng transistor ạ ự ộ
Khi có nguồn hai tụ C1, C2 thay nhau nạp điện và phóng điện, hai tranzito thay nhau thông (bão hoà), tắt tạo cho mạch có hai trạng thái cân bằng không ổn định: T1 tắt, T2 thông (bão hoà) và T1 thông (bão hoà), T2 tắt và tự chuyển đổi trạng thái cho nhau, đầu ra nhận được dãy xung vuông
Coi như mạch đã ở chế độ xác lập, xung ra có biên độ ổn định Xét tại thời điểm mạch đang ở trạng thái T1 tắt,
T2 thông (bão hoà) Lúc này tụ C2 (trước đó nạp điện) đang phóng điện từ +C2 qua T2, nguồn E, qua điện trở R3đến -C2 đặt điện áp âm lên cực gốc T1 làm cho UB1 < 0 giữ T1 tắt trong một khoảng thời gian
Đồng thời với quá trình đó, tụ C1 nạp điện từ +E qua R1 đến +C1, -C1 qua
2
BETr, nhanh chóng đến điện áp bằng
E (do trong mạch có R1 << R3) làm cho Ur1 nhanh chóng tăng lên E, Ur1 = E
Do C2 phóng làm cho UB1 tăng dần, khi UB1 > 0 T1 thông, xuất hiện dòng IB1, IC1 và tăng lên làm cho Ur1giảm, qua tụ C1 dẫn đến UB2 giảm, dòng T2 giảm và Ur2 tăng Qua C2 lượng tăng đưa vào cực gốc T1 làm cho UB1tiếp tục tăng, dòng đèn T1 tiếp tục tăng Hồi tiếp dương xẩy ra nhanh chóng (xem như tức thời) làm cho T1 thông (bão hoà), T2 tắt
Tiếp theo tụ C1 lại phóng điện qua T1, nguồn E và điện trở R2 giữ cho T2 tắt trong một khoảng thời gian Tụ C2nạp điện từ nguồn E qua R4 và điện trở
1
BETr, nhanh chóng đến điện áp bằng E (do R4 << R2) làm cho Ur2 tăng nhanh đến mức Ur2 = E
Trang 29Với mạch đối xứng ta có f =
C.R.4,1
1T
Trang 30U r
R
C
R2 R1
P
Mạch dao động đa hài dùng bộ KĐTT
Câu 2.20 Trình bày v m ch đa hài t dao đ ng dùng b khu ch đ i thu t toán ? ề ạ ự ộ ộ ế ạ ậ
Phân tích nguyên lý làm vi c c a m ch b t đ u t i th i đi m m ch đang tr ng thái bão hoà dệ ủ ạ ắ ầ ạ ờ ể ạ ở ạ ương Ura =
+Urmax L p t c qua m ch phân áp Rậ ứ ạ 1 R2 đ a v c a thu n m t đi n áp:ư ề ử ậ ộ ệ
max 1
+
T C trụ ước đó n p đi n áp âm, phóng đi n qua đ u ra IC, đi n tr R, khi phóng h t đi n áp âm r i n pạ ệ ệ ầ ệ ở ế ệ ồ ạ
ti p làm cho Uế C tăng lên Khi UC > UP(+) thì đ u ra l p t c đ t bi n v -Uầ ậ ứ ộ ế ề Rmax, m ch chuy n sang tr ng tháiạ ể ạbão hoà âm
Qua m ch phân áp Rạ 1 R2 đ a v c a thu n m t đi n áp: ư ề ử ậ ộ ệ
max 1