1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dao dong co nang cao

38 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao Động Cơ Nâng Cao
Tác giả Phan Ngọc Hựng
Người hướng dẫn Phan Ngọc Hùng
Trường học Thpt Nguyễn Văn Trỗi
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 732,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ dao động của vật sẽ: A tăng rồi giảm B chỉ tăng C chỉ giảm D giảm rồi tăng Câu 189: con lắc đơn dao động trong môi trường không k[r]

Trang 1

Ch ươ ng I DAO Đ NG C Ộ Ơ

Phần nâng cao

Biên soạn :Phan Ngọc Hùng

-Lưu hành nội bộ

Trang 2

-Chủ đề 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 3

1) Các phương trình dao động 3

2) Cực trị trong dao động điều hòa 3

a) Thời gian 4

b) Quãng đường 4

c) Vận tốc 5

d) Gia tốc 5

Chủ đề 2: CON LẮC LÒ XO 7

1) Các phương trình con lắc lò xo 7

2) Cực trị con lắc lò xo 8

a) Thời gian 8

b) Vận tốc 8

c) Gia tốc 8

d) Lực hồi phục lực đàn hồi 9

e) Cơ năng con lắc lò xo 9

Chủ đề 3: CON LẮC ĐƠN 10

1) Chu kì 10

2) Biến thiên chu kì con lắc theo nhiệt độ , độ cao và độ sâu từ mặt biển 11

3) Theo nhiệt độ 12

4) Theo độ cao 13

5) Theo nhiệt độ và độ cao 13

6) Theo độ sâu 14

7) theo nhiệt độ và độ sâu 15

8) Đưa con lắc lên Mặt trăng: 15

9) Biến thiên chu kì do ảnh hưởng của lực phụ không đổi 16

10) Con lắc trùng phùng 20

11) Con lắc trong hệ quy chiếu phi quán tính 21

12) Phương trình 24

13) Tìm quãng đường 24

14) Vận tốc 24

15) Gia tốc 25

16) Lực căng dây 25

Trang 3

Chủ đề 4: Dao động tắt dần Dao động cưỡng Bức 26

Chủ đề 5: Bài tập đồ thi 31

Chủ đề 6: Tổng hợp dao động 31

Chủ đề 7: Bài toán va chạm 34

Chủ đề 8: Bài toán hệ dao động 34

Chủ đề 9: Chứng minh vật dao động điều hòa 35

Chủ đề 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1) Các phương trình dao động Câu 1:Một vật nhỏ thực hiện một dao động điều hòa x = 4cos4t(cm) Tại một thời điểm t1 nào đó vật có li độ x = 2 3cm và đang chuyển động cùng chiều dương Sau thời điểm này một khoảng thời gian ∆t = 1 12s li độ của vật A x = -2 3cm đang chuyển động theo chiều dương

B x = 2 3cm đang chuyển động theo chiều âm C x = 0 và đang chuyển động theo chiều âm

D x = 0 và đang chuyển động theo chiều dương

Câu 2:Một vật dao động điều hòa theo phương trình

4cos

x   t  

 , trong đó x tính bằng xentimét (cm) và t tính bằng giây (s) Một trong những thời điểm vật đi qua vị trí có

li độ x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ là:

A t = 5,5s B t = 5,0s C t = 6,0s D Cả 3 phương án đều sai!

Câu 3:ĐH2011 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =

2

4 cos

3 t

(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm:

A 3015 s B 6030 s C 3016 s D 6031 s

Câu 4:Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp

là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s) Tính từ thời điểm ban đầu ( t= 0) đến thời điểm t2 chất điểm đã

đi qua vị trí biên

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên

Trang 4

chất điểm tại thời điểm t 0 là

A 0 cm B -8 cm C -4 cm D -3 cm

2) Cực trị trong dao động điều hòa

Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t < T/2

Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua

vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gian quãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên

Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển đường tròn đều

quãng đường luôn là 2nA;Trong thời gian t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên + Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian t:

ax

ax M

tbM

S v

t

Min tbMin

S v

3

x t  

 cm.Thời điểm ngắn nhất để vật qua VTCB lần thứ 2 từ thời điểm ban đầu là :

Trang 5

A A 2 B.A C.

3 2

Một vật dao động điều hòa với biên độ A quãng đường mà vật đi được dài nhất

trong khoảng thời gian

A

2 2

A A 2 B A C

3 2

  sau thời gian

t1=0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường S1=4cm.Sau khoảng thời gian

t2=12,5s( kể từ thời điểm ban đầu) vật đi được quãng đường

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa, tỉ số giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà

chất điểm đi được trong 1 4chu kỳ là

A 2. B 2 2. C 2 1. D 2 2.

c) Vận tốc

Câu 15:ĐH2012.Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì,khoảng thời gian mà v 4v TB

là:

Trang 7

Chủ đề 2: CON LẮC LÒ XO 1) Các phương trình con lắc lò xo

Câu 20:Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m Đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 = 20.π cm/s theo chiều dương trục toạ độ (lấy π2 = 10) Phương trình dao động của con lắc là( gốc tọa độ tại vị trí cân bằng gốc thời gian lúc thả vật )

vật dừng lại lần đầu và khi đó lò xo

bị giãn 15cm Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động của vật là

A 5cm B 20cm C 15cm D 10cm

Câu 24:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ,khi vật ở vị trí cân bằng lò co dãn 6cm kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo dãn trong một chu kì dao động điều hòa là 2T/3( T là chu kì dao động) Độ dãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động :

Câu 25:ĐH2013 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và con lắc lò xo có

độ cứng 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Vật nhỏ đang nằm yên tại vị trí cân bằng ,tại thời điểm t= 0 tác dụng một lực F= 2N lên vật nhỏ ( hình vẽ ) cho con lắc dao động đến thời điểm t= 3

s thì ngừng tác dụng lực F Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây

Câu 26:Con lắc treo thẳng đứng ,gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m,đầu dưới treo vật m=100g Cho con lắc dao động với biên độ A tại nơi có g= 10m/s2.Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương hướng lên Trong một nửa chu kỳ đầu tiên

,khoảng thời gian lò xo bị nén bằng hai lần khoảng thời gian lò xo giãn Tính chiều dài quỹ đạo chuyển động

Câu 27:Con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với tần

số 2,5Hz và biên độ A= 8cm.Chọn trục tọa độ thẳng đứng chiều dương hướng lên Gốc

Trang 8

ngược chiều dương.Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu tới thời điểm lò

Câu 30: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật m=250g gắn vào một lò xo có

k=100N/m Từ VTCB của vật người ta kéo vật xuống để lực đàn hồi tác dụng lên điểm treo lò xo là 4,5N rồi truyền cho vật vận tốc 40 3cm/s hướng về vị trí cân bằng Cho g=10m/s2.Chọn Ox thẳng đứng hướng lên, O≡VTCB Phương trình dao động của vật là:

A 60cm/s B 45cm/s C 40cm/s D 50cm/s

Câu 33:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hoà Biết quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong 2/15 giây là 8cm, khi vật đi qua vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm, gia tốc rơi tự do g = 10m/s2, lấy 2  10 Vận tốc cực đại của dao động này là

c) Gia tốc

Câu 34:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10cm Biết trong một chu kì T khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 8m/s2 là T/3.Lấy 2=10.Tần số dao động của vật là

Trang 9

Câu 35:ĐH-2010: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là 3

Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t =

0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

Câu 41:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với biên độ 8cm Khoảng thời gian từ lúc lực đàn hồi có độ lớn cực đại đến lúc lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu là T/3, với T là chu kì daođộng của con lắc hãy tính tốc độ của vật nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 2cm Lấy g = π2

m/s2

A 87,6cm/s B 106,45cm/s C 83,12cm/s D 57,3cm/s

Câu 42:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhấtcủa lò xo là 2N và năng lượng dao động là 0,1J Thời gian trong một chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1N là 0,1s Tính tốc độ lớn nhất của vật

A 314,1cm/s B 31,4cm/s C 402,5cm/s D 209,44cm/s

Trang 10

e) Cơ năng con lắc lò xo

Câu 43:Vật m có khối lượng 1kg gắn vào đầu một lò xo dao động điều hòa theo phương trình :x A cost 

cm và có cơ năng W=0,125J.Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v=0,25m/s và gia tốc a=-6,25 3m/s2.Tần số góc của dao động có giá trị :

A.10rad/s B.25rad/s C.20rad/s D.50rad/s

Câu 44:CĐ 2011.Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là - 3 m/s2 Cơ năng của con lắc là:

Câu 45:ĐH-2009:Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g.Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x=Acosωt.Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2=10.Lò xo của con lắc có độ cứng bằng :

Câu 46:ĐH-2009:Một con lắc lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương

ngang với tần số góc 10rad/s.Biết rằng khi động năng bằng thế năng (mốc ở VTCB của vật ) thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6m/s.Biên độ dao động của con lắc

Câu 47:Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A có vận tốc vật khi gia tốc bằng 0

là 1m/s.Tại thời điểm

W W

3t

d

con lắc có vận tốc :

A.±50cm/ B.50 2cm/s C.25cm/s D.25 2cm/s

Câu 48: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ

cứng 100 /N m Lấy 2  10 Vật được kích thích dao động điều hòa dọc theo trục của lò xo, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng là:

A 1/30 s B 1/60 s C 1/20 s D 1/15 s

Câu 49:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng 0,2J Khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2 N thì động năng của con lắc và thế năng bằng nhau, thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là 0,5s Tính tốc độ cực đại của vật

Câu 50: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30

(m/s2) Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s2):

A 0,10s; B 0,15s; C 0,20s D 0,05s

Câu 51: Một vật dao động điều hòa với cơ năng toàn phần là 5J Động năng của vật tại điểm cách vị trí cân bằng một khoảng bằng 3/5 biên độ có giá trị sai khác so với thế năng là:

A lớn hơn thế năng 1,8J; B nhỏ hơn thế năng 1,8J

C nhỏ hơn thế năng 1,4J; D lớn hơn thế năng 1,4J

Câu 52:Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng

1

3 lần thế năng là:

Trang 11

g = ( / )

a m s Trong đó đại lượng a2 là

A hệ số góc của đường biểu diễn T = F(l).

B gia tốc của vật nặng

C khoảng cách của vật nặng đến mặt sàn

D hệ số góc của đường biểu diễn T2 = F(l).

Câu 55:một con lắc đơn dao động điều hòa,nếu giảm chiều dài con lắc đi 44cm thì chu kìgiảm đi 0,4s.lấy g=10m/s2.π2=10,coi rằng chiều dài con lắc đơn đủ lớn thì chu kì dao độngkhi chưa giảm chiều dài là

Trang 12

4) Biến thiên chu kì con lắc theo nhiệt độ , độ cao và độ sâu từ mặt biển

      

1 0

)Biến thiên chu kì dao động của con lắc đơn theo nhiệt Thời gian nhanh,chậm của

đồng hồ vận hành bằng con lắc

Thời gian nhanh chậm

0 đồng hồ chạy chậm

0 đồng hồ chạ

M G

8,64.10

-Một ngày đêm :

86400 -Hai ngày đêm :

.86400

t T

) Biến thiên chu kì dao động của con lắc đơn theo độ cao và độ sâu kể từ mặt biển

-Ảnh hưởng của độ cao đối với chu kì dao động

+Gia tốc trọng trường

(ở mặt biển)

:là hằng số hấp dẫn ;M là khối lượng Trái Đất

Trang 13

5) Theo nhiệt độ

Câu 56:Tại một nơi trên trái đất, một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở nhiệt độ 250C Khităng nhiệt độ đến 300C thì đồng hồ sẽ chạy thế nào

A Chạy nhanh lên B Chạy chậm đi C Vẫn chạy đúng giờ

D Chưa đủ cơ sở để kết luận

Câu 57:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 = 2 s ở 120 C trên mặt đất Nếu nhiệt

độ tăng đến 200C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong 60 giờ? Biết thanh treo quả lắc có hệ số nở dài là 1,2.10-5K-1

A.12,4s nhanh B.14(s) chậm C chậm 10,4(s) D nhanh 10,4 s

Câu 58:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 = 2 s ở 250 C trên mặt đất Nếu nhiệt

độ tăng thêm 140C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong 32 giờ? Biết thanh treo quả lắc có hệ số nở dài là 1,3.10-5K-1

A 9,9(s)chậm B.10,5(s)chậm C 12,5(s)nhanh D một đáp án khác

Câu 59:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 = 2 s ở 300 C trên mặt đất Nếu nhiệt

độ tăng thêm 260C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong 43 giờ? Biết thanh treo quả lắc có hệ số nở dài là 1,8.10-5K-1

A.36,2(s)chậm B.40,5(s)chậm

C.32,8(s)nhanh D một đáp án khác

Câu 60:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 = 2 s ở 230 C trên mặt đất Nếu nhiệt

độ tăng gấp 2 lần thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong 12 giờ? Biết thanh treo quả lắc có hệ số nở dài là 1,4.10-5K-1

A.9(s)chậm B.7(s)chậm C 12(s)chậm D một đáp án khác

Câu 61:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 = 2 s ở 240 C trên mặt đất Nếu nhiệt

độ tăng thêm 250C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong 32 giờ? Biết thanh treo quả lắc có hệ số nở dài là 1,6.10-5K-1

A.19(s)chậm B 27(s)chậm C 23(s)chậm D một đáp án khác

Câu 62:Một đồng hồ quả lắc ở Hà Nội, ở nhiệt độ 200C có chu kỳ là 2s Đưa đồng hồ vàothành phố Hồ Chí Minh, có nhiệt độ là 300C thì trong một ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm so với đồng hồ khi ở Hà Nội là bao nhiêu? Cho biết gia tốc trọng trường ở Hà Nội

và ở thành phố Hồ Chí Minh lần lượt là 9,793m/s2 và 9,787m/s2; thanh treo con lắc có hệ

Câu 66:Tìm độ sai thời gian của con lắc trong 26 giờ nếu con lắc dao động ở độ cao h

=2,5km so với Mặt Đất và nhiệt độ ở đó không đổi

A.38,3(s)chậm B.36,6(s)chậm C.42,2(s)chậm D một đáp án khác

Trang 14

Câu 67:Tìm độ sai thời gian của con lắc trong 29 giờ nếu con lắc dao động ở độ cao h

=3,7km so với Mặt Đất và nhiệt độ ở đó không đổi

7) Theo nhiệt độ và độ cao

Câu 69:Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T = 2s Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao 800m thì trong mỗi ngày nó chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiêu? Cho biết bán kính Trái Đất R = 6400km, và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kỳ

A 17,50C B 14,50C C 120C D 70C

Câu 72:Tại một nơi ngang hàng mực nước biển ở 100C một đồng hồ quả lắc chạy nhanh 6,48s trong một ngày đêm Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao ,ở đó nhiệt độ 60C thì đồng hồ lại chạy đúng giờ Cho R= 6400km và α=2.10-5K-1 Độ cao đỉnh núi là

Câu 74:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 =2 s ở 250 C trên mặt đất

a Nếu nhiệt độ tăng đến 290C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm? Biết thanh treo quả lắc có hệ số nở dài là 1,7.10-5K

A 3(s) nhanh B 4(s) chậm C 2,93(s)chậmD một đáp án khác

b Nếu đưa con lắc đó lên độ cao 1 km so với mặt đất thì nó sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm? Giả sử nhiệt độ của đồng hồ vẫn là 250 C Biết gia tốc trọng trường của con lắc ở mặt đất là g0 = 9,8 m/s2 và bán kính Trái đất là 6400km

A 12(s) nhanh B 13,5(s) chậm C 14(s) chậm D một đáp án khác

c Ở độ cao 1 km nếu muốn con lắc đồng hồ vẫn có chu kì 2 s thì nhiệt độ của con lắc là bao nhiêu?

A 6,60C B 9,60C C 15,80C D một đáp án khác

Câu 75:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 = 2 s ở 150 C trên mặt đất

a Nếu nhiệt độ tăng đến 300C thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong ba ngày đêm? Biết thanh treo quả lắc có hệ số nở dài là 1,5.10-5K

A 20,54s nhanh B 29,16s chậm C 29,16s nhanh

D một đáp án khác

Trang 15

b Nếu đưa con lắc đó lên độ cao 5 km so với mặt đất thì nó sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu trong 2 ngày đêm? Giả sử nhiệt độ của đồng hồ vẫn là 150 C Biết gia tốc trọng trường của con lắc ở mặt đất là g0 = 9,8 m/s2 và bán kính Trái đất là 6400km

Câu 76:Cho con lắc dao động điều hoà trên mặt đất với chu kì T0 = 2 s, ở nhiệt độ t1 = 200

C Biết hệ số nở dài của con lắc là 3.10-5 K-1

a Hỏi ở độ cao h = 2 km thì nhiệt độ là bao nhiêu để con lắc chạy chậm 2 s trong một ngày đêm

A  2,0007 (s) B  2,0232 (s) C  2,0132 (s) D  2,0006 (s)

8) Theo độ sâu

Một con lắc đơn dao động điều hoà trên mặt đất ở 10 0 C có chu kì là 2s.

Câu 78:Nếu đưa con lắc đó xuống độ sâu 2 km so với mặt đất thì con lắc đó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong hai ngày đêm? Giả sử Trái đất hình cầu bán kính R =

6400 km và nhiệt độ ở độ sâu đó không đổi

9) theo nhiệt độ và độ sâu

Một con lắc đơn dao động điều hoà trên mặt đất ở 10 0 C có chu kì là 2s

Câu 81:Nếu đưa con lắc đó xuống độ sâu 4 km so với mặt đất thì con lắc đó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong 4 ngày đêm? Giả sử Trái đất hình cầu bán kính R = 6400

km và nhiệt độ ở độ sâu đó không đổi

Trang 16

10) Đưa con lắc lên Mặt trăng:

Câu 83:Con lắc đơn dao động với chu kì T0= 0,8 s

a Tính chu kì của con lắc khi đưa con lắc đĩ lên Mặt Trăng Giả sử nhiệt độ khơng đổi

và khối lượng quả Đất lớn hơn khối lượng mặt Trăng 81 lần và bán kính trái Đất lớn hơn bán kính Mặt Trăng 3,7 lần

Câu 84:Cho con lắc đồng hồ dao động với chu kì T0 = 2 s ở 250 C trên mặt đất Biết hệ số

nở dài của con lắc là =1,5.10-5, biết khối lượng quả Đất lớn hơn khối lượng Mặt Trăng

81 lần và bán kính trái Đất lớn hơn bán kính Mặt Trăng 3,7 lần Giả sử nhiệt độ ở mặt trăng là -250C Đưa đồng hồ quả lắc đĩ lên mặt trăng, trong hai ngày đêm đồng hồ quả lắcchạy nhanh hay chậm một khoảng thời gian là bao nhiêu?

A Chạy nhanh 101695 s B Chạy chậm 50867 s

C Chạy chậm 101695 s D Một đáp án khác

Câu 85:Gia tốc trọng trường trên mặt trăng nhỏ hơn gia tốc trọng trường trên mặt đất 6 lần Kim phút của đồng hồ quả lắc chạy một vịng trên mặt đất hết 1 giờ Ở mặt trăng kim phút quay một vịng hết:

A 9h47’52” B 14h12’7” C 58h47’16” D 40h47’52”

11) Biến thiên chu kì do ảnh hưởng của lực phụ khơng đổi

Các lực phụ ngoài trọng lực và lực căng của dây treo :

*Con lắc chịu tác dụng của lực điện

a)Trường hợp điện trường có phương nằm ngang

-Tại vị trí cân bằng (con lắc không dao động )mg

l g

Trang 17

 

 

2 2

)Điện trường có phương thẳng đứng chọn chiều dương hướng xuống

Điện trường hướng xuống :

0

' Tương tự điện trường hướng lên :

Dấu trong biểu thức là dấu của E(lấy dấu (+) nếu điện trường hướng xuống (-)

nếu điện trường hướng lên ;nên E trong biểu thức là độ lớn ;q có giá trị đại số ;

*Con lắc

phương thẳng đứng chiều hướng lên

D: là khối lượng riêng của vật nặng

D :là khối lượng riêng của môi trường chứa con lắc

: là khối lượng của môi trường có thể tích V bị vật chiếm chỗ

B.dưới tác động của lực điện trường con lắc sẽ dao động xung quanh VTCB mới

C.con lắc sẽ đứng yên khơng chuyển động gì cả

D.con lắc sẽ dao động theo phương ngang theo chiều của lực điện trường đều

Câu 88:Phát biểu nào sau đây khơng đúng Đặt một con lắc đơn đã tích điện q vào trong điện trường đều cĩ phương ngang con lắc sẽ

A.chuyển động dưới tác dụng của lực điện trường

I

m

P

F O

VTCB

q > 0

T

P F I

P

FAT

Trang 18

B.có một vị trí cân bằng mới là góc lệch của phương dây treo so với phương thẳng đứng C.Chịu tác dụng của gia tốc biểu kiến

D.Chu kỳ dao động trong điện trường sẽ lớn hơn chu kỳ dao động tự do

Câu 89:Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m ,tính điện q>0,dây treo nhẹ cách điện ,chiều dài l.Con lắc ;dao động trong điện trường E có chiều thẳng

đứng xuống dưới Chu kì dao động của con lắc được xác định bằng biểu thức

A.

2 2

T

qE g

T

qE g

D.Không xác định được

Câu 91:Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm ngang Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện, chu kì dao động của nó là T Hòn bi của con lắc thứ hai tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này tạo với phương ngang một góc bằng 300 Chu kì dao động nhỏ của con lắc thứ hai là:

Câu 92:Con lắc đơn gồm quả cầu tích điện q > 0 nối vào điểm treo cố định nhờ dây treo mảnh, cách điện Con lắc dao động trong vùng điện trường đều với chu kì không đổi T1 Nếu ta đảo chiều nhưng vẫn giữ nguyên cường độ điện trường, con lắc dao động quanh vị trí cân bằng ban đầu nhưng với chu kì mới là T2 < T1 Ta có nhận xét gì về phương của điện trường ban đầu:

A Chưa thể kết luận gì trong trường hợp này B Thẳng đứng, hướng từ trên xuống.

C Hướng theo phương ngang D Thẳng đứng, hướng từ dưới lên Câu 93: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m = 10g bằng kim loại mang điện tích q = 10-5C Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d = 10cm giữa chúng Gọi α là góc hợp bởi con lắc với mặt phẳng thẳng đứng khi con lắc ở vị trí cân bằng hãy xác định α:

A α = 26034' B α = 21048' C α = 16042' D α = 11019'

Câu 94:Đặt con lắc đơn tích điện q>0 vào trong điện trường đều có phương thẳng đứng thì thấy chu kỳ dao động con lắc tăng lên gấp đôi lúc chưa tích điện Chiều của cường độ điện trường sẽ là

A.hướng lên B.hướng xuống C.thay đổi khi con lắc dao động

D.không xác định được

Trang 19

Câu 95:Đặt con lắc đơn tích điện vào trong điện trường đều có phương thẳng đứng và cho dao động thì thấy chu kỳ dao động kỳ dao động nhỏ hơn chu kỳ dao động tự do của

nó Phát biểu nào sau đây là đúng

A.Chiều điện trường đều trường chắc chắn hướng xuống dưới

B.Chiều điện trường hướng xuống và điện tích con lắc phải là điện tích dương

C.Chiều điện trường chắc chắn phải hướng lên

D.Chiều điện trường hướng lên và điện tích con lắc phải là điện tích dương

Câu 96:Hai con lắc đơn được tích điện có cùng chiều dài dây treo ,cùng khối lượng vật , đặt vào trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống Biết chu kỳ dao độngtrong điện trường của con lắc 1 nhỏ hơn con lắc 2 Có thể nói gì về điện tích của chúng

A.Nếu hai điện tích cùng dương thì q1>q2

B.Nếu hai điện tích cùng dương thì q1<q2

C.Nếu hai điện tích cùng âm thì q1<q2

D.Nếu hai điện tích trái dấu thì q1<0

Câu 97:Con lắc đơn có trọng lực P chu kỳ dao động riêng là T = 2s Tích điện dương chovật và treo con lắc vào điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/3 tác dụng vào vật Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của con lắc nhận giá trị:

A T = 2s B T = 6s C T = 3s

D Một đáp án khác

Câu 98:Con lắc đơn có trọng lực P và chu kỳ dao động riêng T = 1s Tích điện âm cho vật và treo con lắc vào điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/5 tác dụng vào vật Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của con lắc nhận giá trị:

A T = 0,5 5s B T = 5 / 6s C T = 5D Một đáp án khác

Câu 99:Con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng T = 1,5s Tích điện cho vật và treo con lắc vào điện trường đều nằm ngang thì vị trí cân bằng lệch 300 so với phương thẳng đứng Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc nhận giá trị nào sau đây:

Câu 100: Một con lắc đơn lí tưởng, chiều dài dây treo là 1m, vật có khối

lượng 100g được tích điện dương là 2,5.10-4C Đặt điện trường đều hướng nằm ngang và

có cường độ 1000V/m Chu kì dao động nhỏ của con lắc là (g = 9,8m/s2):

Câu 101: Con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m=0.01kg mang

điện tích q= 2.10-7 C C Đặt con lắc trong điệu trường đều E có phương thẳng đứng hướngxuống dưới Chu kì của con lắc khi E=0 là T=2s Lấy g =10m/s2 Chu kì con lắc khi E=

104 V/m là:

Câu 102: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 50 cm và vật nhỏ có

khối lượng là 0,01 kg mang điện tích là q = +5.10-6 C, được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà véc tơ cường độ điện trường có độ lớn E =

104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, =3,14 Chu kỳ dao động của con lắc là:

Câu 103: Một hòn bi nhỏ có khối lượng m treo dưới sợi dây và dao động

Nếu hòn bi được tích điện q > 0 và treo trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E hướng thẳng xuống dưới thì chu kỳ dao động của nó

Ngày đăng: 19/09/2021, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w