Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC và thể tích khối tứ diện AMNP b Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.. Tính thể tích của khối cầu tương ứng c Xét mộ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – LỚP 12 – NĂM 2015 - 2016 PHẦN 1:
Bài 1: Cho hàm số y =
2
3x3 – mx2 – 2(3m2 – 1)x +
2
3 (1), m là tham số thực
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m 1
b) Dựa vào (C) , tìm k để phương trình 2x3 3x2 12x k 0 có đúng một nghiệm dương
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M ,biết khoảng cách từ M đến trục tung bằng
1 2
d) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị x1 và x2 sao cho x1.x2 + 2(x1 + x2) = 1
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x ln2x 5lnx7
trên đoạn
3
;
e e
b) Tìm m để hàm số
(m 2)x 3
y
x m
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau : a) 5 25 20
log (3 ) 2log (4 )
2 x x log 5 b) 4x x2 13.2x x2 2 7 0 c)2 3 1 7 4 3 1
x x
x
2log (4x 3) log (2 x3) 2
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, ABCBAD 900 , BA = BC = a, AD = 2a,
cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và (ABCD) bằng 450
a) Tính (theo a) thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mp(SBC)
b) Chứng minh SCD vuông Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ACD c) Một hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD và nhận SA làm cạnh sinh Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ đó
PHẦN 2:
Bài 1: Cho hàm số
2 1 1
x y x
có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) Tìm các điểm trên (C) có tọa độ nguyên
b) Gọi M là điểm thuộc (C) có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox và Oy lần lượt tại A và B Tính diện tích tam giác OAB
c) Tìm các điểm trên(C) có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất
d) Tìm m để d:y mx 3 cắt (C) tại hai điểm phân biệt P ,Q sao cho OPQ vuông tại O
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f x( ) 4log 32x 2log22x 8log2x1 trên đoạn 1 ; 2
b) Tìm tập xác định của hàm số
log 3
27
x x
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau : a)
2
2
2
1 log ( 1) log ( 5) log (3 1)
b) (3x 2 )(3x x3.2 ) 8.6x x c) log 3.22 x 1 2x1
d) log (2 x 3) 2log 3.log 4 3x2
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , SA (ABC) Biết AB = a , AC = 2a góc giữa mp(SBC) và (ABC) bằng 600 Gọi M là trung điểm của SC
Trang 2a) Tính thể tích các khối chóp S.ABC và S.ABM theo a
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
PHẦN 3:
Bài 1: Cho hàm số y x 4 (3m2)x23m có đồ thị (C m)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m 0
b) Dựa vào (C),tìm k để phương trình x4 2x2 k2 1 0 có 4 nghiệm thực phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành , biết giao điểm đó có hoành độ là một số âm
d) Tìm m để đường thẳngy2m 1 cắt (C m) tại 4 điểm phân biệt
e) Tìm m để đường thẳngy 1 cắt (C m) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x x
trên đoạn 0;2
b) Cho hàm số yx4 2(m1)x2m (1) , m là tham số Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A ,B , C sao cho OA = BC ; trong đó O là gốc tọa độ , A là điểm cực trị thuộc trục tung B và C
là hai điểm cực trị còn lại
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau : a)
1
4 3
b) 9x245.6x 9.4x10 c) 12 14 2
log x2log (x1) log 6 0
d) log (22 x1) 6log 2 x 1 2 0
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , AB a AD a , 3 , SA(ABCD), góc giữa SD và (SAB) bằng 300
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ C đến (SBD) theo a
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
PHẦN 4:
Bài 1: Cho hàm số
2
có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình : 2x33x2 12x m 0 có 3 nghiệm thực phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1 1 4
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yln(x2 x1) ln x21
trên 0;2
b) Chứng minh :a2lnb b 2lnalna lnb với a , b là hai số thực thỏa 0a b 1
c) Tìm m để d:yx1 cắt đồ thị hàm số y2x3 3mx2(m1)x1 tại 3 điểm phân biệt
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau : a) 4x32x717 0
b) log4xlog (4 ) 52 x c) 9.4x5.6x4.9x d) 2
log x 1 x 4x1 1 log x
Bài 4:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mp đáy, góc giữa
mp (SBD) và mp đáy bằng 600
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến (SCD) theo a
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu tương ứng
Trang 3Bài 5:Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa 2 mp (A’BC) và (ABC) bằng
600 Gọi G là trọng tâm A’BC
a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và tính thể tích của khối tứ diện GABC theo a
b) Một hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và nhận AA’ làm cạnh sinh Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ đó
PHẦN 5:
Bài 1:Cho hàm số
2 3 2
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với các trục tọa độ
c) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt mà hai tiếp tuyến của (C) tại hai điểm đó song song với nhau
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2
x
y x e trên đoạn 0;2
b) Tìm m để hàm số y x 3 3mx23(m21)x m đạt cực đại tại x = 2
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau :
1 8log 2 1 3log 2 0
2 1
x
x
x x c) 2x3 3x25x6
d) 2 1 x
+ 2 1 x 2 2 0 e)
2x x 2 x x 3
2 1 2
3 2
x
Bài 4: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2a, AB = a
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABC
b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng (ABH) Tính thể tích của khối chóp S.ABH theo a
c) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Tính thể tích của khối cầu tương ứng
d) Xét một hình nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và đỉnh của hình nón trùng với đỉnh của hình chóp Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón đó
PHẦN 6:
Bài 1: Cho hàm số
2
có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình x4 8x2m0 có bốn nghiệm thực phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) và trục hoành
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )xln2 x trên đoạn 3
1 1
;
b) Cho hàm số y x 3 (2m 1)x2(2 m x) 2 Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương
c) Cho hàm số 32yx3x3mx1 Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +)
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau : a) log (23 x 1)2 log (9 x 1)12 log 25 05
b)4.9x1 3 22 1x
c) 3 2 2 x10 2 1 x 1 0
2log xlog logx 2x 1 1
Trang 4Bài 4:Cho hình chóp tứ gác đều S.ABCD có AB = a , SA = a 2 Gọi M , N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SB và CD
a) Chứng minh rằng đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng SP Tính theo a thể tích của khối
chóp S.ABC và thể tích khối tứ diện AMNP
b) Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Tính thể tích của khối cầu
tương ứng
c) Xét một hình nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD và đỉnh của hình nón trùng
với đỉnh của hình chóp Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón đó
PHẦN 7:
Bài 1: Cho hàm số yf x( )x3 6x29x1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Dựa vào (C) , biện luận theo m số nghiệm phương trình :x3 6x29x m 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x0, biết f x( )0 = 9
d) Đường thẳng (d) đi qua M( 4 ; 5) và có hệ số góc k Tìm k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 ln x
y
x
trên đoạn
2; 4
e e
b) Chứng minh:
với a b 0 c) Cho hàm số y x 4 2( m1)x2m2.Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh
của một tam giác vuông
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau : a) 2x2x12x23x 3x13x2 b)
32 0, 25.128
c)2x2x 4.2x2x 22x 4 0 d)log2 x 3 log 2 3x 7 2
c)
2 2
2
log (4 ) log 8
8
x
3
2 5 log log 2 5 2 27
x
x
g)
2
2.3 2
1
3 2
x x
x x
Bài 4:
a) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tính của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mp(SCD)
b) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABC 30· 0, SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)
PHẦN 8:
Bài 1: Cho hàm số
3 1
x m y
x
có đồ thị (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho khi m 2
b) Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng y2x 1 tại hai điểm phân biệt A,B thỏa AB 5
c) Gọi M là giao điểm của (Cm) với trục Oy Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M tạo với đường thẳng :x 3y 2 0 một góc 450
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
1 1
x y x
trên đoạn [ 1; 2]
Trang 5Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau : a) 50 7 x25x7 50 7 2x23x21
2
4
3 2
3 2 6
x
x x
Bài 4:
a) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA= BC = a Góc giữa đường thẳng A’B với mặt phẳng (ABC) bằng 60o Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a b) Cho hình lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật , AB = a , AD a 3 Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a
PHẦN 9:
Bài 1: Cho hàm số:
2 1
x y x
có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(1;3)
c) Tìm m để phương trình: (m 1) x 2 m0 có 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 1;1
d) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của C .Tìm M C sao cho MIO cân tại I
Bài 2:
a) Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 3mx2m có hai điểm cực trị A,B sao cho 3 điểm A,B, M ( 1;3) thẳng hàng
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x.lnx trên đoạn 4
1 1
;
Bài 3: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 23 2 x 3.21x 1 0 b) 32x26x36x23 1x 22x26x3
2
2 3
7
x
x x
4
3 1 3 log 3 1 log
16 4
x
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt
phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm của tam giác ABD, cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA,CD
PHẦN 10:
Bài 1: Cho hàm số y x33x2 có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x3 3x2m 6 0 có 3 nghiệm thực phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x1
d) Một đường thẳng d đi qua điểm A(2;0) và có hệ số góc k Tìm k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A,B,C sao cho tiếp tuyến của (C) tại B và C vuông góc với nhau
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) log 22x 1 log 22x trên đoạn
3
1; 2
b) Cho hàm số y x 3 3mx24m3 Tìm m để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (Cm) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
Trang 6c) Chứng minh rằng đường thẳng d :
1 2
luơn cắt (C):
3 2
x y x
tại 2 điểm phân biệt A , B Tìm m để AB ngắn nhất
Bài 3: Giải phương trình và bất phương trình sau:
a)
4
2 log 4 log 9 log
2
x x
x
2
5
2log x5log (25 ) 3 0x
c)
2.3 9.3 19
0
1 ln
x
Bài 4:
a) Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC cĩ cạnh bên bằng 2a và tạo với đáy một gĩc 600 Gọi O là tâm của tam giác ABC , M là trung điểm của SB.Tính theo a thể tích của khối chĩp S.ABC và thể tích của khối tứ diện MOBC
b) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B, AB a AA , ' 2 a , A’C = 3a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng A’C’ , I là giao điểm của AM và A’C Tính thể tích của khối tứ diện IABC và khoảng cách từ A đến mp(IBC) Theo a
ĐỀ 11:
Bài 1: Cho hàm số
1
4
cĩ đồ thị (C) a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) b) Tìm m để phương trình x4 8x2 4m216 0 cĩ 4 nghiệm thực phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hồnh độ x0, biết f x''( )0 1
Bài 2:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y lnx 1 1 ln 1 x
x
trên đoạn 1;e
b) Cho (Cm): y x 4 2mx22m m 4 Với giá trị nào của m thì hàm số cĩ cực đại , cực tiểu đồng thời các điểm cực trị của đồ thị (Cm) lập thành một tam giác đều
c) (C):
2 1 1
x y
x
.Gọi () là đường thẳng đi qua điểm I( 2 ; 0 ) và cĩ hệ số gĩc m Tìm m để () cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A , B sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB
Bài 3: Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) 3 1 22 1 122 0
x
x x
b) 2 3 x 2 3x 4
c) 9log (1 2 ) 3 x 5x2 5
d)
2 2
4
x
f)
1
Bài 4: Cho tứ diện SABC cĩ SA(ABC), AB3 ,a BC4 ,a AC 5a Gĩc giữa (SBC) và (ABC) bằng
0
60 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A trên SB,SC Tính thể tích khối tứ diện SABC.Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.Chứng minh SC(AHK). Tính thể tích tứ diện SAHK
ĐỀ 12:
Bài 1: Cho hàm số :
2x 1 y
x 1
cĩ đồ thị là C a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hồnh
c) Tìm m để (d): y2x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho
4
Trang 7
d) Tìm điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm M cắt các đường tiệm cận tại hai điểm P,Q thỏa mãn PQ 17
Bài 2: a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
ln ( ) 1
x
f x
x
trên đoạn
1 1
;
4 2
b) Cho hàm số
3
2
1 (2 3) 2(2 1) 1
3 2
x
Tìm m để hàm số có cực đại , cực tiểu và hoành độ các điểm cực trị lớn hơn 1
Bài 3: Giải phương trình và bất phương trình sau:
a)
2 log (2 1)
1
1 2
x
2log (1 2x1) log (5 x) log (3 x)
c)
1
25 x 4x 2x3
Bài 4:
a) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA vuông góc với
mp (ABC) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM
b) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính thể tích của khối tứ diện ABCD Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
PHẦN 13
Câu 1 : Cho hàm số
5
có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x3 6x2m0 có 3 nghiệm phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M thuộc (C), biết M cùng với hai điểm cực trị của (C) tạo thành một tam giác có diện tích bằng 24
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; SA vuông góc với
mặt phẳng(ABCD), cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 300
a) Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD
Câu 3: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB a AC a ; 2 Mặt phẳng (A’BC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a
PHẦN A
Câu 3a : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 ln x
y
x
trên đoạn
2; 4
e e
Câu 4a : Giải các phương trình và bất phương trình sau
1) 9x21 36.3x23 3 0
2) log 3.22 x 1 2x1
3)
3
2 3
x
x
PHẦN B
Câu 3b:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y(x1)lnx trên đoạn 1;e
Trang 8Câu 4b : Giải các phương trình sau
1) 4x22x310.2x22x4 6 0
2) log (2 ).log (3 ) 12 x 3 x
2log x 1 x log x 1 x 3
…….HẾT……
MÔN TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 104
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH: (7,0 điểm)
Câu 1 : ( 3,0 điểm ) Cho hàm số
2 1
2 1
x y x
có đồ thị (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) và đường thẳng y x 2
Câu 2: :(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y e x x( 2)2 trên đoạn 1;3
Câu 2: ( 2,0 điểm ) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với
AB = BC = a , AD =2a , SA(ABCD) , SC tạo với mp(ABCD) một góc 600
a) Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Chứng minh SCD vuông Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ACD
Câu 3:(1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A với
AB a AC a Mặt phẳng (A’BC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a
PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần ( phần A hoặc B)
PHẦN A
Câu 4a: Tìm m để hàm số
3
3
x
có 2 điểm cực trị x x1, 2 thỏa 2 2
Câu 5a : Giải các phương trình và bất phương trình sau
1) 9x x2 1 10.3x x2 2 1 0
2)
2 2
2
log (4 ) log 8
8
x
2log x 1 x log x 1 x 3
PHẦN B
Câu 4b : Cho hàm số
1
3
Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x1 và x2
Trang 9sao cho biểu thức A x 12x22 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5b : Giải các phương trình và bất phương trình sau
1)
2
3
x x
x x
2)
log (x 1) log ( x1) log (7 x) 1
2
4
…….HẾT……