1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề ôn thi học kì 2 môn Sinh lớp 12 năm 2017 - 2018 có đáp án - Đề số 3 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 30: Nội dung nào sau đây là đúng khi giải thích về mối quan hệ giữa mật độ cá thể của quần thể với sức sinh sản của chúng.. Ở mật độ cho phép, sức sinh sản tương đối ổn định.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP (03) HKII NĂM HỌC 2017-2018

MỐN: SINH 12

Bài kiểm tra gồm 40 câu (từ câu 1 đến câu 40) dành cho tất cả học sinh.

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

Câu 2: Cơ quan thoái hóa là cơ quan

A phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành B biến mất hoàn toàn

C thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng D thay đổi cấu tạo

Câu 3: Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về

A cấu tạo trong của các nội quan B các giai đọan phát triển phôi thai

C cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit D đặc điểm sinh học và biến cố địa chất

Câu 4: Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

A bằng chứng địa lí sinh vật học B bằng chứng phôi sinh học

C bằng chứng giải phẩu học so sánh D bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử

Câu 5: Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng

nguồn gốc, bằng chứng đó được gọi là

A bằng chứng giải phẫu so sánh B bằng chứng phôi sinh học

C bằng chứng địa lí sinh học D bằng chứng sinh học phân tử

Câu 6: Trong tiến hoá, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh

A sự tiến hoá phân li B sự tiến hoá đồng quy

C sự tiến hoá song hành D quan hệ gần gũi về mặt họ hàng

Câu 7: Cho các nhận định sau:

(1) Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng

(2) Chỉ có động vật mới có cơ quan thoái hóa

(3) Hai loại cơ quan này phản ánh quan hệ họ hàng

(4) Thực vật cũng có cơ quan tương đồng

Số lượng nhận định không đúng khi nói về cơ quan tương đồng và cơ quan thoái hóa là

Câu 8: Cho các nhận định sau:

(1) Trường hợp một cơ quan thoái hóa lại phát triển mạnh và biểu hiện ở một cá thể nào đó gọi là lại tổ

(2) Hóa thạch được xem là những bằng chứng gián tiếp của quá trình tiến hóa

(3) Cơ quan thoái hóa là cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành

(4) Cơ quan tương tự phản ánh sự tiến hóa đồng quy nên có hình thái tương tự

Số lượng nhận định không đúng là

Câu 9: Nhóm ví dụ của cơ quan tương tự là

A gai cây hoàng liên và gai cây xương rồng

B gai cây hoa hồng và gai cây hoàng liên

C gai cây xương rồng và tua cuốn của cây gấc

D tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt ở người

Câu 10: Tiến hoá nhỏ là quá trình

A.hình thành các nhóm phân loại trên loài

B.biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới

D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình

Câu 11: Cho các nhận định sau:

(1) Trở ngại ngăn cản con lai phát triển

(2) Trở ngại ngăn cản tạo ra con lai

Trang 2

(3) Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.

(4) Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ

Số lượng nhận định thuộc cách li sau hợp tử là:

Câu 12: Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây

trồng là

A chọn lọc nhân tạo B chọn lọc tự nhiên C biến dị cá thể D biến dị xác định

Câu 13: Cho các nhận định sau:

A đột biến làm biến đổi tần số alen chậm và không theo hướng xác định

B Chỉ đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá

C Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen

D Phần lớn các đột biến ở trạng thái dị hợp tử là có hại

Số lượng nhận định không đúng về tính chất, vai trò của đột biến là

Câu 14: Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là

A phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen B nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc

C tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ D.củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen

Câu 15: Trong tiến hóa, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính hoặc có hại

ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

A chọn lọc tự nhiên B các yếu tố ngẫu nhiên C di nhập gen D giao phối

Câu 16: Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật

nhân thực lưỡng bội vì

A quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều

B vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình

C kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn

D sinh vật nhân thực nhiều gen hơn

Câu 17: Nội dung nào sau đây là đúng khi giải thích về mối quan hệ giữa mật độ cá thể của quần thể với sức

sinh sản của chúng?

1 Ở mật độ cho phép, sức sinh sản tương đối ổn định

2 Sức sinh sản đạt tối đa khi mật độ ở mức trung bình

3 Sức sinh sản càng cao khi mật độ cá thể càng tăng

4 Mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tử vong trong quần thể, thể hiện tính thống nhất thông qua cơ chế điều hòa mật độ

A 2, 3, 4 B 1, 3 C 1, 2, 3 D 1, 2, 4

Câu 18: Ý nghĩa của việc nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể là:

A giúp xác định được kích thước của quần thể trong tương lai

B giúp xác định được chính xác tuổi của quần thể

C giúp con người bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn

D cơ sở để lên kế hoạch bảo vệ các nhóm tuổi trong quần thể

Câu 19: Tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh

hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật được gọi là

A môi trường sống B nhân tố sinh thái hữu sinh

C nhân tố sinh thái D nhân tố sinh thái vô sinh

Câu 20: Nhân tố sinh thái nào gây biến động số lượng cá thể của quần thể, mà không phụ thuộc mật độ cá thể

của quần thể?

A Các nhân tố hóa học B Các nhân tố vật lý

C Nhân tố vô sinh D Nhân tố hữu sinh

Câu 21: Nội dung nào sau đây là sai khi mô tả về tháp tuổi?

A Quần thể đang suy vong, tháp tuổi có đáy hẹp hơn bậc kế tiếp

B Tháp tuổi của quần thể luôn có đáy rộng hơn bậc kế tiếp

C Tháp tuổi của quần thể ổn định có đáy tương đương với bậc kế tiếp

D Tháp tuổi của quần thể đang phát triển có đáy rộng hơn bậc kế tiếp

Câu 22: Hệ sinh thái tự nhiên:

A là một hệ kín, còn hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở

B có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái nhân tạo

C có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái nhân tạo

D có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái nhân tạo

Câu 23: Nội dung nào sau đây giải thích về “Trạng thái cân bằng” của quần thể sinh vật?

1 Khả năng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

Trang 3

2 Làm cho quần thể có số lượng cá thể tương đối ổn định.

3 Số lượng cá thể của quần thể luôn tăng cao

4 Làm cho số lượng cá thể của quần thể phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

A 2, 4 B 1, 2, 4 C 1, 3 D 2, 3, 4

Câu 24: Sắp xếp các nội dung sau đây đúng trật tự về diễn biến của quá trình hình thành một quần thể sinh

vật:

1 Trong điều kiện sống mới, các cá thể không thích nghi sẽ bị tiêu diệt hoặc di cư đi nơi khác; các cá thể còn lại thích nghi dần với điều kiện sống

2 Các cá thể gắn bó chặt chẽ nhau và dần dần tạo thành quần thể ổn định, thích nghi với điều kiện sống

3 Một số cá thể cùng loài phát tán tới một môi trường sống mới

A 1 → 3 → 2 B 3 → 2 → 1 C 1 → 2 → 3 D 3 → 1 → 2

Câu 25: Theo qui luật giới hạn sinh thái, trong khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái thì sinh vật sẽ sinh

trưởng và phát triển

A ngày càng khó khăn khi nhân tố sinh thái tiến về khoảng chống chịu

B ngày càng thuận lợi

C ngày càng thuận lợi khi nhân tố sinh thái tiến về khoảng chống chịu

D ngày càng khó khăn

Câu 26: Cho các nhận định sau:

(1) Biến động số lượng cá thể theo chu kì ngày – đêm

(2) Biến động số lượng cá thể theo chu kì trăng – thủy triều

(3) Biến động số lượng cá thể theo chu kì mùa

(4) Biến động số lượng cá thể theo chu kì một hoặc nhiều năm

Số lượng biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì là

Câu 27: Dựa trên cơ sở nào có thể xác định chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

A Mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong quần xã

B Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các cá thể trong loài

C Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã

D Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các cá thể trong quần thể

Câu 28: Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi

A của quần thể qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

B tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

C của quần thể tương ứng với sự thay đổi của môi trường

D tuần tự của quần thể qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

Câu 29: Trong quần xã, mối quan hệ hỗ trợ khác mối quan hệ đối kháng ở chỗ:

A các loài đều bị hại B có ít nhất một loài bị hại

C các loài đều có lợi D có ít nhất một loài có lợi

Câu 30: Nội dung nào sau đây là đúng khi giải thích về mối quan hệ giữa mật độ cá thể của quần thể với sức

sinh sản của chúng?

1 Ở mật độ cho phép, sức sinh sản tương đối ổn định

2 Sức sinh sản đạt tối đa khi mật độ ở mức trung bình

3 Sức sinh sản càng cao khi mật độ cá thể càng tăng

4 Mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tử vong trong quần thể, thể hiện tính thống nhất thông qua cơ chế điều hòa mật độ

A 2, 3, 4 B 1, 3 C 1, 2, 3 D 1, 2, 4

Câu 31: Trong lưới thức ăn bên dưới, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 là:

A sâu ăn quả, rắn B chim sâu, sâu ăn quả

C chim sâu, rắn D sâu đục thân, chim sâu

Câu 32: Trên một khu rừng nhiệt đới có các cây gỗ lớn và nhỏ mọc gần nhau Khi một trận bão đi qua, một

cây gỗ lớn bị ngã đổ tạo nên khoảng trống lớn Dự đoán nào dưới đây là hợp lý về quá trình diễn thế xảy ra ở khoảng trống đó?

A Giai đoạn cuối hình thành nhiều tầng cây lấp kín khoảng trống (tầng cây gỗ lớn ưa sáng trên cùng, cây gỗ nhỏ và cây bụi chịu bóng ở giữa, cây cỏ ưa bóng ở dưới)

Cây

Sâu đục thân Sâu ăn quả Động vật ăn rễ cây

Rắn

Trang 4

B Giai đoạn cuối hình thành quần xã tiên phong gồm toàn cây gỗ lớn ưa sáng.

C Giai đoạn giữa hình thành nhiều tầng cây lấp kín khoảng trống (tầng cây gỗ lớn ưa sáng trên cùng, cây gỗ nhỏ và cây bụi chịu bóng ở giữa, cây cỏ ưa bóng ở dưới)

D Giai đoạn đầu hình thành nhiều tầng cây lấp kín khoảng trống (tầng cây gỗ lớn ưa sáng trên cùng, cây gỗ nhỏ và cây bụi chịu bóng ở giữa, cây cỏ ưa bóng ở dưới)

Câu 33: Tập hợp các sinh vật nào sau đây được xem là quần thể sinh vật?

(1) Các cây tre trong một lũy tre (2) Các con chó nhà

(3) Các con cá sống trong một cái ao (4) Các con gà Đông Cảo trong một đàn gà

(5) Các cây Thông đỏ trên đồi thông

A 1, 4, 5 B 2, 3, 5 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4

Câu 34: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về quần xã sinh vật?

1 Sự đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài

2 Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

3 Mối quan hệ vật chủ – vật kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi – vật ăn thịt

4 Các loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn không thể chung sống trong một sinh cảnh

Câu 35: Kiểu phân bố cá thể của quần thể giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi

trường là

A phân bố ngẫu nhiên B phân bố đồng đều

C phân bố theo nhóm D phân bố ổn định

Câu 36: Để nuôi được nhiều loài cá trong một ao và đạt năng suất cao, chúng ta cần chọn nuôi các loài cá có:

A cùng ổ sinh thái về tầng nước nơi cá sống và nguồn thức ăn

B ổ sinh thái riêng về tầng nước nơi cá sống và nguồn thức ăn

C kích thước gần nhau và cùng nguồn thức ăn

D nơi ở khác nhau và cùng nguồn thức ăn

Câu 37: Dựa vào các kiểu phân bố cá thể của quần thể, ta có thể lý giải được những ý nghĩa sinh thái nào

trong các ý nghĩa sau đây?

(1) Sự phân bố nguồn sống trong không gian của quần thể

(2) Mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

(3) Mức độ hấp dẫn giữa các cá thể trong quần thể

(4) Khả năng tận dụng nguồn sống của các cá thể trong quần thể

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 4

Câu 38: Diễn thế nguyên sinh khác diễn thế thứ sinh ở chỗ:

A không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã

B khởi đầu từ môi trường trống trơn

C không dẫn đến hình thành quần xã ổn định

D xảy ra ở môi trường mà trước đó có quần xã sinh vật nhất định

Câu 39: Mối quan hệ thúc đẩy sự tiến hóa của các loài sinh vật trong quần xã là

C Ức chế cảm nhiễm D Hội sinh

Câu 40: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của quần xã sinh vật?

A Sự phân bố của các loài trong không gian B Tỉ lệ giới tính

C Mật độ cá thể của quần thể D Kích thước của quần thể

- HẾT

Ngày đăng: 28/04/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w