Các hoạt động dạy – học : Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh gian 2ph 1.KiÓm tra: - Kể tên những thành viên trong trường và công việc của họ.. 2.Bµi míi: 2ph aGiíi thiÖu[r]
Trang 1III.Các hoạt động Day hoc.
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi HS đọc quay kim đồng
hồ các giờ buổi chiều
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn làm bT:
*Đọc yêu cầu
Bài toán yêu cầu tìm gì?
-Tự làm bài.9+7 và 7+9 nh thế nào?
16-9 và 16-7 tính nh thế nào?
vì sao?
*Đọc yêu cầu
Nêu cách đặt tính và tính nh thế nào?
Hs tự làm
*Đọc yêu cầu
Nhẩm 9+8 so với 9+1+7
Kết luận:Khi cộng 1 số với 1 tổng cũng bằng cộng số đó với số hạng của tổng
*Đọc yêu cầu
Bài toán cho biết gì?
Bài toán tìm gì?thuộc dạng nào?
- Nhận xột tiết học
- Về nhà làm bT
Bài 1:Tính nhẩm:
9+7=16 8+4=12 5+6=11 2+9=117+9=16 4+8=12 6+5=11 9+2=1116-7=9 12-8=4 11-6=5 11-2=916-9=7 12-4=8 11-5=6 11-9=2Bài 2: Đặt tính rồi tính: b)
a)
Bài 3:Số:
a) +1 +7 9
9+8=17c)9+6 =15 9+1+5=15Bài 4:Tóm tắt
Bài giải Lớp 2B trồng là:
48+12=60(cây) Đáp số: 60 cây
Tìm ngọc(Tiết 1)
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu;biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những vật nuụi trong nhà tỡnh nghĩa, thụng minh, thực sự làbạn của con người
2 Kĩ năng:Rèn đọc lu loát, trôi chảy
3 Thái độ: Biết yêu quý những con vật nuôi trong nhà.
3842
80
+ 3547
82
36 64
Trang 2II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi HS đọc bài thời khoá biểu
a)Giới thiệu bài: : Chú và mốo là
những con vật rất gần gũi với
cuộc sống Bài đọc Tỡm ngọc
hụm nay sẽ cho cỏc em thấychỳng thụng minh và tỡnh nghĩanhư thế nào Ghi đầu Bài
- đỏnh trỏo - ngoạmngọc
Xưa / cú chàng trai thấy bọn trẻ định giết con rắn nước /liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Khụng ngờ / con rắn ấy là con của Long Vương.//
Mốo liền nhảy tới / ngoạm ngọc / chạy biến.// (giọng nhanh,
hồi hộp)
Nào ngờ,/ vừa đi một quóng thỡ
cú con quạ sà xuống / đớp ngọc / rồi bay lờn cõy cao.// (giọng bất
ngờ, ngạc nhiờn) +Từ mới :- Long Vương
III.Các hoạt động dạy học:
Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 31.Kiểm tra: - Vỡ sao cần giữ trật tự, vệ
sinh nơi cụng cộng
- Giữ trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng cú
lợi gỡ?
2.Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Tiết học trước cỏc em
đó hiểu vỡ sao phải giữ trật tự, vệ sinh
nơi cụng cộng tiết học hụm nay sẽ giỳp
cỏc em biết cỏch giữ gỡn trật tự vệ sinh
nơi cụng cộng Ghi đầu bài
b)Các hoạt động chính:
1 Hoạt động 1: Bỏo cỏo kết quả điều tra
- GV yờu cầu một vài đại diện HS lờn
bỏo cỏo kết quả điều tra sau 1 tuần
- GV tổng kết lại ý kiến cỏc HS lờn bỏo
cỏo
- GV nhận xột về bỏo cỏo của HS và
những đúng gúp ý kiến của cả lớp Khen
những HS bỏo cỏo tốt, đỳng hiện thực
2.Hoạt động2 : Trũ chơi: “Ai đỳng, ai
sai”
- GV phổ biến luật chơi
+ Mỗi dóy lập thành 1 đội chơi, cử đội
trưởng để điều khiển đội của mỡnh
+ Nhiệm vụ của cỏc đội chơi: Sau khi
nghe GV đọc cỏc ý kiến, cỏc đội chơi
phải xem xột cỏc ý kiến đú đỳng hay sai
và giơ tay xin trả lời
+ Mỗi ý kiến đỳng, đội ghi được 5 điểm
+ Đội nào ghi được nhiều điểm nhất sẽ
- GV phỏt thưởng cho đội thắng cuộc
3 Hoạt động 3: Tập làm hướng dẫn viờn
- GV nờu yờu cầu :
- Tỡnh huống: Là 1 hướng dẫn viờn dẫn
khỏch vào thăm Bảo tàng, để giữ gỡn trật
tự, vệ sinh, em dặn khỏch phải tuõn theo
những điều gỡ?
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
- GV khen những HS đó đưa ra những
1.Giữ vệ sinh nơi công cộng
Em đã làm việc lau bàn ghế,quét sân, nhà mạng nhện
-Giờ đây nơi công cộng rất sạch sẽ
2.Trũ chơi: “Ai đỳng, ai sai”
-+ Người lớn mới phải giữ trật tự, vệsinh nơi cụng cộng
+ Giữ trật tự vệ sinh nơi cụng cộng làgúp phần bảo vệ mụi trường
+ đi nhẹ núi khẽ là giữ trật tự vệ sinh nơicụng cộng
+ Khụng được xả rỏc ra nơi cụng cộng.+ Xếp hàng trật tự mua vộ vào xemphim
+ Bàn tỏn với nhau khi đang xem trongrạp chiếu phim
+Bàn tỏn với nhau trong giờ kiểm tra
Trang 4+Biết cỏch gấp, cắt dỏn biển bỏo giao thông cấm đỗ xe.
+ Gấp, cắt, dỏn được biển bỏo biển giao thông bỏo cấm đỗ xe .Đờng cắt có thể mấp mô.Biển báo tơng đối cân đối
II.Đồ dùng: + Mẫu biển bỏo giao thụng biển bỏo cấm đỗ xe
+ Hỡnh vẽ minh hoạ quy trỡnh từng bước gấp, cắt, dỏn biển bỏo giao thụng biển bỏo cấm
đỗ xe
+ Giấy thủ cụng, kộo, hồ dỏn, bỳt chỡ thước kẻ
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 52ph
tục học cỏch gấp, cắt dỏn biển bỏo giao thụng biển bỏo
cấm đỗ xe Ghi đầu bài
b) Hướng dẫn HS quan sỏt nhận xột:
Hoạt động 1: + GV giới thiệu mẫu biển bỏo giao thụng
cấm đỗ xe và định hướng quan sỏt, gợi ý đề HS nhận
xột :
- So sỏnh hỡnh dỏng, kớch thước, màu sắc của biển bỏo
biển bỏo cấm đỗ xe với ba biển bỏo đó học ?
- Khi đi đường nhỡn thấy biển bỏo này người lỏi xe phải
làm gỡ ?
2
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu :
*Bước 1 : Gấp , cắt biển bỏo biển bỏo cấm đỗ xe.
- Gấp, cắt hỡnh trũn đỏ từ hỡnh vuụng cú cạnh 6 ụ
- Gấp, cắt hỡnh trũn xanh từ hỡnh vuụng cú cạnh 4 ụ
- Cắt hỡnh chữ nhật màu đỏ cú chiều dài 4 ụ, rộng 1ụ
- Cắt hỡnh chữ nhật màu khỏc cú chiều dài 10 ụ, rộng
10 ụ làm chõn biển bỏo
*Bước 2 : Dỏn biển bỏo cấm đỗ xe.
- Dỏn chõn biển bỏo vào tờ giấy trắng
- Dỏn hỡnh trũn màu đỏ chờm lờn chõn biển bỏo khoảng
nửa ụ
- Dỏn hỡnh trũn màu xanh ở giữa hỡnh trong màu đỏ
(lưu ý dỏn hỡnh trũn màu xanh lờn hỡnh ttrũn màu đỏ
sao cho cỏc đường cong cỏch đều)
- Dỏn chộo hỡnh chữ nhật màu đỏ vào giữa hỡnh trũn
màu xanh (lưu ý dỏn hỡnh chữ nhật màu đỏ ở giữa hỡnh
trũn màu xanh cho cõn đối và chia đụi hỡnh trũn màu
xanh làm hai phần bằng nhau)
- Yờu cầu HS tập gấp, cắt, dỏn biển bỏo cấm đỗ xe
- GVtheo dừi và chỉnh sửa cho HS
Giống:Kích thớc nền màu
đỏ ,xanh
Khác:ở giữa có vạch kẻ chéo,ở giữa hình tròn màu xanh
2.Gấp , cắt biển bỏo biển bỏo cấm đỗ xe
*Bước 1 : Gấp , cắt biển
bỏo biển bỏo cấm đỗ xe
*Bước 2 : Dỏn biển bỏo
cấm đỗ xe
Trang 6Thứ ba ngày 30 tháng 12năm 2014
Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ.
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức :-Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
-Thực hiện đợc cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100.Biết giải toán về ít hơn
2 Kĩ năng: rèn kĩ năng tính cộng trừ có nhớ.
3 Thái độ: HS thích tính chính xác của toán học.
II Đồ dùng:
III.Các hoạt động Day hoc
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Hs tự nhẩm ghi ngay kết quả
*Đọc yêu cầu
Nêu cách đặt tính và tính nh thế nào?
Hs tự làm
*Đọc yêu cầu
Điền mấy vào và hình
HS so sánh 16-9 và 16-6-3Kết luận: 1 tổng ta có thể trừ liêntiếp các số
*Đọc yêu cầu
Bài toán cho biết gì?
Bài 1:Tính nhẩm:
12-6=6 6+6=12 17-9=8 5+7=12
9+9=18 5=8 8+8=16 8=5
13-14-7=7 8+7=15 11-8=3 2+9=11
17-8=9 16-8=8 4+7=11 6=6
12-Bài 2: Đặt tính rồi tính: b)
a)
Bài 3:Số:
a) -3 -6 17
17- 9=8c) 16 -9 =7
16 -6-3 = 7Bài 4:Tóm tắt
60 l
22 l
Trang 7TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Do đõu chàng trai cú viờnngọc quý ?
- Ai đỏnh trỏo viờn ngọc ?
- ở nhà người thợ kim hoàn,Mốo nghĩ ra kế gỡ để lấy lạiviờn ngọc ?
- Khi ngọc bị cỏ đớp mất, Mốo
và Chú đó làm cỏch nào để lấylại ngọc?
- Khi ngọc bị quạ cướp mất,Mốo và Chú đó làm cỏch nào
- Cõu chuyện giỳp em hiểuđiều gỡ ?
- Cõu chuyện giỳp em hiểuđiều gỡ ?
- Nhận xột tiết học
- Bài sau : Gà “tỉ tờ” với gà
Câu 1:- Chàng trai cứu con rắnnước Con rắn ấy là con của LongVương Long Vương tặng chàngviờn ngọc quý
Câu 2:- Một người thợ kim hoànđỏnh trỏo viờn ngọc khi biết đú làviờn ngọc quý
Câu 3:- Mốo bắt một con chuột đitỡm ngọc, con chuột tỡm được
- Mốo và Chú rỡnh bờn sụng, thấy
cú người đỏnh được con cỏ lớn,
mổ ruột ra cú viờn ngọc, Mốonhảy tới ngoạm ngọc chạy
- Mốo nằm phơi bụng vờ chết.Qụa sà xuống toan rỉa thịt, Mốonhảy xổ lờn vồ Qụa van lạy, trảlại ngọc
Câu 4:Khen ngợi con Chó và Mèo
là con vật thụng minh, tỡnh nghĩa
- HS thực hiện theo yờu cầu
- Chú và Mốo là những vật nuụi trong nhà rất tỡnh nghĩa, thụng minh và thực sự là bạn của con người
Thùng lớn
Bài giải:
Thùng bé có là:
60-22=3(lít) Đáp số:38 lít
Trang 8Tiết 17 Kể chuyện
Tìm ngọc
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được cõu chuyện
2 Kĩ năng: Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn.
3 Thái độ: Biết yêu quý con vật chăm sóc con vật nuôi trong nhà.
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
cõu chuyện này
b)Hướng dẫn kể chuyện :
Kể lại đoạn theo tranh :
- Treo tranh minh hoạ, yờu cầu HS dựa vào tranh, nờu nội dung từng tranh :
* Tranh 1 : - Do đõu chàng trai cú
được viờn ngọc quý ?
- Thỏi độ của chàng trai ra sao khi được tặng ngọc ?
* Tranh 2 : - Chàng trai mang ngọc
về và ai đó đến nhà chàng ?
- Anh ta đó làm gỡ với viờn ngọc ?
- Thấy mất ngọc Chú và Mốo đó làm gỡ ?
* Tranh 3: - Tranh vẽ hai con gỡ ?
- Mốo đó làm gỡ để tỡm được ngọc ở nhà người thợ kim hoàn ?
* Tranh 4 : - Tranh vẽ cảnh ở đõu ?
- Chuyện gỡ đó xảy ra với Chú và Mốo ?
* Tranh 5 :
- Chú và Mốo đang làm gỡ ?
- Vỡ sao Quạ lại bị Mốo vồ ?
* Tranh 6 : - Hai con vật mang
được ngọc về, thỏi độ của chàng trai
ra sao ?
- Theo em, hai con vật đỏng yờu ở điểm nào ?
- Yờu cầu HS dựa vào tranh tập kể
1.Dựa vào tranh, kể lại từng
đoạn câu chuyện tìm ngọc: Tranh 1:Chàng trai cứu con rắn nớc con của Long V-
ơng.ông đã tặng chàng viên ngọc quý.Chàng rất vui
Tranh 2:Ngời thợ kim hoàn
đến nhà tìm mọi cách đánh tráo.Chó ,Mèo xin đi tìm
Tranh 3:Mèo và chute bắt đợc hứa không ăn thịt nếu nó tìm ngọc
Tranh 4:Trên bờ sông ngọc bị cá đớpmất chó ,Mèo rình ngời
đánh cámổ cá và mèo ngoạm ngọc chạy biến
Tranh 5:Mèo vồ quạ,quạ van lạy tìm ngọc cho nó vì nó đớp ngọc
Tranh 6:Thái độ rất mừng rỡ.Hai con vật thông minh
đáng yêu
2 Kể lại toàn bộ cõu chuyện :
Trang 9trong nhúm.
- Yờu cầu đại diện cỏc nhúm lờn kể chuyện
* Kể lại toàn bộ cõu chuyện :
- Gọi HS xung phong kể
III.Các hoạt động Day hoc
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 1026+19 41-28
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn làm bT:
*Đọc yêu cầu
Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Hs tự nhẩm ghi ngay kết quả
*Đọc yêu cầu
Nêu cách đặt tính và tính nh thếnào?
Bài toán cho biết gì?
Bài toán tìm gì?thuộc dạng nào?
9+5=14 6+8=14 9+3=12 9+2=11
b)16-9=7 12-8=4 11-6=5 11-2=9
16-7=9 12-4=8 11-5=6 11-9=2
x = 4 x =42 x=20
Bài 4:Tóm tắt
Tiết 51 Tập đọc
Gà “tỉ tê” với gà
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau các dấu câu.
- Hiểu nội dung : loài gà cũng biết núi với nhau, cú tỡnh cảm với nhau, che chở, bảo vệ,
yờu thương nhau như con người
2 Kĩ năng: Đọc lu loát, thành tiếng
3Thái độ: Biết đợc loài gà cũng có tình yêu thơng nh con ngời.
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ SGK
III.Các hoạt động dạy học:
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
học cú tờn Gà “tỉ tờ” với gà Với
Bài đọc này, cỏc em sẽ thấy loài
gà cũng biết núi chuyện với nhau
Bài giải:
Em cân nặng là:
50-16=34(kg) Đáp số:34 kg
Anh
16kg
Em
50 kg
Trang 11gỡ con người Ghi đầu Bài b)Luyện đọc:
*Núi lại cỏch gà mẹ bỏo cho gàcon biết “Lại đõy mau cỏc con,mồi ngon lắm” ?
- Núi lại cỏch gà mẹ bỏo cho gà con biết “Tai hoạ ! Nấp mau !” ?
- Bài văn giỳp em hiểu điều gỡ ?
Đàn con đang xụn xao / lập tức chui hết vào cỏnh mẹ,/ nằm im.//
+Từ mới:- tỉ tờ -tớn hiệu
- xụn xao- hớn hở
* Tỡm hiểu Bài Câu 1:- Gà con biết trũ chuyện với
mẹ từ khi chỳng cũn nằm trongtrứng
- Gà mẹ gừ mỏ lờn vỏ trứng, gàcon phỏt tớn hiệu nũng nịu đỏp lời
Trang 12Tiết 33 Chính tả(nghe viết )
Tìm ngọc
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:-Nghe viết chính xác bài CT ,trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc.
- Làm đợc BT 2,3 hoặc Bt chính tả phơng ngữ do giáo viên chọn
2 Kĩ năng : Rèn giữ vở sạch viết chữ đẹp.
3 Thái độ : Biết yêu quý các con vật nuôi.
II Đồ dùng: VBT
III.Các hoạt động Day hoc
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b)H ớng dẫn nghe viết :GV đọc
đoạn viết
Hai HS đọc lại
-Chữ đầu doạn viết nh thế nào?
Tìm từ dễ viết sai
đợc viên ngọc.Từ đó, ngời chủ càng thêm yêu quý hai con vật thông minh , tình nghĩa.
Từ:Long Vơng,mu mẹo,tình nghĩa
2.Điền vào chỗ trống:
-Chàng trai xuống thuỷ
cung,đ-ợc long Vơng tặng viên ngọc
quý.
Trang 131.KiÓm tra: - Kể tên những thành viên trong
trường và công việc của họ
1.Hoạt động 1: Làm việc với SGK để nhận
biết được các hoạt động nguy hiểm cần
tránh
Mục tiêu : Kể tên những hoạt động hay trò
chơi dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân
và cho người khác khi ở trường
+ GV yêu cầu HS làm việc theo cặp quan
sát các hình 1, 2, 3, 4 ở trang 36, 37 theo gợi
ý sau :
- Chỉ và nói các hoạt động của các bạn trong
từng hình
- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm ?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- GV nhận xét, phân tích mức độ nguy hiểm
ở mỗi hoạt động và nêu kết luận
2 Hoạt động 2 : Thảo luận lựa chọn trò chơi
bổ ích
1.Làm việc với SGKTranh 1:Nh¶y d©y,®uæi b¾t,trÌo c©y,ch¬i bi
Tranh 2.Nhoµi ra ngoµi cöa sæ tÇng hai
Tranh 3:B¹n g¸i ®Èy b¹n cÇu thang.Tranh 4:Lªn xuèng cÇu thang theo hµng
* Kết luận : Những hoạt động : chạy
đuổi nhau trong sân trường, chạy và
xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành cây qua cửa sổ trên gác
là rất nguy hiểm không chỉ cho bản thân mà đôi khi còn gây nguy hiểm cho các bạn khác
2.lựa chọn trò chơi bổ ích
HS ghi nhanh ra phiÕu häc tËp nhiÒutrß ch¬i vµ t¸c dông cña tõng trßch¬i
Trang 14Mục tiêu : HS có ý thức trong việc chọn và
chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi
+ Theo em trò chơi này có gây ra tai nạn
cho bản thân và các bạn khi chơi không ?
+ Em cần lưu ý điều gì trong khi chơi trò
chơi này để khỏi gây ra tai nạn ?
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả
- GV tóm tắt ý chính
3 Hoạt động 3 : Làm bài tập
Mục tiêu : Củng cố bài.
- GV yêu cầu HS làm bài tập sau theo nhóm
- Các nhóm sau khi làm xong gắn lên bảng
Trang 15Tiết 84 Toán
Ôn tập về hình học.
I.Mục tiêu :
1 Kiến thức :-Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật.
-Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.Biết vẽ hình theo mẫu
2 Kĩ năng: vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
3 Thái độ: HS yêu thích môn toán.
II Đồ dùng: Thớc kẻ.
III.Các hoạt động Day hoc
TG ND Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a)Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn làm bT:
*Quan sát hình vẽ -Có bao nhiêu hình tam giác
là hình nào?
- Có bao nhiêu hình vuông là hình nào?
-Hình vuông có phải là hình chữ nhật không?
Hình vuông , hình chữ nhật cóphải là hình tứ giác không?
-HS đếm hình
*Đọc yêu cầu.đọc ý a)-HS nêu cách vẽ
-Đặt tên cho từng đoạn thẳng vừa vẽ
*Quan sát hình vừa vẽ
Hình vừa vẽ là hình gì?
Hình có những hình nào ghép lại với nhau
d) e) g)Bài 2:
a)Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm
Bài 4:Vẽ hình theo mẫu:
Tiết 17 Luyện từ và câu
Từ ngữ về vật nuôi.Câu kiểu: Ai thế nào?
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Nêu đợc cỏc từ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh(BT1).bước đầu thêm đợc hình
ảnh so sỏnh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh so sánh(BT2,3)
2 Kĩ năng; rèn đặt câu chỉ đặc điểm của loài vật
3 Thái độ: Phát triển năng lực t duy ngôn ngữ.
III.Các hoạt động Day hoc