1 3.0đ - Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng - Tính thể tích dung dịch.. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3đ: Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1.[r]
Trang 1Tuần: 10 Ngày ra đề :25/10/2015
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 2
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức:
Chủ đề 1: Tính chất hĩa học của bazơ, một số bazơ quan trọng
Chủ đề 2: Tính chất hĩa học của muối; một số muối quan trọng
Chủ đề 3: Phân bĩn hĩa học
Chủ đề 4: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vơ cơ
Chủ đề 5: Tổng hợp các nội dung trên
2 Kĩ năng:
a) Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b) Viết phương trình hĩa học và giải thích
c) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng và tính tốn hĩa học
3 Thái độ:
a) Xây dựng lịng tin và tính quyết đốn của học sinh khi giải quyết vấn đề
b) Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
4 Năng lực cần hướng đến:
- Năng lực tính tốn hĩa học
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học
- Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn hĩa học
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) v TNTL (70%)
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
ở mức cao hơn
Tính chất hĩa
học của bazơ Biết được TCHHcủa ba zơ
(15a)
2,5
Một số bazơ
quan trọng - Biết được TCHH của bazơ
Viết được PTHH của NaOH
Trang 2Số điểm 0.5đ 0.5đ Tính chất hĩa
học của muối. - Biết được TCHH của muối
- Xác định được phản ứng trung hịa
- Phân biệt được muối sunfat
Phân bĩn hĩa
học
- Nhận biết phân bĩn NPK, các nguyên tố cĩ trong phân bĩn
- Tính phần trăm hàm lượng các nguyên tố
cĩ trong phân bĩn
Mối quan hệ
giữa các loại hợp
chất vơ cơ
- Nhận biết axit, bazơ, muối
Tổng hợp. Viết được PTHHđiều chế axit,
bazơ, muối
- Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
- Tính thể tích dung dịch
(15b)
1,5
Đề số 1:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
Hãy khoanh trịn vào đầu chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân huỷ?
Câu 2 Để nhận biết muối NaCl người ta thường dùng thuốc thử là :
A BaCl2; B Ba(NO3)2; C AgNO3 ; D KCl
Câu 3 Dung dịch nào sau đây cĩ thể dùng để nhận biết muối natri sunfat Na 2 SO 4 ?
A BaCl2; B NaCl; C KCl; D ZnCl2
Trang 3Câu 4 Phân bĩn N.P.K là hỗn hợp của các muối nào sau đây?
C KNO3, NH4NO3, (NH4)2HPO4; D (NH4)2HPO4;KNO3,NH4Cl
Câu 5 Trong phân bĩn N.P.K 20.10.10, hàm lượng N là bao nhiêu?
Câu 6 Phản ứng giữa bazơ với muối được gọi là phản ứng gì?
A Trung hồ; B Hố hợp; C Trao đổi; D Phân huỷ
Câu 7 Dung dịch bazơ làm cho quỳ tím chuyển thành màu:
A Xanh; B Đỏ; C Vàng; D Nâu
Câu 8 Phân bĩn Kali nitrat KNO 3 , cĩ mấy nguyên tố dinh dưỡng trong thành phần của nĩ?
A 1; B 2; C 3; D 4
Câu 9: Trong các chất sau, chất nào tác dụng được với NaOH?
A Mg B.. CO2. C Ba(OH)2. D CaCl2
Câu 10: trong 4 cặp chất sau, cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau tạo kết tủa màu
trắng:
A CuO và NaOH B K2SO4 và HCl C CuCl2 và NaCl D H2SO4 và BaCl2.
Câu 11: Tỷ lệ % của nguyên tố photpho có trong loại phân bón Canxi photphat
( Ca 3 (PO 4 ) 2 ) là:
Câu 12: Phản ứng của cặp chất nào sau đây là phản ứng trung hòa?
A Muối và muối; B Muối và bazơ; C Axit và bazơ; D Muối và axit
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13: (2.0đ):Viết phương trình phản ứng cho dãy chuyển hố sau, ghi rõ điều kiện(nếu cĩ):
CuO (1) CuCl 2 (2) CuSO 4
(3)
Cu(OH) 2 (4) CuO Câu 14 :(3.0 đ): Cĩ 3 lọ khơng nhãn đựng lần lượt các chất sau: NaOH, Ba(OH) 2 , NaCl Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hĩa học Viết các phương trình hĩa học.
Câu 15: (2.0đ) Trộn dung dịch đồng (II) clorua CuCl 2 với một dung dịch cĩ hịa tan 20g NaOH thu được một chất rắn là đồng(II) hiđroxit Cu(OH) 2 và dung dịch NaCl.
a Viết phương trình hĩa học xảy ra.
b Tính khối lượng chất rắn sinh ra sau phản ứng.
c Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 0,5M để hịa tan hồn tồn lượng chất rắn trên.
( Biết: Cu = 64; Cl = 35,5; H = 1; O = 16; S = 32, Na = 23)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I Trắc nghiệm:
II Tự luận:
Trang 4Câu 13
a CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
b CuCl2 + H2SO4 CuSO4 + 2HCl
c CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
d Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
2.0đ 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 14
- Lấy mỗi lọ 1 ít hóa chất làm mẫu thử - Cho 3 mẫu thử tác dụng với quỳ tím: + Nếu quỳ tím hĩa xanh là: NaOH và Ba(OH)2 + Nếu quỳ tím khơng đổi màu là NaCl - Cho 2 mẫu thử vừa làm cho quỳ tím hĩa xanh tác dụng với dung dịch Na2SO4: + Nếu xuất hiện kết tủa trắng thì đĩ là Ba(OH)2 Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH + Nếu khơng cĩ hiện tượng gì đĩ là NaOH 3.0đ 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25đ Câu 15 a CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl b 20 0,5( ) 40 NaOH m n mol M CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl 2 mol 1mol 0,5 mol 0,25 mol => m Cu OH( ) 2= n.M = 0,25 98 = 24,5(g) c Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O 1 mol 1 mol 0,25 mol 0,25mol => 2 4 0, 25 0,5( ) 500( ) 0,5 H SO M n V l ml C 2.0 đ 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Thống kê chất lượng: LỚP TỔNG SỐ 8, 9, 10 ĐIỂM >5 ĐIỂM < 5 0, 1, 2, 3 9A1 9A2 9A3 VI RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………