Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm và áp dụng tính căn bậc hai của 4.. Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau G-C-G của 2 tam giác.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn Thi : Toán lớp 7 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Số hữu
tỉ, số thực
Hiểu được định nghĩa căn bậc 2,
số hữu tỉ
Nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính về số hữu
tỉ , lũy thừa
2 Hàm số và
đồ thị
Vẽ đồ thị hàm số
Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số,
Tính giá trị của biên số khi biết giá trị của hàm số.
3 Đường thẳng
vuông góc,
đường thẳng
song song
Hiểu tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
4 Tam giác Định nghĩa 2 tam
giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau.
Vận dụng tính chất tổng 3 góc trong 1 tam giác Chứng minh hai tam giác bằng nhau
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn Thi : Toán lớp 7 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian p8hát đề )
Câu 1 (4 điểm)
a Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm và áp dụng tính căn bậc hai của 4
b Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
c Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau G-C-G của 2 tam giác
Câu 2 (1 điểm)
Vẽ ac, vẽ bc Hãy phát biểu tính chất đó bằng lời?
Câu 3 (2 điểm) Thực hiện phép tính.
a
:
b
Câu 4 (1 điểm ) Cho hàm số y f x 4x 2 3
a Tính f(-2)
b Tìm x biết f(x) = x
Câu 5 (1 điểm ) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Câu 6 (1 điểm ) Cho tam giác ABC có B=^^ C Tia phân giác của góc A cắt BC tại D
Chứng ming rằng: Δ ADB = Δ ADC
Hết Giáo viên ra đề:
Nguyễn Văn Toàn
Người duyệt:
T/M BAN GIÁM HIỆU
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3b c
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
1 a Căn bậc hai của số a không âm là só x sao cho
2
4 2, 4 2
b Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a
b với a,b Z, b 0.
Ví dụ: 0,6;
1 1 3
c Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng
bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
Nếu 1 cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng 1 cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau
1 1
1 1
2 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông
góc với một đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau
1,0
a
3 2
1
1
4
a) f 2 4( 2) 3 13 2
b)
c)
2
f x x 4x 3 x 4x x 3 0
4x 4x 3x 3 0 4x(x 1) 3(x 1) 0
3 (x 1)(4 x 3) 0 x 1;x
4
suy ra
0,5 0,5
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4D
5 Đồ thị hàm số y = 3x là đường thẳng
đi qua điểm O(0;0) và
điểm A(1;3)
0.5 0.5
6
GT ABC B C DAB DAC, ,
KL ADB ADC
- CM:
Ta có:
0
0
180
mà B C DAB DAC , nên ADB ADC
Xét ADB và ADC có:
Cạnh AD chung
ADB ADC (cm trên)
Vậy ADB ADC (g.c.g)
0,5
0,5
* Lưu ý : HS giải cách khác đúng vẫn hưởng trọn số điểm.
y
O
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn Thi : Toán lớp 7 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
2 Số hữu
tỉ, số thực
Hiểu được định nghĩa căn bậc 2,
số hữu tỉ
Nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính về số hữu
tỉ , lũy thừa
2 Hàm số và
đồ thị
Vẽ đồ thị hàm số
Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số,
Tính giá trị của biên số khi biết giá trị của hàm số.
3 Đường thẳng
vuông góc,
đường thẳng
song song
Hiểu tính chất một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
4 Tam giác Định nghĩa 2 tam
giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhau.
Vận dụng tính chất tổng 3 góc trong 1 tam giác Chứng minh hai tam giác bằng nhau
ĐỀ ĐỀ XUẤT
Trang 6SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn Thi : Toán lớp 7 Thời gian 90 phút ( không kể thời gian p8hát đề )
Câu 1 (4 điểm)
a Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm và áp dụng tính căn bậc hai của 4
b Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
c Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, trường hợp bằng nhau G-C-G của 2 tam giác
Câu 2 (1 điểm)
Vẽ ac, vẽ bc Hãy phát biểu tính chất đó bằng lời?
Câu 3 (2 điểm) tính.
a
5 13 12 40 1
17 27 17 27 3
b
0
23 21 23 21
Câu 4 (1 điểm ) Cho hàm số y = 3x + 2
a Tính f(-2)
b Tìm x biết f(x) = 11
Câu 5 (1 điểm ) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Câu 6 (1 điểm ) Cho tam giác ABC có B=^^ C Tia phân giác của góc A cắt BC tại D
Chứng ming rằng: Δ ADB = Δ ADC
Hết Giáo viên ra đề:
Nguyễn Văn Toàn
Người duyệt:
T/M BAN GIÁM HIỆU
ĐỀ ĐỀ XUẤT
Trang 7b c
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
1 a Căn bậc hai của số a không âm là só x sao cho
2
4 2, 4 2
b Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
a
b với a,b Z, b 0.
Ví dụ: 0,6;
1 1 3
c Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng
bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau
Nếu 1 cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng 1 cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau
1 1
1 1
2 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông
góc với một đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau
1,0
3
a
1 ( 1)
b
0
23 21 23 21
24 1 2 19 1 3
23 23 21 21
1 1
4 a f (-2) =3.(-2) +2 = - 6 + 2 = -4
b f(x) = 11 nên ta có 3x + 2 = 11
suy ra 3x = 9
hay x =3
0,5 0,5
5 Đồ thị hàm số y = 3x là đường thẳng
đi qua điểm O(0;0) và
điểm A(1;3)
0.5
ĐỀ ĐỀ XUẤT
Trang 8D
0.5
6
GT ABC B C DAB DAC, ,
KL ADB ADC
- CM:
Ta có:
0
0
180
mà B C DAB DAC , nên ADB ADC
Xét ADB và ADC có:
Cạnh AD chung
ADB ADC (cm trên)
Vậy ADB ADC (g.c.g)
0,5
0,5
* Lưu ý : HS giải cách khác đúng vẫn hưởng trọn số điểm.
O
x 1
y