1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De thi HSG toan 9

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đúng hình chứng minh đợc 4 điểm A,O,S,B cùng thuộc 1 đờng tròn đờng kính SO b.Cm đợc AC2=AB.AE.. y=3 Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm..[r]

Trang 1

Phòng GD huyện Thanh Oai

Trờng THCS Bỡnh Minh

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học 2014- 2015

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (6đ)

a Cho biểu thức:

3

P

1.Rút gon P

2.Tìm các giá trị của x để P=

8 9

3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P

b Chứng minh rằng

A=

1  2  3  4 5  6 7  8   79  80 

Bài 2:(4đ)

a) Giải phơng trình:

2x x 6 x x 2 x

x

      

b)Chứng minh rằng : n2 + 7n + 2014 không chia hết cho 9 với mọi số tự nhiên n

Bài 3:(3đ)

a) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình

1 + x + x2 + x3 = y3

b)Cho a,b,c là các số dơng và a+b+c=1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= a3+b3+c3

Bài 4:(6đ)

Cho đờng tròn tâm O bán kính R, từ một điểm S ở ngoài đờng tròn vẽ các tiếp tuyến SA.SB ( A, B là các tiếp điểm) Kẻ đờng kính AC của (O) cắt AB tại E Chứng minh:

a) Bốn điểm A,O,S,B thuộc cùng một đờng tròn

b) AC2 = AB.AE

c) SO // CB

d) OE vuông góc với SC

Bài 5: (1đ) Tìm a,b là các số nguyên dơng sao cho: a + b2 chia hết cho a2b-1

Đáp án + biểu điểm

Bài 1: a) (4đ)

1.(2đ)

Trang 2

2 1 4

3

3

3

4

x

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

2 (1đ)

9  xx   xx 4(TMĐK)

3.Với x 0;3(xx 1) 0   P 0, minP=0 khi x=0

Với x>0,P=

4 1

x

1 2

x x

nên

1

1 1

x x

Do đó P

4 3

Dấu ”=” xảy ra khi x=1 Vậy maxP=

4

3khi x=1

0,5đ 0,25đ 0,25đ

b A=

1  2  3  4  5  6  79  80

A>

2  3 4  5 6  7   80  81

2A >

1  2  2  3 3  4  4  5   79  80  80  81

2A > 2  1  3  2  4  3  5  4   81  80

2A > 81 1 9 1 8      A 4(đpcm)

Bài 2:(4đ)

a) (2đ)

ĐK: x>0

Nhận thấy 2x2   x 6 x2 x 2với mọi x

Biến đổi:

0,25đ

0,5đ 0,25đ

Trang 3

4

x

x

      

2 x x 2

x

        

(x 1)(x 2x 4x 4) 0

0,5® 0,5®

b)(2®) Gi¶ sö n2 +7n +20149

2 7 2014 3 4 2 28 8056 3 (2 7) 2 8007 3

v× 80073 (2n 7) 32  (2n 7) 92

mµ 8007 kh«ng chia hÕt cho 9 Nªn (2n+7)2+8007 kh«ng

chia hªt cho 9 n2 7n 2014kh«ng chia hÕt cho 9 m©u thuÉn víi gi¶ sö

nªn ®iÒu gi¶ sö lµ sai VËy n2+7n +2014 kh«ng chia hÕt cho 9 (®pcm)

0,5® 0,5® 1®

Bµi 3: (3®iÓm)

a (1,5d) Giải: Ta có x2+x+1=(x+

1

2)2 +

3

4>0 5x2+11x+7=5(x+

2

11 19 )

10 20 >0 Nên(1+x+x2+x3)-(1+x+x2)<1+x+x2+x3<(1+x+x2+x3)+(5x2+11x+7)

 x3<1+x +x2+x3<(x+2)3 hay x3<y3<(x+2)3 Do đó y3=(x+1)3

=>(x+1)3=1+x+x2+x3 x(x+1)=0 

0 1

x x



*x=0=>y=1

*x=-1=>y=0

Vậy nghiệm nguyên của PT là : (0;1), (-1;0)

b) (1,5®)

ta cã a>0 nªn

3

a

( b®t c«si cho 3 sè d¬ng)

3 27

a

a

t¬ng tù

;

b   c  

,

0,25® 0,25® 0,5®

0,5®

0,5®

0,5®

0,5®

Trang 4

⇒ a3

+b3+c3 13(a b c  ) 29  1 23 919

Do đó A

1

9

Dấu “=” xảy ra khi a=b=c=

1 3

Vậy min A=

9  a b c  3

Bài 4:(6đ)

a

Vẽ đúng hình chứng minh đợc 4 điểm A,O,S,B cùng thuộc 1 đờng tròn

đ-ờng kính SO

b.Cm đợc AC2=AB.AE

c Cm đợc SO//CB

d CmAECđồng dạng SOA

OASAOCSA  OCE đồng dạng SAC từ đó suy ra OE vuông góc với SC

1,5đ 1,5đ

1,5đ 1,5đ

Bài 5: (1đ)

x  xy  y x  xy  x xy  x y xy  

2(x y xy) 2

   

Đặt 2(x+y)=k(xy+2) với k Z

Nừu k=1 2x 2y xy   2 (x 2)(y 2) 2 

Tìm đợc x=4 ; y=3

Nừu k 2  2(x y ) 2(  xy 2)  x y xy    2 (x 1)(y 1) 1 0   vô lí (loại)

Vậy x=4 y=3

1,0đ

Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm

y

O

C S

E

Ngày đăng: 17/09/2021, 06:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w