1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

THAM KHAO DE THI HSG TOAN VA CACH GIAI

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý : Nếu để tránh định lý đảo về dấu tam thức bậc hai khi xét.. giác trong AL và AL 2 b Tính và cosA.[r]

Trang 1

THAM KHẢO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH HÀ TĨNH ngày 04/04/2013.

Giáo viên giải: Nguyễn Tiến Minh.

Câu 1.a) giải bất ptrình x2−6 x +2 ≥2(2− x)2 x − 1

Điều kiện: x ≥1

2 . Bpt ⇔ x2

+2 x2 x − 1+2 x −1 ≥ 4(2 x −1)+42 x −1+1

(x +2 x −1)2(2√2 x −1+1)2

⇔ x+2 x −1 ≥2¿ √2 x −1+1¿ do 2 vế dương )

2 x −1 ≤ 2 x − 1 ⇔{2 x − 1≤ x x ≥ 12− 2 x +1 ⇔ x ≥ 2+√2

Đối chiếu đk ta có nghiệm bất phương trình là x ≥ 2+√2

b) Giải hệ { x5+xy4=y10+y6(1)

4 x+5+y2+8=6 (2)

Điều kiện: x 5

4 .

Ta thấy nếu ( x; y ) = (0; 0 ) không phải là nghiệm của hê Từ (1 ) ⇒ x >0

Từ (2 ) ta có

+nếu x > 1 ⇒ y2

<1⇒ y4

>y6⇒ x5

+xy4>1+ y4>y10+y6⇒(1) vn ⇒ hêvn + nếu x < 1 ⇒ y2>1⇒(1)vn ( tương tự cm như trên ) hệ vn

Vậy x = 1 thay vào (2 ) ta dễ dàng có y =1 vậy hệ dã cho có 2 nghiệm ( x : y) = ( 1 ; 1 )

Và ( x ; y ) = (1 ; -1 )

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ sau có nghiệm : {x2−m= y (x +my)

Hệ đã cho {x2− xy − my2

=m

x2− xy − y=0 ⇔{my2− y +m=0(1)

x2− yx − y=0(2)ỹỹ

Gọi f ( y ) = my ❑2 -y + m

Hệ có nghiệm ⇔(1) có nghiệm y thõa mãn :

y ≥0 (3)

y ≤− 4 (4) Δ= y2+4 y ≥ 0¿ +)nếu m = 0 hệ có nghiệm (x ; y ) = ( 0 ; 0 ) ⇒m=0 thõa mãn

++)nếu 0 : chú ý rằng ac = m ❑2 > 0 nên không thể có 2 nghiệm trái dấu

Thợp 2: ( 1) có 2 nghiệm x1; x2≥ 0 ⇔{Δ=1 −4 m1 2≥ 0

m>0

2

Thợp 3: (1) có 2 nghiệm x1; x2≤ − 4 ⇔{ s Δ≥ 0

2<−4

mf (− 4)≥0

⇒ vn

Trang 2

: hệ có nghiệm ⇔0 ≤ m≤1

2 .

( Chú ý : Nếu để tránh định lý đảo về dấu tam thức bậc hai khi xét S2 ( không có trong chương trình sách giáo khoa ) ta có thể đặt y = t+4 đưa về pt ẩn t có cả 2 nghiêm

t1;t2≤ 0 .)

Câu 3 Trong mặt phẳng 0.xy cho I( 2 ;4 ) và các đường thẳng

d1:2 x − y − 2=0 ;d2:2 x + y −2=0 .Viết phương trình đường tròn ( C ) có tâm I sao

cho

( C ) cắt d1 tại A và B , cắt d tại C và D thõa mãn AB2

+CD2+16=5 AB CD

Giải : ( Bạn đọc tự vẽ hình )

ta có d ❑1 ( I ; d )=|4 − 4 −2|

2

√5 d ❑2 ( I ; d )=

|4+4 −2|

√5 =

6

√5 Goi

R là bán kính đường tròn Gọi H và K là trung điểm của AB và CD ta có :

AB= 2AH = 2√R2−d12=2√R24

5 CD = 2CK = 2√R2−d22=2√R236

5 Điều kiện đề bài trở thành :

=92+ 4√361 21

Ta có phương trình đường tròn là : ( x − 2)2+( y − 4 )2=92+4√361

21

Câu 4 (Bạn đọc tự vẽ hình )

1.Cho tam giác ABC có BC =a , CA = b, AB = c.Trung tuyến CM vuông góc với phân giác trong AL và CMAL =3

2√5 − 2√5 . Tính b

c và cosA.

Giải: Gọi H = AL CM Vẽ MK // AL Ta dễ dàng nhận thấy tam giác CAM cân tại A nên CA = AM = MB c= 2b hay b

c=

1 2

Ta có HL = 12MK=1

4AH AL= 4

3AH .

Áp dung công thức trung tuyến ta có CM ❑2 = 2(b

2 +a2)− c2

2

Áp dụng Pi ta go ta có: AH ❑2=b2−CH2=b21

4CM

2

=b21

8(a

2

−b2)=9 b2−a2

8

Trang 3

Nên CMAL =3

2√5 − 2√5

a2−b2

2

16

9 .

9 b2− a2

8

=9

4(5 −2√5)⇔ a2−b2

9 b2−a2=5 −2√5(b a)2=23 − 9√5

3 −√5

Áp dụng định lý cos trong tam giác ABC ta có:

Cos A = b2

+c2− a2

2 bc =

5 b2− a2

4 b2 =

5 −(a b)2

5 − 23 − 9√5

3 −√5

5 −1

4

Nhận xét: bài này đáng ra không nên câu : “ tính b c ” vì kết quả này ‘tầm thường”

2 Cho các số thực a và b thõa mãn: ( 2+a )(1+b ) = 9

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = √16+a4+4√1+b4

Giải: Đặt 2b = x Điều kiện bài toán trở thành : ( 2+ a) ( 2+x ) = 9.Ta cần tìm Min của

P = √16+a4

+√16 +x4 Theo bất đẳng Co si :

16+a4

+√16 +x4 2❑

√ √(16+a4)(16+x4

)≥2√4(5+4|a+2|)(5+4|x+2|)=¿

=2 √4 25+20(|a+ 2|+|x+2|)+16|(a+2)(x+ 2)|≥ 24√25+20 2 3+16 9=2√17

Dấu “ = “ xẩy ra {a=1 x=1 Vậy Min P = 2√17{b= a=11

2

Câu 5 Cho f (x ) = x2

− ax+b với a,b là các số nguyên Biết rằng tồn tại các số nguyên đôi một phân biêt m,n,p mà 1 m ,n , p ≤9 sao cho |f (m)|=|f (n)|=|f ( p)|=7 Tìm tất cả các bộ số (a;b)

Giải:

Xét phương trình

x2− ax+b − 7=0(1)

x2− ax +b+7=0(2)

|f (x )|=7(∗)⇔¿ Theo đề ra (*) có ít nhất 3 nghiệm nguyên Nên ta suy ra (1) và (2 ) phải có 2 nghiệm nguyên ( dễ thấyNếu mỗi pt có một nghiệm nguyên thì nghiệm kia cũng nguyên )

{Δ1=a2−4 b+28=m2

Δ2=a2− 4 b −28=n2 là các số chính phương Không mất tính tổng quát giả sử

m> 0 ,n > 0

⇒(m− n)(m+n)=56 ⇔{m+n=28 m −n=2 ⇔{m=15 n=13 hoặc {m+n=14 m− n=4 ⇔{m=9 n=5

Th1: (m;n ) = ( 15; 13) Khi đó các nghiệm của (1) là x1=1

2(a −15) , x2=1

2(a+15) và các nghiệm của (2) là x3=1

2(a− 13); x4=1

2(a+13)

Trang 4

Do x1<x3<x4<x2 và tồn tại 3 giá trị nguyên đôi một phân biêt m,n,p mà 1

m ,n , p ≤9

{a − 152 ≥ 1

a+13

2 ≤ 9

{a − 132 ≥ 1

a+15

2 ≤ 9

⇒ vn

¿

Th2: (m ; n ) = ( 9;5 ) Khi đó các nghiệm của (1) là x1=1

2(a −9 ), x2=1

2(a+9 ) và các nghiệm của (2) là x3=1

2(a− 5); x4=1

2(a+5)

Do x1<x3<x4<x2 và tồn tại 3 giá trị nguyên đôi một phân biêt m,n,p mà 1

m ,n , p ≤9

{a − 92 ≥ 1

a+5

2 ≤ 9

⇒ 11≤a ≤ 13

{a −52 ≥ 1

a+9

2 ≤ 9

⇒7 ≤ a ≤9

¿

Do x ❑i Z ⇒a là số nguyên lẻ

Thử trực tiếp Ta có 4 cặp (a;b ) sau đây

(a;b) = (11;17 ) ứng với với |x2− 11x +17|=7 có 3 nghiệm nguyên 1;3;8 thõa mãn bài toán

(a;b ) = ( 7;-1) ứng với với |x2− 7 x −1|=7 có 3 nghiệm nguyên 1;6;8 thõa mãn bài toán

Cặp ( a; b ) = ( 9;7 )

ứng với với |x2− 9 x+7|=7 có 3 nghiệm nguyên 2;7;9 thõa mãn bài toán

căp (a;b ) = ( 13;29)

ứng với với |x2− 13 x +29|=7 có 3 nghiệm nguyên 2;4;9 thõa mãn bài toán

Ngày đăng: 13/07/2021, 00:06

w