Trình bày được nguồn gốc, cơ chế tác dụng và áp dụng điều trị của vitamin K.. Trình bày được cơ chế tác dụng, động học, đặc điểm và áp dụng điều trị của dẫn xuất coumarin, heparin nhóm ứ
Trang 1Mẫu B Tài liệu dành cho Sinh viên
M.02B LEC.CTĐM
THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU
MÃ BÀI GIẢNG: LEC3, S2.3
- Tên bài giảng: Thuốc chống đông máu và tiêu fibrin
- Đối tượng học tập: Sinh viên Y2, Bác sĩ y khoa
- Số lượng: 200 sinh viên
- Thời lượng: 01 tiết (50 phút)
- Địa điểm: Giảng đường
- Mục tiêu học tập
1 Trình bày được nguồn gốc, cơ chế tác dụng và áp dụng điều trị của vitamin K
2 Trình bày được cơ chế tác dụng, động học, đặc điểm và áp dụng điều trị của dẫn xuất coumarin, heparin nhóm ức chế trực tiếp yếu tố Xa và nhóm ức chế trực tiếp thrombin
3 Phân tích được cơ chế tác dụng và áp dụng điều trị của các thuốc chống kết dính tiểu cầu: aspirin, clopidogrel, ticlopidin, abciximab, eptifibatid, trirofiban và dipyridamol
4. Trình bày được cơ chế tác dụng, áp dụng điều trị và so sánh đặc điểm của các thuốc làm tiêu fibrin: urokinase, alteplase, reteplase và tenecteplase
1 Đại cương
Quá trình đông máu
Thuốc tác động lên quá trình đông máu (sơ đồ hoá)
2 Câu hỏi cần nghiên cứu
2.1 Các thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
2.1.1 Thuốc làm đông máu
Thuốc làm đông máu toàn thân: vitamin K, các yếu tố đông máu (sinh phẩm)
Vitamin K:
- Nguồn gốc
- Cơ chế
- Chỉ định
Một số chế phẩm và đường dùng
2.1.2 Thuốc chống kết tập tiểu cầu
Cơ chế tác dụng
4 nhóm
- Ức chế COX: aspirin
- ức chế ADP: Clopidogrel, Ticlopidin
- Ức chế GPIIb, IIIa: abciximab, trirofiban
Các thuốc khác: dipyridamol
2.1 3 Thuốc chống đông máu
2.1.3.1.Thuốc kháng thrombin:
- Trực tiếp: Dabigatran, argatroban
- Gián tiếp: Heparin
- Cơ chế tác dụng, tác dụng
- Đặc điểm dược động học
- Heparin tiêu chuẩn và Heparin trọng lượng phân tử thấp: so sánh đặc điểm về cấu trúc, dược động học, cơ chế tác dụng, từ đó dẫn đến khác nhau về áp dụng lâm sàng
Chỉ định, chống chỉ định
Trang 2Mẫu B Tài liệu dành cho Sinh viên
2.1.3.2 Thuốc ức chế Xa:
- Trực tiếp: apixaban, rivaroxaban, edoxaban, betrixaban
Gián tiếp: fondaparinux, danaparoide, heparin trọng lượng phân tử thấp
2.1.2.3 Thuốc chống đông đường uống: kháng vitamin K,
- Cơ chế tác dụng
- Tương tác thuốc
- Chỉ định
- Chống chỉ định
- Tác dụng không mong muốn
So sánh với Heparin
2.1.4 Thuốc tiêu sợi huyết
- Hoạt hoá plasminogen mô
- Cơ chế tác dụng
- Các chế phẩm
• Streptokinase (không dùng nữa)
• Urokinase,
• alteplase,
• reteplase,
• telecteplase
3 Tài liệu học tập
- Handout bài giảng
- ĐÀO VĂN PHAN; (2014) Dược lý học, NXB Giáo dục, Hà Nội
4 Tài liệu tham khảo
Bộ y tế (2018) Dược thư quốc gia Việt Nam NXB Y học, Hà Nội.
Lauren L Brunton (2018) Goodman and Gilman: the pharmacological basis of therapeutics.13th, -McGraw- Hill
GP IIbIIIa