1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bệnh án nghiên cứu u lympho đợt 2 3 5 6 8

2 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá độc tính không huyết học4.2.1.. Đánh giá độc tính lâm sàng: tích vào ô tương ứng qua sonde Đe dọa tính mạng Buồn nôn không Mất cảm giác ngon miệng Ăn kém hơn nhưng không giảm câ

Trang 1

BẢNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU TRỊ U LYMPHO ĐỢT 2,3,5,6,8

ĐÁNH GIÁ ĐỘC TÍNH

Đợt điều trị: Phác đồ:……….

Chẩn đoán:………

Họ và tên: Năm sinh Giới: Nam/nữ

II NỘI DUNG

2 Cận lâm sàng:

- Các xét nghiệm cơ bản ngày vào viện

Ur

e

Glucos

e

Cr e

Aci d uric

AS T

H

B2 M

H b

T C

B C

N (G/L )

Fi b

P T

%

rAPT T

D-Dimer

4 Đánh giá độc tính 4.1 Đánh giá độc tính huyết học:

- Trước điều trị hóa chất BN có phải truyền chế phẩm máu:

+ Loại chế phẩm:……… Số đơn vị:……….

Chỉ số Ngày thấp nhất 1

Tổng bơm kích

N

Chú thích:1: tính từ ngày bắt đầu truyền hóa chất

* Khi bạch cầu trung tính (N) ≥ 1 G/L

Trang 2

4.2 Đánh giá độc tính không huyết học

4.2.1 Đánh giá độc tính lâm sàng: (tích vào ô tương ứng)

qua sonde

Đe dọa tính mạng

Buồn nôn không Mất cảm giác ngon

miệng

Ăn kém hơn nhưng không giảm cân, suy dinh dưỡng

Ăn qua sonde hay truyền TM

-Viêm miệng không nổi ban, chợt, loét nhẹ nổi ban, phù nề, loét còn

ăn được

nổi ban, phù nề, loét không ăn được

Tiêu chảy không 2-3 lần/ngày 4-6 lần/ngày 7-9 lần/ngày ≥10 lần/ngày Rụng tóc không rụng rụng nhẹ rụng gần hết hoặc toàn bộ

4.2.2 Đánh giá độc tính gan thận

Chỉ số (ngày có kết quả xét nghiệm xấu nhất)

Ngày (sau truyền hóa chất) AST (U/L 370C)

ALT (U/L 370C)

Ure (mmol/L)

Creatinin(mmol/L)

4.2.3 Nhiễm trùng

Vị trí

Tên VSV

C PHỤ LỤC CÁC TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Độ Độ 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ 4

Số lượng bạch cầu (G/l) ≥ 4 3-3,9 2-2,9 1-1,9 < 1

Bạch cầu hạt trung tính

(G/L)

≥ 2 1,5-1,9

1-1,4 0,5 -0,9

< 0,5

Hemoglobin (g/l)

120-140

>100 80-100 65-79 < 65

Số lượng tiểu cầu (G/L)

150-300

>75 50 -74,9

25-49,9

< 25

Độ Độ 0 Độ 1 Độ 2 Độ 3 Độ 4

AST (U/L 370C) <40 <2,5 lần

BT

2,6-5 lần BT

5,1-20 lần BT

>20lần BT ALT (U/L 370C) <40 <2,5 lần

BT

2,6-5 lần BT

5,1-20 lầnBT

>20lần BT Ure (mmol/L) <7,5 7,6-10,9 11-18 >18 > 18 Creatinin(mmol/L) 96-106 >1,5 lần

BT 1,5-3 lầnBT 3,1-6 lầnBT >6 lầnBT

Ngày đăng: 24/12/2020, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w