1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 1,2,3,4,5

7 123 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 136,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Hợp chất hữu cơ đa chức vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa làm mất màu dung dịch Br2 là A.. 12 Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là m

Trang 1

ĐỀ TỔNG HỢP (Bookgol 2, 3, 4, 5 và phân hóa 1 của thầy TMĐ) Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 44,46g saccarozơ thu được dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 2: Đun nóng m gam xenlulozơ với lượng dư dung dịch (HNO3 và H2SO4), khi phản ứng kết thúc, thu được 74,844g xenlulozơ trinitrat Giá trị của m là

Câu 3: Phát biểu nào sau:

(1) Chất béo kém tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(3) Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic đơn chức mạch cacbon dài, không phân nhánh.

(4) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

(5) Metyl acrylat làm quỳ tím hóa xanh.

(6) Axit béo có mạch cacbon phân nhánh và số nguyên tử cacbon chẵn.

(7) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng và một phần nhỏ dạng mạch hở

(8) Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột tham gia được phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là:

Câu 4: Cho este CH3OOC-COOC2H5 tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 22,244g muối và m gam hỗn hợp các chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 5: Công thức cấu tạo của xenlulozơ có thể viết là

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O3(OH)3]n C [C6H10O5(OH)3]n D [C6H7O2(OH)2]n

Câu 6: Cho 30 gam dung dịch ancol etylic 18,4% tác dụng hết với Na dư thì thoát ra tối đa bao nhiêu lít khí H2 (đktc)?

A 17,920 lít B 2,688 lít C 1,344 lít D 16,576 lít.

Câu 7: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 8: Este X có công thức phân tử C6H8O4 Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được một muối và hai chất hữu

cơ không cùng dãy đồng đẳng Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH2COOCH=CH2 B CH3CH2OOC-COOCH=CH2

C CH3CH2OOC-CH2-COOCH=CH2 D CH3OOC-CH2-COOCH2CH3.

Câu 9: Dãy các chất đều làm mất màu nước Br2 là:

A Anđehit axetic, fructozơ, metyl fomat B Glucozơ, vinyl axetat, ancol anlylic

C Saccarozơ, metyl acrylat, etilen D Axetilen, metyl axetat, tinh bột

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn một chất hữu cơ X, các sản phẩm hữu cơ thu được đều tham gia phản ứng tráng bạc Chất X:

A xenlulozơ B CH2=CHCHO C fructozơ D.CH3COOCH=CH2

Câu 11: Hợp chất hữu cơ đa chức vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa làm mất màu dung dịch Br2 là

A C2H5COOCH3 B HO-CH2-CH=CH-COOCH3

C CH3COOCH2COOCH=CH2 D HOOC-COOCH=CH2

Câu 12: X là este hai chức, mạch hở, phân tử chứa hai liên kết C=C Cho a gam X tác dụng vừa đủ với 0,15 mol Br2 Mặt khác, đốt cháy 2a gam X cần 1,05 mol O2 Biết X không tham gia phản ứng tráng bạc là

A C7H8O4 B C11H16O4 C C6H6O4 D C8H10O4

Câu 13: X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già Trong y học, X được dùng làm

thuốc tăng lực Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích Chất X là

A saccarozơ B anđehit acrylic C glucozơ D fructozơ.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về xenlulozơ?

A Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh B Thủy phân xenlulozơ thu được hai loại monosaccarit.

C Xenlulozơ tan được nước Svayde D Hiđro hóa hoàn toàn xenlulozơ thu được poliancol.

Câu 15: Hỗn hợp X chứa Na2O ,NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp vào H2O (dư) , đun nóng , dung dịch thu được chứa

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl.

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 muối vô cơ là K2CO3 và M2CO3 vào dung dịch HCl dư , thu được 11,2 lít khí (đktc)

và dung dịch Y Cô cạn Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 29,8 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 17: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?

Trang 2

A Anđehit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1

B Anđehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic

C Dung dịch fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ trong khoảng từ 37% -40%.

D 1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2 mol Ag

Câu 18: Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 (C6H5-: phenyl) Tên gọi của X là

A metyl benzoat B phenyl axetat C benzyl axetat D phenyl axetic.

Câu 20: Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit axetic?

A Oxi hóa butan B Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.

C Lên men giấm D Oxi hóa anđehit axetic.

Câu 19: Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH, C2H5OH, CH2=CHCOOH,

C6H5OH(phenol) Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

Câu 20: Cho 12,6 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng hết với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 118,8 gam kết tủa Ag Khối lượng metanal trong hỗn hợp là

Câu 21: Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Lấy m gam X đem tác dụng hết

với 12 gam Na thì thu được 14,27 gam chất rắn và 0,336 lít H2 (đktc) Cũng m gam X tác dụng vừa đủ với 600 ml nước brom 0,05M CTPT của 2 axit là:

A C3H2O2 và C4H4O2 B C3H6O2và C4H8O2. C C3H4O2 và C4H6O2 D C4H6O2 và C5H8O2

Câu 22: Hỗn hợp E chứa CH3OH; C3H7OH; CH2=CHCOOCH3; (CH2=CHCOO)2C2H4 (trong đó CH3OH và C3H7OH có số mol bằng nhau) Đốt cháy 7,86 gam E cần dùng 9,744 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối

lượng dung dịch giảm m gam Giá trị gần nhất của m là.

Câu 23: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức tác dụng Na dư thu được 5,04 lít khí (đkc) Cũng

lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2 Công thức ancol là:

Câu 24: Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

A Quì tím, CuO B quỳ tím, Na C Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch AgNO3/NH3, CuO

Câu 25: Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natrioleat, natri panmitat Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2 (2) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ

(3) Điện phân nóng chảy Al2O3 (4) Nhiệt phân hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 (tỉ lệ mol 2 : 1) (5) Dẫn luồng khí CO đến dư qua ống sứ đựng CuO (6) Cho K vào dung dịch CuSO4

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(1) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

(2) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

(3) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

(4) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

(5) Trong quá trình điện phân dung dịch ion Br- bị oxi hóa ở cực anot

(6) Giống như kim loại kiềm các nguyên tố kim thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường

(7) Kim loại chỉ có tính khử, nên ion của kim loại chỉ có tính oxi hóa

(8) Khi hòa tan các muối Ca(HCO3)2, MgSO4, CaCl2 vào nước ta được nước cứng vĩnh cửu

(9) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

(10) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(11) Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

(12) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

Số phát biểu đúng là:

Câu 28: Trong số các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeS, FeS2, FeCO3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất phù hợp với sơ đồ: X + H2SO4 đặc nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là

Trang 3

A 6 B 7 C 9 D 8.

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, Sn, AgNO3, KNO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 30: Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat Số este có thể

điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

Câu 31: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất

hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch KOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

A CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOCH=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 32: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3 B Cho dung dịch HCl đến dư vào

dung dịch Cu(NO3)2 C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) D Thổi CO2 đến dư

vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 33: Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là

A Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken B Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

C Chất Y tan vô hạn trong nước D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

Câu 34: Cho các dung dịch HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Nếu chỉ dùng thêm thuốc thử duy nhất là đồng kim loại thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch đã cho ở trên?

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl

(3) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (4) Cho FeO vào dung dịch HNO3 dư

(5) Đốt cháy dây sắt dư trong khí Cl2 (6) Đun nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S trong khí trơ

(7) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 Số thí nghiệm thu được muối Fe(III) là

Câu 36: Cho các kim loại Li, K, Al, Fe, Ba Số kim loại tan được trong dung dịch FeCl3 ở điều kiện thường?

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

(b) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(c) Anđehit tác dụng với H2 dư có xúc tác Ni đun nóng , thu được ancol bậc 1

(d) Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(e) Chất rắn chứa MgCl2 và CrCl3 có thể tan hết trong nước

(f) Chất rắn chứa AgCl và CuCl2 không thể tan hết trong dung dịch NaOH

(g) Chất rắn chứa AgCl và CuCl2 có thể tan hết trong dung dịch amoniac

(h) Dung dịch chứa các ion Na+, K+, Cl-, và PO43- có môi trường trung tính

Số phát biểu sai là

Câu 38: Cho dãy các chất sau: Na2HPO4, CuO, HNO3, Al, Cr2O3, KNO3, FeCl3, ZnCl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là

Câu39: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Ca bằng dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dịch A và V lít

khí H2 Cho AgNO3 dư vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 40: Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch gồm H2SO4 1M, Cu(NO3)2 1M, Fe(NO3)3 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 0,52m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch X và khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Trang 4

Cõu 41: Hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, axit oxalic, OHC-COOH Đốt chỏy m gam X thu được a gam CO2 Mặt khỏc nếu cựng lượng X trờn tac dụng với NaHCO3 thu được 2,24 lớt (đktc) khớ CO2 Nếu cho m gam X tỏc dụng với AgNO3/NH3 thỡ thu được 43,2 gam tủa Giỏ trị của a là

Cõu 42: Hỗn hợp E gồm glucozơ, axit ađipic và hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở đều chứa 5 nguyờn tử cacbon trong

phõn tử Chia 0,9 mol E thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 1: Đốt chỏy hoàn toàn, dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy vào bỡnh đựng dung dịch nước vụi trong dư thỡ khối lượng bỡnh tăng 96,26 gam

- Phần 2: Tham gia phản ứng với dung dịch Br2 thỡ số mol Br2 phản ứng tối đa là 0,43 mol

- Phần 3: Phản ứng với NaOH dư thỡ thu được 26,22 gam muối

Phần trăm khối lượng của axit ađipic trong E gần nhất với giỏ trị nào sau đõy?

Cõu 43: Cho cỏc phản ứng:

(1) A + 2NaOH

0

t

0

CaO,t

   H2 + 2Na2CO3

(3) 2C      

o

2 4

H SO đặc, 140 C

D + H2O Biết tỉ khối hơi của D so với H2 bằng 23 Nhận xột khụng đỳng là

A A cú phõn tử khối là 118 đvC B C cú 6 nguyờn tử H trong phõn tử

C A cú 6 nguyờn tử H trong phõn tử D C là ancol no đơn chức

Cõu 44: Hợp chất hữu cơ X ( phõn tử chỉ chứ C,H,O và một loại nhúm chức ) Cho 5,8 gam X tỏc dụng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 tạo ra 43,2 g Ag Mặt khỏc 0,1 mol X sau khi hidro húa hoàn toàn phản ứng vừa đủ với 4,6g Na Phõn tử khối của X là

Cõu 45: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Mặt khỏc, khi cho X phản ứng với H2 dư (xỳc tỏc Ni, t°) thỡ 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2 Cụng thức chung của cỏc chất thuộc dóy đồng đẳng của X là

A CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0) B CnH2n+1CHO (n ≥ 0) C CnH2n–1CHO (n ≥ 2) D CnH2n–3CHO (n ≥ 2)

Cõu 46: M là tập hợp cỏc chất hữu cơ no, mạch hở thuần chức khụng tỏc dụng được với H2 (Ni, t0) Đốt chỏy 1 mol M với tỉ

lệ cỏc chất bất kỡ đều cần 2 mol O2, sản phẩm thu được cú tổng khối lượng là m gam chỉ gồm H2O và CO2 Đem m gam

H2O và CO2 này sục vào dung dịch nước vụi trong dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thấy khối lượng dung dịch

giảm ∆m gam Nếu ∆m=100 gam thỡ m gần nhất với giỏ trị nào ?

Cõu 47: Hỗn hợp X chứa glixerol và hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Cho 8,75 gam X tỏc dụng

hết với Na (dư) thỡ thu được 2,52 lớt H2 (đktc) Mặt khỏc 14 gam X hũa tan hết 0,98 gam Cu(OH)2 Cụng thức phõn tử của hai ancol trong X là

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH C C4H9OH và C5H11OH D CH3OH và C2H5OH

Cõu 48: Một hỗn hợp gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức X Đốt chỏy hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp trờn cần vừa

đủ 11,48 lớt khớ oxi(đktc) Cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 42,5 gam kết tủa Cụng thức cấu tạo của X là

A CH3CHO B HCHO C C2H3CHO D C2H5CHO

Cõu 49: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt chỏy hoàn toàn m gam X, thu được 15,68 lớt khớ CO2

(đktc) và 18 gam H2O Mặt khỏc, 80 gam X hũa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là

Cõu 50: Cho cỏc phỏt biểu sau:

(1) Phenol tan tốt trong ete

(2) Fomon được dung để ngõm xỏc động vật , tẩy uế , diệt trựng

(3) So với cỏc ancol cú cựng số nguyờn tử C trong phõn tử , nhiệt độ núng chảy của andehit cao hơn

(4) Cú thể nhận biết benzyl ancol và anilin bằng dung dịch nước brom

(5) Phenol cú tớnh axit mạnh hơn C2H5OH vỡ nhõn benzene hỳt e của nhúm OH- ,trong khi nhúm –C2H5 là nhúm đẩy e vào nhúm OH-

(6) Phenol cú tớnh tớnh axit mạnh hơn C2H5OH và được minh họa bằng phản ứng phenol tỏc dung với dung dịch NaOH cũn

C2H5OH thỡ khụng phản ứng

(7) Tớnh axit của phenol yếu hơn H2CO3 , vỡ vậy khi sục khớ CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH kết tủa (8) Phenol trong nước cho mụi trường axit làm quỳ tớm húa đỏ

(9) Phenol là chất rắn ở nhiệt độ thường và ớt tan trong etanol

Trang 5

Số phát biểu đúng là

Số phát biểu đúng là

Câu 51: Hợp chất A có công thức phân tử C7H6O2, tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH tạo thành muối B (công thức C7H5O2Na) B tác dụng với nước brom tạo ra hợp chất D, trong phân tử D chứa 64% Br về khối lượng Khử 6,1 gam hợp chất A bằng hidro (xúc tác Pt) ở 200C thu được 5,4 gam hợp chất thơm G Tính hiệu suất của phản ứng tạo ra G

A 81,7 % B 87,1% C 78,1% D 71,8%.

Câu 52: Hỗn hợp X chứa 1 ancol đơn chức (A), axit hai chức (B) và este 2 chức (D) đều no, mạch hở và có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2 : 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng 6,272 lít O2(đktc) Mặt khác đun nóng m gam hỗn hợp X trong 130 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp Cô cạn dung dịch Y sau

đó nung với CaO thu được duy nhất một hydrocacbon đơn giản nhất có khối lượng 0,24 gam Các phản ứng đạt hiệu suất 100% CTPT có thể có của ancol là

A C5H11OH B C3H7OH C C2H5OH D C4H9OH

Câu 53: Hỗn hợp M gồm este X, anđehit Y và ancol Z (đều no, mạch hở, không phân nhánh) Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol

M cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được 7,38 gam nước Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,18 mol M, thu được 14,9 gam hỗn

hợp N, dẫn toàn bộ N qua bình đựng Na dư thì có 3,696 lít khí thoát ra (đktc) Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 54: Hỗn hợp E chứa este X(CnH2n-6O4) và este Y (CmH2m-4O6) đều mạch hở và thuần chức Hidro hóa hoàn toàn 41,7 gam E cần dùng 0,18 mol H2(Ni/to).Đốt cháy hết 41,7 gam E thu được 18,9 gam H2O Mặt khác nếu đun nóng 0,18 mol E với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp chứa muối của axit đơn chức có khối lượng m gam Giá trị của m là

Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 amino axit no, mạch hở đều chứa 1 nhóm –NH2 bằng lượng oxi vừa

đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch H2SO4 đặc dư thì khối lượng bình tăng 1,26 gam và có 2,24 lít hỗn hợp khí Y thoát ra Biết độ tan của N2 trong nước không đáng kể, m gam X có thể phản ứng với tối đa 0,05 mol NaOH Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây

Câu 56: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp Lắc đều cả hai ống nghiệm,

lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút Nhận định nào sau đây đúng?

A Trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn phân thành hai lớp.

B Chất lỏng trong ống nghiệm vẫn phân thành hai lớp.

C Trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân thành 2 lớp, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất.

D Chất lỏng trong cả 2 ống nghiệm đều trở nên đồng nhất.

Câu 57: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột

0

        

Biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ đơn chức Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của Z cao hơn Y B Chất T và chất Z là đồng phân cấu tạo của nhau.

C Dung dịch X làm mất màu nước brom D Chất Y và chất Z có cùng số nguyên tử cacbon.

Câu 58: Dẫn 12,6g hỗn hợp hơi hai ancol đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau qua ống đựng CuO (dư) đun nóng Sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,96g hỗn hợp hơi (H) Cho 15,96g (H) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m có thể là

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (H) gồm một este no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức thu được 16,72g CO2

và 10,08g H2O Cho hỗn hợp (H) trên tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 8,96g một ancol duy nhất Khối lượng của este là

Câu 60: Cho các phát biểu sau:

1) Ứng với công thức C3H4O2 có hai đồng phân mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH

2) Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo

3) Dung dịch axit acrylic không làm đổi màu phenolphtalein

4) Dung dịch glucozơ bị khử khi tác dụng với nước brom

5) Các ancol đều bị oxi hóa bởi CuO tạo ra anđehit

6) Chất béo rắn nặng hơn nước và không tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Trang 6

Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp (H) gồm một ankin và một anđehit đơn chức, mạch hở cần đúng 0,29 mol O2, thu được 11g CO2 và 1,98g H2O Mặt khác, cho m gam (H) tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được a gam kết tủa Biết số liên kết π trung bình của ankin và anđehit bằng 25/11 Giá trị của a là

Câu 62: Cho hỗn hợp gồm phenyl axetat và axit benzoic tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 9,4%, cô cạn dung

dịch sau phản ứng được m gam muối khan và 186,6g hơi nước Giá trị m là

Câu 63: Hỗn hợp (H) gồm X, Y, Z là ba este đơn chức; trong đó X, Y no và mạch hở Cho 0,32 mol hỗn hợp (H) có khối

lượng m gam tác dụng vừa đủ với 180 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được a gam rắn T và 10,08 gam hỗn hợp ancol Đốt cháy hết b gam rắn T cần đúng 0,7 mol O2, thu được 25,3 gam CO2 và 7,65 gam H2O Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 64: Hỗn hợp (H) gồm X là axit cacboxylic, Y và Z là hai ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp ; X và Y đều no,

mạch hở, đơn chức Đốt cháy m gam (H), thu được 27,28g CO2 Thực hiện phản ứng este hóa m gam (H), thu được 13,16g hỗn hợp este Giả thiết các phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100% Biết tổng số nguyên tử cacbon của X, Y, Z

bằng 7 Phần trăm khối lượng của anol có phân tử khối lớn hơn trong (H) gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 65 X, Y là 2 este đồng phân có tỉ khối so với metan là 6,375 Đun nóng 26,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y với dung dịch

NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa a gam muối A và b gam muối B (MA > MB) và hỗn hợp F chứa 2 ancol kế tiếp Đun F với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 7,66 gam hỗn hợp 3 ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b gần nhất là.

Câu 66 Đốt cháy 8,52 gam hỗn hợp E chứa 2 este X, Y (MX < MY) thu được 8,512 lít CO2 (đktc) và 6,84 gam nước Mặt khác đun nóng 8,52 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và hỗn hợp chứa 2 ancol kế tiếp Lấy hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 4,7 Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Câu 67 X là este no; Y là este không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều đơn chức, mạch hở) Đốt cháy 28,68 gam hỗn

hợp E chứa X, Y cần dùng 1,71 mol O2 Mặt khác đun nóng 28,68 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp gồm a gam muối A và b gam muối B (MA > MB) và hỗn hợp chứa 2 ancol có cùng số cacbon Tỉ lệ a : b gần nhất là.

Câu 68 Đề 26,88 gam phôi Fe ngoài không khí một thời gian thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe và các oxit Fe Hòa tan hết X

trong 288 gam dung dịch HNO3 31,5% thu được dung dịch Y chứa các muối và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí, trong đó oxi chiếm 61,11% về khối lượng Cô cạn dung dịch Y, sau đó nung đến khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn giảm 67,84 gam Nồng độ Fe(NO3)3 có trong dung dịch Y là

Câu 69 Đốt cháy 11,52 gam hỗn hợp gồm Ca và Mg trong oxi một thời gian thu được m gam rắn X Nghiền nhỏ rắn X, sau

đó cho vào dung dịch chứa HCl và 0,09 mol NaNO3 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối; 1,16 gam kết tủa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và H2 Tỉ khối của Z so với He bằng 89/21 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, thu được 3,48 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 70 Hỗn hợp X chứa 2 este đều hai chức, mạch hở và không chứa nhóm chức khác Đun nóng 35,82 gam hỗn hợp X

cần dùng 480 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 3 muối và hỗn hợp Z chứa

3 ancol đều no, trong đó có 2 ancol cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,57 mol CO2 và 0,9 mol

H2O Đun Y với vôi tôi xút thu được hỗn hợp khí T gồm 2 khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số nguyên tử H (hiđro) trong este có khối lượng phân tử lớn là

Câu 71 Đun nóng 0,4 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 51,84 gam Ag Mặt khác 19,28 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và hỗn hợp F chứa 2 ancol Lấy toàn bộ F đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 2 anken và 3,6 gam nước Đốt cháy hỗn hợp 2 anken này cần dùng 0,72 mol O2 Công thức của este có khối lượng phân tử lớn là

A C2H5COOC2H5 B C3H7COOC2H5 C C3H7COOC3H7 D C2H5COOC3H7

Câu 72 Đốt cháy hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong 5,824 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với He bằng 14,0 thu được 34,56 gam hỗn hợp rắn Y chứa các oxit và muối (không thấy khí bay ra) Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu

Trang 7

được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và thu được 130,26 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 73 Trong bình kín (không có không khí) chứa 18,4 gam hỗn hợp rắn A gồm FeCO3, Fe(NO3)2, FeS và Fe (trong đó oxi chiếm 15,65% về khối lượng) Nung bình ở nhiệt độ cao, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn B và 0,08 mol hỗn hợp khí X gồm 3 khí có tỉ khối so với He bằng a Hòa tan hết rắn B trong 91,0 gam dung dịch H2SO4 84%, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 0,4 mol khí SO2 (không có sản phẩm khử khác) Cho 740 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y, thu được 23,54 gam kết tủa duy nhất Giá trị của a là

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w