1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi cuoi ki i mon toan 10

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 215,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chấm điểm từng phần, điểm toàn bài là tổng điểm thành phần làm tròn đến 0,5..[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1.(1,5 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số:

6 2

2 3 1

 

x y

x x ; b)y2x2 3x 5x4; c) 2 2

y

Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau

a) 3 2 x 1 4x; b) 4x 9 2x3; c) x23x 2 x23x 1 4 0 

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho hàm số: y2x24x (1)

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Hàm số f x  x2ax b có đồ thị là parabol đi qua các giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng d y: 2x8 Tìm a, b.

Câu 4 (3,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;2

, B3;4

C2; 1 

a) Chứng minh     

b) Biểu thị véctơ 

AO theo hai véctơ   ,

AB BC

c) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB Tìm tọa độ điểm D để A là trọng tâm tam giác

BCD.

d) Tính chu vi tam giác ABC.

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình:

2x  (x  x 5) x 10 2 x

b) Cho x y, là hai số thực dương thoả mãn điều kiện x 1x2y 1y2 2014

Tìm giá trị nhỏ nhất của P x y 

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

(Hướng dẫn chấm có 4 trang)

1 Tìm TXĐ của các hàm số:

a)

  2

6 2

x y

x x ; b)y  2 x2  3 x  5 x  4; c)

y

1,5

a

Hàm số xác định  2x2  3x 1 0

1 1 2

 

x

TXĐ:

1 1 2

b

Hàm số xác định

4

5

TXĐ:

4 5

  

;

c

2

1

x

0,25

2

 

 

x

TXĐ:   2  1 0

D

0,25

2 Giải các phương trình sau

a) 3 2 x 1 4x; b) 4x 9 2x3; c) x23x 2 x23x1 4 0  2,0

a) 3 2x1 4x 2x1 4x 3

 

x

0,25

3 4 1 2 3

 

x

0,25

2

b

Điều kiện:

3 2

Trang 3

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

KÌ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học 2014 – 2015 HƯỚNG DẪN CHẤM Tốn 10

(Hướng dẫn chấm cĩ 4 trang)

x

0,25

2

9 9

4

13

8

;

x x

x

0,25

Đặt

2 3 1

, điều kiện: t 0

PT trở thành:

3

loại

 



t

t

Với:

2

2

2

5





x

x

Tập nghiệm: S 2 5; 

0,25 0,25 0,25

3

Cho hàm số: y2x2 4x (1)

a) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Hàm số   2

cĩ đồ thị là parabol đi qua các giao điểm của

đồ thị (C) với đường thẳng d y: 2x8 Tìm a, b.

2,5

Trục đối xứng là đường thẳng cĩ phương trình:x1 0,25

a 2 0 nên ta cĩ bảng biến thiên

0,25

Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1

và đồng biến trên khoảng 1; 0,25

Trang 4

Đồ thị hàm số giao với Oy tại O0 0; O0 0; 

Đồ thị hàm số giao với trục hoành tại O0 0; 

A2 0; 

Nhận xét: Đồ thị hàm số là một Parabol quay bề lõm lên

trên

0,25

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm (C) và d ta có:

2x 4x2x8 2x 6x 80

1 4

 





x

+ Với x 1 y0 ta có giao điểm ( ; )1 0

+ Với x4 y10 ta có giao điểm 4 10; 

Vậy đồ thị (C) cắt đường thẳng d tại 2 điểm phân biệt có tọa độ là( ; )1 0 và 4 10; 

0,25

Đồ thị hàm số   2

đi qua 2 điểm ( ; )1 0 và 4 10; 

nên ta có

0,25

5 6

 

 

a b

0,25

4

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1 2;

, B3 4; 

2 1; 

C

b) Biểu thị véctơ

AO theo hai véctơ

  ,

AB BC

c) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB Tìm tọa độ điểm D để A là

trọng tâm tam giác BCD.

d) Tính chu vi tam giác ABC.

3,0

a)

b)

Có   1 2 

;

AO

,   4 2 1 5 

Trang 5

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ

KÌ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Năm học 2014 – 2015 HƯỚNG DẪN CHẤM Toán 10

(Hướng dẫn chấm có 4 trang)

 

7 18 5 9

 

 

k h

Vậy

c)

Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ 1 3; 

Gọi D x y ; 

là đỉnh tam giác BCD nhận A làm trọng tâm.

3 2

3

2 3

x

x

0,25

Vậy D 8 3;

d) Chu vi tam giác ABC AB AC CB 

AC

 2

2

BC

.

0,25

Vậy chu vi tam giác ABC =2 5 3 2  26. 0,25

5)

a) Giải phương trình:

x

b) Cho x y, là hai số thực dương thoả mãn điều kiện

x 1x2y 1y2 2014

Tìm giá trị nhỏ nhất của P x y 

a)

Điều kiện:

5 0

x x

x 0 (*)

pt

đặt t =

5

x x

(đk t 0 (**)) Ta có pt:

tt  t   tt    t  (tmđk (**))

0,5

Trang 6

với t = 2

5

x

x

 

 (tmđk (*))

KL: Tập nghiệm của pt là: S   1 5; 

b)

Đặt t  x 1x2 thì có t 1 và

2

t x

t

(1)

Từ giả thiết ta có

1

t

Từ đây cũng suy ra

2014

2 2014

t y

t

(2)

Từ (1) và (2) suy ra

2 1 20142 2 2013 2014

2 2 2014 2 2014

Do đó

t

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t  2014 Từ (1) và (2) suy ra

2013

2 2014

x y 

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng

2013

2014 , khi

2013

2 2014

x y 

0,5

Chú ý:

Ngày đăng: 16/09/2021, 17:24

w