ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: TOÁN KHỐI 10 THỜI GIAN: 90 phút
ĐỀ 1:
Câu 1: (1,5đ)
Cho A={a,b,c,1,3,4}
B={1,2,a}
Xác định các tập hợp A B ; A B ; B A\
Câu 2: (1đ)
Tìm tập xác định của hàm số sau: 3
( 2) 1
y
Câu 3: (1đ)
Xác định hệ số a,b của hàm số y=ax+b biết đồ thị hàm số qua A(-1;3) và B(2;-3) Câu 4: (2đ)
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x 2 2x 3
Câu 5: (1,5đ)
Giải phương trình: x2 x 1 2x 1
Câu 6: (3đ)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;-3); B(-1;-2); C(1;3)
a) Xác định vectơ AB
; tính độ dài đoạn thẳng BC b) Xác định tọa độ điểm M thỏa đẳng thức vectơ sau:
2 AM 3AB AC 0
c) Tính góc tạo bởi hai vectơ BA BC;
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ 1:
Câu 1: (1,5đ)
Cho A={a,b,c,1,3,4}
B={1,2,a}
Xác định các tập hợp
A B ; A B ; B A\
1;
, , ,1, 2,3, 4
B A
0.5 0.5 0.5
Câu 2: (1đ)
Tìm tập xác định của
hàm số sau:
3
( 2) 1
y
Hàm số xác định khi:
Tập xác định :D ( 1; )
0.5 0.5
Câu 3: (1đ)
Xác định hệ số a,b của
hàm số y=ax+b biết đồ
thị hàm số qua A(-1;3) và
B(2;-3)
Thay tọa độ A(-1;3) và B(2;-3) vào hàm số y=ax+b, ta có hệ pt:
3
2 1
a b
a b a b
Vậy a=-2; b=1 là số cần tìm
0.25 0.25
0.25 0.25 Câu 4: (2đ)
Khảo sát và vẽ đồ thị
hàm số y x 2 2x 3
TXĐ: D
Tọa độ đỉnh I(-1;-4) Trục đối xứng: x=-1
Bảng biến thiên:
X -1
Y
-4
Chiều biến thiên: Hàm số đồng biến khi x thuộc (-1;); hàm số nghịch biến khi x thuộc ( ;-1)
Bảng giá trị:
Vẽ đồ thị
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25 0.5
Trang 3Câu 5: (1,5đ)
Giải phương trình:
Điều kiện:
2 1 0
1 2
x x
Bình phương 2 vế pt ta có:
x x x
2
1 4 4 1
(3 5) 0 0( ) 5 ( ) 3
x x
Vậy nghiệm của pt là 5
3
x
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25
0.25 Câu 6: (3đ)
Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy, cho A(2;-3);
B(-1;-2); C(1;3)
a) Xác định vectơ AB
; tính độ dài đoạn
thẳng BC
) ( 3;1) / / (1 1) (3 2) 2 5 29
a AB
0.5
b) Xác định tọa độ
điểm M thỏa đẳng
thức vectơ sau:
2AM 3AB AC 0
( 3;1)
3 ( 9;3)
AB AB
( 1;6) (1; 6)
AC AC
Theo đề ta có:
2AM 3AB AC 0
2x M 12; 2y M 3 (0, 0)
2 12 0
2 3 0 6 3 2
M
M M
M
x y x y
0.25
0.25
0.25
Trang 4Vậy M6,23
c) Tính góc tạo bởi hai
vectơ BA BC ; Ta có: (3; 1)
(2;5)
BA BC
cos( ; )
3.2 ( 1).5
3 ( 1) 2 5 1
10 29
a b a b
BA BC
Vậy (BA BC ; ) 86 38 0 '
0.25 0.25
0.25 0.25
ĐỀ 2:
Câu 1: (1,5đ)
Cho A={a,b,c,1,3,4}
B={1,2,3}
Xác định các tập hợp A B ; A B ; B A\
Câu 2: (1đ)
Tìm tập xác định của hàm số sau: 3
2( 1)
y
Câu 3: (1đ)
Xác định hệ số a,b của hàm số y=ax+b biết đồ thị hàm số qua A(1;3) và B(-2;3) Câu 4: (2đ)
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yx2 2x 3
Câu 5: (1,5đ)
Giải phương trình: x2 2x 6 2 x 1
Câu 6: (3đ)
Trang 5Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-2;-3); B(1;2); C(-1;3)
a) Xác định vectơ AB
; tính độ dài đoạn thẳng BC b) Xác định tọa độ điểm M thỏa đẳng thức vectơ sau:
2 AM 3AB AC 0
c) Tính góc tạo bởi hai vectơ BA BC;
Câu 1: (1,5đ)
Cho A={a,b,c,1,3,4}
B={1,2,3}
Xác định các tập hợp
A B ; A B ; B A\
1;3 , , ,1, 2,3, 4
A B
B A
0.5 0.5 0.5
Câu 2: (1đ)
Tìm tập xác định của
hàm số sau:
3
2( 1)
y
Hàm số xác định khi:
Tập xác định :D ( 2; ) \ 1
0.5 0.5
Câu 3: (1đ)
Xác định hệ số a,b của
hàm số y=ax+b biết đồ
thị hàm số qua A(1;3) và
B(-2;3)
Thay tọa độ A(1;3) và B(-2;3) vào hàm số y=ax+b, ta có hệ pt:
3
0 3
a b
a b a b
Vậy a=0; b=3 là số cần tìm
0.25 0.25
0.25 0.25 Câu 4: (2đ)
Khảo sát và vẽ đồ thị
hàm số yx2 2x 3
TXĐ: D
Tọa độ đỉnh I(-1;4) Trục đối xứng: x=-1 Bảng biến thiên:
X -1
Y 4
0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 6Chiều biến thiên: Hàm số đồng biến khi x thuộc ( ;-1)
hàm số nghịch biến khi x thuộc (-1;);
Bảng giá trị:
Vẽ đồ thị
0.25
0.25 0.5
Câu 5: (1,5đ)
Giải phương trình:
x x x
Điều kiện:
2 1 0
1 2
x x
Bình phương 2 vế pt ta có:
x x x
2
2 6 4 4 1
3 2 5 0 1( ) 5 ( ) 3
Vậy nghiệm của pt là 5
3
x
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25
0.25 Câu 6: (3đ)
Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy, cho A(-2;-3);
B(1;2); C(-1;3)
a) Xác định vectơ
AB
; tính độ dài
đoạn thẳng BC
) (3;5) / / ( 1 1) (3 2) ( 2) 1 5
a AB
0.5
b) Xác định tọa độ
điểm M thỏa đẳng
thức vectơ sau:
2AM 3AB AC 0
(3;5)
3 (9;15)
AB AB
(1;6) ( 1; 6)
AC AC
Theo đề ta có:
2AM 3AB AC 0
2x M 12; 2y M 15 (0,0)
0.25
0.25
0.25
Trang 72 12 0
2 15 0 6 15 2
M
M M
M
x y x y
Vậy 6, 15
2
M
là điểm cần tìm
0.25
c) Tính góc tạo bởi
hai vectơ BA BC ; Ta có: ( 3; 5)
( 2;1)
BA BC
cos( ; )
( 3).( 2) ( 5).1 ( 3) ( 5) ( 2) 1 1
34 5
a b a b
BA BC
Vậy (BA BC ; ) 85 36 0 '
0.25 0.25
0.25 0.25