1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học ki I môn toán lớp 10 năm học 2014 - 2015(có đáp án)

9 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 350,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính uuur uuur uuurAB AC BC; ; b.. Tính góc giữa hai vecto uuur uuurAB AC; HẾT... Tính uuur uuur uuurAB AC BC; ; b.. Tính góc giữa hai vecto BA BCuuur uuur; HẾT.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 10(CB)

Mệnh đề - Tập hợp 1

Hàm số bậc nhất và

hàm số bậc hai

2

2

1

2 4

1.5 1.5 Vecto và ứng dụng

của vecto

2 2

1

1 4

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

BÀI KIỂM HỌC KỲ I

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: TOÁN 10 (CƠ BẢN)

Thời gian: 90 phút

Ngày kiểm tra: / /

ĐỀ 1

Bài 1 ( 1.5 điểm) Cho A= −{ 1;0;1; 2;3; 4;5;7} ; B={1; 2;3;5;7;9}

Tìm AB,AB,A\B

Bài 2 ( 1 điểm).Tìm tập xác định hàm số 23

9

x y x

=

Bài 3 ( 1 điểm) Tìm hệ số a, b của hàm số y= ax+b biết đồ thị hàm số đi qua 2

điểm A(-3; 5) và B(2;1)

Bài 4 (2điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y= − +x2 2x−3

Bài 5 (1.5 điểm) Giải phương trình 11x2− + = −x 3 x 2

Bài 6 (3điểm) Trong mp (Oxy) cho A(1; 3 ,− ) ( ) (B 1;1 ,C −2;1)

a Tính uuur uuur uuurAB AC BC; ;

b Tìm tọa độ điểm M biết 1 3

CMuuuur= uuurAB− uuurAC

c Tính góc giữa hai vecto (uuur uuurAB AC; )

HẾT

Trang 3

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC

BÀI KIỂM HỌC KỲ I

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: TOÁN 10 (CƠ BẢN)

Thời gian: 90 phút

Ngày kiểm tra: / /

ĐỀ 2

Bài 1 ( 1.5 điểm) Cho A={1; 2;3;5;6;7;9} ; B={2;3; 4;6;8}

Tìm AB,AB,A\B

Bài 2 ( 1 điểm).Tìm tập xác định hàm số 3 22

25

x y

x

=

Bài 3 ( 1 điểm) Tìm hệ số a, b của hàm số y= ax+b biết đồ thị hàm số đi qua 2

điểm A(-4; 2) và B(-2;5)

Bài 4 (2điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x= 2− +x 2

Bài 5 (1.5 điểm) Giải phương trình 7x2−11x+10= −x 3

Bài 6 (3điểm) Trong mp (Oxy) cho A(− −1; 1 ,) ( ) ( )B 3;1 ,C 6;0

a Tính uuur uuur uuurAB AC BC; ;

b Tìm tọa độ điểm M biết 1 3

uuuur uuur uuur

c Tính góc giữa hai vecto (BA BCuuur uuur; )

HẾT

Trang 4

-ĐÁP ÁN

Đề 1

Bài 1

(1.5đ)

Cho A= −{ 1;0;1; 2;3; 4;5;7} ; B={1; 2;3;5;7;9}

Tìm AB,AB,A\B

{1; 2;3;5;7}

{ 1;0;1; 2;3;4;5;7;9}

\ 1;0;4

Bài 2

(1đ)

Tìm tập xác định hàm số 23

9

x y x

=

Hàm số xác định ⇔x2− ≠9 0 ⇔ x x≠ −≠33

 Vậy tập xác định D R= \{−3;3}

0.75 0.25

Bài 3

(1đ)

Tìm hệ số a, b của hàm số y= ax+b biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm

A(-3; 5) và B(2;1)

Vì đồ thị hàm số đi qua 2 điểm A(-3; 5) và B(2;1)

Ta có hệ phương trình :

4

5

a

a b

a b

b

 = −

− + =



5

a= −

và 13

5

b=

0.25

0.5

0.25

Bài 4

(2đ) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

y= − +x x− +TXĐ D

+Tọa độ đỉnh ; (1; 2)

b I

− − = −

+Trục đối xứng 1

2

b x a

= − = + a= − < 1 0

x

y

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)

( +∞)

0.25 0.25 0.25

0.25

1 -2

Trang 5

+ BGT

x -1 0 1 2 3

y -6 -3 -2 -3 -6

+Đồ thị:

0.25

0.5

Bài 5

(1.5 đ) Giải phương trình

2

11x − + = −x 3 x 2

Điều kiện: x− ≥ ⇔ ≥ 2 0 x 2

Phương trình trở thành: 2 ( )2

11x − + = −x 3 x 2

( ) ( )

2

1 5 1 2

 =

⇔ 

 = −



Vậy S = ∅

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

Bài 6

(3đ) Trong mp (Oxy) cho A(1; 3 ,− ) ( ) (B 1;1 ,C −2;1)

a.Tính uuur uuur uuurAB AC BC; ;

( ) ( ) ( )

0;4 3;4 3;0

AB

AC

BC

=

= −

= −

uuur

uuur

uuur

uuur uuur uuur

0.25

0.75

b Tìm tọa độ điểm M biết 1 3

CMuuuur= uuurAB− uuurAC

Gọi M x y( ; )

( 2; 1)

CMuuuur= +x y

0.25

4

2

-2

-4

-6

-8

-10

x=1

1

-3

Trang 6

( )

1

0;2

2uuurAB=

; 6

2 AC 2

uuur

; 4

2 AB 2AC 2

uuur uuur

CMuuuur= uuurAB− uuurAC nên ta có hệ phương trình :

2

 − = −  = −

Vậy 5; 3

2

0.25

0.25

0.25

c Tính góc giữa hai vecto (uuur uuurAB AC; )

( ) ( )

0;4 3;4

AB

AC

=

= −

uuur

uuur

os ;

uuuruuur

(AB AC; ) 36 52'0

⇒ uuur uuur ≈

0.25 0.25 0.25 0.25

Đề 2

Bài 1 Bài 1 ( 1.5 điểm) Cho A={1; 2;3;5;6;7;9} ; B={2;3;4;6;8}

Tìm AB,AB,A\B

{1; 2;3;5;7}

{ 1;0;1; 2;3;4;5;7;9}

\ 1;0;4

Bài 2

(1đ)

Tìm tập xác định hàm số 3 22

25

x y

x

=

− Hàm số xác định ⇔x2−25 0≠ ⇔ x x≠ −≠55

 Vậy tập xác định D R= \{−5;5}

0.75 0.25

Bài 3

(1đ)

Tìm hệ số a, b của hàm số y= ax+b biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm

A(-4; 2) và B(-2;5)

Vì đồ thị hàm số đi qua 2 điểm A(-4; 2) và B(-2;5)

Ta có hệ phương trình :

3

2

0.25

Trang 7

Vậy 3

2

a= và b= 8

0.25

Bài 4

(2đ) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

y x= − +x

+TXĐ D

+Tọa độ đỉnh ; (2; 2)

b I

+Trục đối xứng 2

2

b x a

= − = + a= > 1 0

x

y

Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2)

+ BGT

x 0 1 2 3 4

y 2 -1 -2 -1 2

+Đồ thị:

6

4

2

-2

-4

-1

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

0.5

Bài 5

(1.5 đ) Giải phương trình

2

7x −11x+10= −x 3 Điều kiện: x− ≥ ⇔ ≥3 0 x 3

Phương trình trở thành: 2 ( )2

7x −11x+ = −10 x 3

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

+∞

−∞

-2

2

+∞

+∞

Trang 8

( ) ( )

2

1 3 1 2

 =

⇔ 

 =



Vậy S = ∅

0.25

Bài 6

(3đ) Trong mp (Oxy) cho A(− −1; 1 ,) ( ) ( )B 3;1 ,C 6;0

a.Tính uuur uuur uuurAB AC BC; ;

( ) ( ) ( )

4; 2 7;1 3; 1

AB

AC

BC

=

=

uuur

uuur

uuur

0.25

0.75

b.Tìm tọa độ điểm M biết 1 3

uuuur uuur uuur

Gọi M x y( ; )

(6 ; )

MC= − −x y

uuuur

( )

1

2;1

2uuurAB=

;

uuur

;

2 AB 2AC 2 2

uuur uuur

uuuur uuur uuur

nên ta có hệ phương trình :

6

Vậy 29 1;

2 2

0.25

0.25

0.25

0.25

c Tính góc giữa hai vecto (BA BCuuur uuur; )

( )

4; 2 3; 1

BA

BC

= − −

uuur

uuur

( ) ( )4 3 ( ) ( )1 2 2

os ;

2

2 5 10

uuuruuur

(BA BC; ) 1350

⇒ uuur uuur =

0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 30/07/2015, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w