1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ho so thu vien dat chuan

14 64 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 24,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Kiểm kê, thanh lý: Hàng năm nhà trường đều tiến hành kiểm kê vào thời điểm cuối mỗi năm học, thanh lý những sách báo rách nát, sách thay đổi nội dung không phù hợp, sách hết hạn sử dụ[r]

Trang 1

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

HỒ SƠ

ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN THƯ VIỆN TRƯỜNG PHỔ THÔNG ĐẠT CHUẨN

Đơn vị : Trường TH Lê Hồng Phong

Gồm có :

1 Tờ trình

2 Quyết định thành lập hội đồng tự kiểm tra

3 Biên bản tự kiểm tra thư viện trường phổ thông

4 Báo cáo kiểm tra thư viện trường TH

Trang 2

Krông Kmar, ngày 7 tháng 10 năm 2015

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG

TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG

Số /QĐ-TH LHP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Krông Kmar, ngày 10 tháng 9 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH V/v thành lập tổ cộng tác viên thư viện

Năm học 2015 - 2016

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG

- Căn cứ vào Quyết định số 61/1998 QĐ - BGD&ĐT ngày 06 tháng 61 năm

2008 của Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành quy chế về tổ chức hoạt động thư viện trường pơhoor thông;

- Căn cứ Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông;

- Căn cứ Quyết định số 01/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ

GD-ĐT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&GD-ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD-ĐT;

- Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Thành lập tổ cộng tác viên thư viện trường TH Lê Hồng Phong năm

học 2015- 2016, gồm 34 thành viên (có danh sách kèm theo):

Điều 2: Nhiệm vụ của tổ cộng tác viên thư viện thực hiện theo Quyết định số

01/2003QĐ-BGH&ĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên do tổ trưởng phân công

Điều 3: Các ông (bà) có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Nơi nhận HIỆU TRƯỞNG

- Phòng GD & ĐT Krông Bông;

- Như điều 1( T/ hiện);

- Lưu VT.

Trần Thị Bích Liên

Trang 3

Danh sách

tổ cộng

tác viên

thư viện

Trường

tiểu học

Lê Hồng

Phong

(Kèm theo

QĐ số

…/QĐ-THLHP

ngày

10/9/2014

của HT

trường

tiểu học

Lê Hồng

Phong)

Học sinh

1

Trần Thị Bích Liên

Hiệu tr-ưởng 2

Nguyễn Thanh Cũng

Phó hiệu trưởng 3

Trần Xuân Là

Chủ tịch Công đoàn 4

Bùi Thị Thủy

Thư ký Hội đồng 5

Bùi Thị Ngân Hà

Tổng phụ trách Đội 6

Nguyễn Thị Bảy

Khối trưởng K1 7

Nguyễn Thị Mai Trinh

Khối trưởng K2 8

Nguyễn Thị Sen

Khối trưởng K3 9

Nguyễn Thị Thái

Khối trưởng K4 10

Trần Thị Nguyên

Khối trưởng K5 11

Lâm Thị Thu Hồng

Tổ trưởng

bộ môn

Trang 4

Lê Thị

Trận

Tổ trưởng Văn phòng 13

Nguyễn

Thị Thanh

Thủy

Nhân viên thư viện 14

Trình

Thiên

Hương

HS Lớp 5 B 15

Bùi Văn

Nhật

HS Lớp 5 B 16

Thái Mai

Kỳ Hướng

HS Lớp 5 B 17

Đỗ Thị

Kiều Trinh

HS Lớp 5 C 18

Trần Kim

Phúc

HS Lớp 5 C 19

Nguyễn

Thị Diệu

Huyền

HS Lớp 5 C

20

Lê Châu

Hoàng

Lâm

HS Lớp 5 A

21

Từ Thị

Thanh

Tâm

HS Lớp 5 A

22

Mai Thị

Quỳnh

Châu

HS Lớp 5 A 23

Trần Mai

Ly

HS Lớp 5 A 24

Trương

Mỹ Quỳnh

HS Lớp 5 A 25

Nguyễn

Quốc

Khánh

HS Lớp 5 A

26

Nguyễn

Trần

Huyền

Thơ

HS Lớp 5 A

27

Phạm

Quốc Đạt

HS Lớp 4 A 28

Phạm Mai

Hoàng

HS Lớp 4 A 29

Phạm Hà

Thảo Vân

HS Lớp 4

B

Thùy Bảo

HS Lớp 4 B

Trang 5

Hân 31

Nguyễn Minh Thư

HS Lớp 4 C 32

Nguyễn Thị Ngọc Liên

HS Lớp 4 C

33

Trịnh Nguyễn Hồng Tú

HS Lớp 4 C 34

Võ Tú Uyên

HS Lớp 4 C

Danh sách này gồm có 34 người

PHÒNG

GD&ĐT

KRÔNG

BÔNG

TRƯỜNG

TH LÊ

HỒNG

PHONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biên bản V/ v kiểm tra thư viện Trường TH Lê Hồng Phong

Hôm nay, ngày 05 tháng 10 năm 2015, Hội đồng kiểm tra thư viện trường TH Lê Hồng Phong gồm các ông (bà) có tên sau:

1 Bà: Trần Thị Bích Liên – Hiệu trưởng - Chủ tịch hội đồng

2 Ông: Nguyễn Thanh Cũng - Phó hiệu trưởng - PCT hội đồng

3 Bà: Trần Thị Vĩnh Nam - Phó hiệu trưởng - PCT nội đồng

3 Bà: Bùi Thị Thủy – Thư ký hội đồng - Thư ký

4 Ông: Trần Xuân Là - CT Công đoàn - Uỷ viên

5 Bà: Đặng Thị Nguyên – Khối trưởng K5 - Uỷ viên

6 Bà: Nguyễn Thị Mai Trinh – Khối trưởng K2 - Uỷ viên

6 Bà: Nguyễn Thị Thanh Thủy – NV thư viện - Uỷ viên

7 Bà: Lê Thị Trận – Tổ trưởng Văn phòng - Uỷ viên

Căn cứ vào Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông; Căn

cứ Quyết định số 01/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ GD-ĐT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD-ĐT; Căn cứ phương hướng, nhiệm vụ năm học 2015 -2016 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Krông Bông số 309/PGDĐT- GDTH ngày 03 tháng 9 năm 2015;

Trang 6

Căn cứ tình hình thực tế của thư viện nhà trường, hội đồng kiểm tra trường tiểu học Lê Hồng Phong tiến hành tự kiểm tra thư viện nhà trường với các nội dung như sau:

- Nghe báo cáo thực hiện các tiêu chuẩn thư viện chuẩn.

- Kiểm tra thực tế về các nội dung theo Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT

ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông; Quyết định số 01/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ GD-ĐT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD-ĐT;

- Tổng hợp tình hình kiểm tra.

- Đánh giá kết quả tình hình kiểm tra như sau:

+ Tổng số lớp học: 24 lớp / 652 học sinh

+ Tổng số cán bộ giáo viên: 42

* Nội dung kiểm tra các tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn 1: Về sách, báo, tap chí, bản đồ, tranh ảnh giáo dục, băng đĩa, SGK:

1 Sách giáo khoa:

Số lượng (bản) upload.123doc.net 101 125 160 180 Trị giá (đồng) 688.600 533.600 854.000 867.800 1.218.100

Tổng số sách giáo khoa: 684 bản; trị giá: 4.289.100 đồng.

2 Sách nghiệp vụ của giáo viên

Trị giá (đồng) 3.443.700 2.771.300 3.502.700 4.052.500 4.922.400

Tổng số sách nghiệp vụ: 913 bản; trị giá: 18.693.900 đồng

3 Sách tham khảo

Tổng số: 1794 bản; trị giá: 36.135.500 đồng

4 Sách thiếu nhi

Tổng số: 3974 bản; trị giá: 26.646.163 đồng

5 Sách đạo đức

Tổng số: 674 bản; trị giá: 11.295.900 đồng

Tổng số bản hiện có trong thư viện: 8039 bản; trị giá: 97.060.563 đồng

6 Báo, tạp chí :

Tổng số báo : 1 loại báo Măng non ; số lượng: 552 bản

Các loại báo Nhân dân, báo nghành, báo địa phương thư viện không đặt mua vì

do hiện nay CB,GV, NV có nhu cầu đọc báo qua mạng Internet được cập nhật nhanh hơn

Đánh giá chung : Số lượng sách giáo khoa, sách tham khảo, báo của nhà trường

đã đủ theo tiêu chuẩn

Kết luận: Đạt

Trang 7

Tiêu chuẩn 2 : Về cơ sở vật chất.

1 Phòng thư viện:

- Được đặt tại khu vực yên tĩnh, thuận tiện cho việc sử dụng của giáo viên và học sinh hàng ngày Thư viện có diện tích 60 m2 đảm bảo quy định Trong đó bố trí kho sách, bàn đọc và bàn làm việc của cán bộ thư viện

2 Trang thiết bị trong thư viện :

- Phòng đọc, kho thư viện: 01 = 60 m2

- Giá sách có: 4 cái

- Tủ đựng tài liệu: 3 cái

- Bàn ghế cán bộ thủ thư : 01 bộ

- Bàn ghế phục vụ đọc tại chỗ: 30 chỗ ngồi

- Dấu thư viện: 01 bộ

3 Các loại sổ sách trong thư viện:

- Cặp lưu giữ các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của các cấp 01 quyển

- Cặp lưu giữ kế hoạch về công tác thư viện, BB kiểm kê 01 quyển

- Cặp lưu giữ các chứng từ hóa đơn xuất nhập 01 quyển

- Sổ đăng ký tổng quát : 01 quyển

- Sổ đăng ký cá biệt sách nghiệp vụ : 01 quyển

- Sổ đăng ký cá biệt sách tham khảo : 01 quyển

- Sổ đăng kí cá biệt sách thiếu nhi : 03 quyển

- Sổ đăng kí cá biệt sách đạo đức : 01 quyển

- Sổ đăng ký sách giáo khoa: 01 quyển

- Sổ cho mượn báo hàng năm: 01 quyển

- Sổ theo dõi mượn sách của GV và học sinh hàng ngày: 01 quyển

Đánh giá chung: Đảm bảo đầy đủ các điều kiện cần thiết theo quy định Sổ

sách đủ, phòng đọc đủ diện tích tối thiểu theo tiêu chuẩn

Kết luận : Đạt

Tiêu chuẩn 3: Về nghiệp vụ

- Phương pháp ghi chép: cập nhật số liệu, phân loại.

- Ghi chép sổ sách đảm bảo theo yêu cầu, sạch sẽ

- Tất cả các loại ấn phẩm trong thư viện đều được đăng ký, phân loại Sắp xếp

theo đúng nghiệp vụ thư viện

Đánh giá chung: Kho thư viện sắp xếp theo đúng nghiệp vụ, sạch sẽ.

Kết luận : Đạt

Tiêu chuẩn 4 : Về tổ chức hoạt động.

1- Về tổ chức quản lý:

- Có 01 cán bộ quản lý phụ trách thư viện và thiết bị trường học

- Có 01 cán bộ chuyên trách công tác thư viện

- Hàng năm có xây dựng kế hoạch báo cáo cấp trên bổ sung nguồn kinh phí mua sắm thiết bị phục vụ cho thư viện

2- Về cán bộ làm công tác thư viện.

- Có 01 cán bộ thư viện đã qua lớp tập huấn về thư viện, đảm bảo lương và các chế độ quy định

3- Công tác phối hợp xây dựng thư viện:

Trang 8

- Nhà trường có lực lượng cộng tác viên đông đảo đó là giáo viên, học sinh, để triển khai công tác đọc sách và sử dụng sách trong thư viện

4- Về kế hoạch và kinh phí hoạt động:

- Lập kế hoạch đầu tư trang thiết bị cho thư viện

- Kế hoạch khai thác và sử dụng thư viên có hiệu quả

- Giáo viên và học sinh sử dụng sách thường xuyên

5- Về hoạt động của thư viện:

- Thư viện nhà trường đã hoạt động từ tháng 9 năm 2003

- Thời gian hoạt động trong tuần : Từ thứ 2 đến thứ 7

- Thời gian hoạt động trong ngày: Sáng từ 7 giờ 30 ->11 giờ 00

Chiều từ 13 giờ 30 -> 16 giờ30

- Có nội quy thư viện, bảng hướng dẫn GV&HS đọc & mượn sách thư viện

- Có lịch đọc sách, truyện cho từng khối lớp

- Số GV & HS đến đọc, mượn sách trong thư viện bình quân 37 lượt/ngày

- Việc xây dựng thư viện của nhà trường đã phù hợp với nhu cầu và tâm lý, lứa tuổi của đối tượng phục vụ Tổ chức các hoạt động trong học sinh như: Thi kể chuyện, thi hiểu biết các kiến thức khoa học theo sách tham khảo, sách mở rộng kiến thức…vào các buổi hoạt động ngoại khoá

- Việc giới thiệu sách, cho mượn sách đảm bảo tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất phục vụ nhu cầu nghiên cứu giảng dạy của cán bộ giáo viên và học tập của học sinh

- Tỷ lệ % học sinh đọc, mượn sách: 230 lượt/tháng đạt: 71,8 %

- Tỷ lệ % giáo viên đọc, mượn sách: 175 lượt/tháng đạt : 100 %

Đánh giá chung: Thư viện hoạt động thường xuyên theo đúng lịch đã quy định.

GV& HS tích cực sử dụng có hiệu quả sách báo, tài liệu có trong thư viện

Kết luận : Đạt

Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện.

- Có bố trí 01 kho thư viện, tất cả sách, báo trong thư viện đều được bảo quản cẩn thận

- Có hồ sơ theo dõi và quản lý thư viện theo quy định

- Có cán bộ chuyên trách thư viện

- Có kế hoạch xây dựng, phát triển hàng năm

* Hàng năm nhà trường tiến hành kiểm kê vào thời điểm cuối năm học, thanh lí sách

có nội dung không phù hợp, sách, báo rách, cũ để nâng cao chất lượng hoạt động của thư viện Thời điểm kiểm kê định kì hàng năm : 31/5

Đánh giá chung : Ban giám hiệu nhà trường đã quan tâm đến công tác thư viện.

Các loại sách báo, tạp chí & các thiết bị trong thư viện được bảo quản cẩn thận

Kết luận : Đạt

E Nhận xét đánh giá của hội đồng kiểm tra

* Ưu điểm:

- Hồ sơ sổ sách đầy đủ theo quy định.

- Có kế hoạch hoạt động của thư viện

- Thiết lập đầy đủ số thư mục

- Phòng đọc, kho thư viện đã được bố trí hợp lí, bảo quản tốt

- Thư viện hoạt động thường xuyên theo đúng lịch đã quy định GV& HS tích cực sử dụng có hiệu quả sách báo, tài liệu có trong thư viện

Trang 9

* Nhược điểm:

- Số liệu trong hồ sơ sổ sách đôi chỗ chưa được cập nhật thường xuyên

- Công tác XHH cho thư viện chưa thật sự được quan tâm

- Đối chiếu các tiêu chuẩn theo công văn số 11185/GD-TH của Bộ Giáo dục ngày17 tháng 12 năm 2004 Thư viện trường tiểu học Lê Hồng Phong nhận thấy đã đủ điều kiện chuẩn thư viện trường phổ thông./

Thư ký Hội đồng tự kiểm tra

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG

TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG

Số …/TTr-TH LHP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Krông Kmar, ngày 7 tháng 10 năm 2015

TỜ TRÌNH V/v Đề nghị kiểm tra công nhận Thư viện trường phổ thông đạt chuẩn năm 2015

Kính gửi: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Bông.

- Căn cứ vào quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông;

- Căn cứ Quyết định số 01/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ

GD-ĐT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&GD-ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Căn cứ vào kết quả biên bản kiểm tra thư viện đạt chuẩn ngày 16 tháng 6 năm 2015 của trường TH Lê Hồng Phong;

Đối chiếu với 5 tiêu chuẩn của thư viện trường phổ thông, Trường tiểu học Lê Hồng Phong kính trình Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Bông kiểm tra đề nghị công nhận thư viện trường tiểu học Lê Hồng Phong đạt chuẩn năm 2015

Trang 10

- Phòng GD & ĐT Krông Bông;

- Lưu VT

Trần Thị Bích Liên

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG

TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG

Số /QĐ-TH LHP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Krông Kmar, ngày 02 tháng 10 năm 2015

Quyết định

V/v Thành lập hội đồng tự kiểm tra công nhận thư viện

Trường phổ thông đạt chuẩn HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG

- Căn cứ Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02 tháng 1 năm 2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông; Căn cứ Quyết định số 01/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ GD-ĐT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD-ĐT;

- Căn cứ phương hướng, nhiệm vụ năm học 2014 -2015 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Krông Bông số 297/PHNV-PGD&ĐT ngày 03 tháng 9 năm 2014; Công văn

số 489/KHPGD&ĐT, ngày 09/12/2014 của Phòng GD&ĐT Krông Bông về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ công tác thư viện năm học 2014-2015 và những năm tiếp theo;

- Căn cứ tình hình thực tế của thư viện nhà trường

- Theo đề nghị của cán bộ phụ trách công tác thư viện nhà trường

QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Thành lập hội đồng tự kiểm tra công nhận tiêu chuẩn thư viện trường tiểu học

Lê Hồng Phong, gồm có các ông (bà) có tên sau:

Trang 11

1 Bà: Trần Thị Bích Liên – Hiệu trưởng - Chủ tịch hội đồng

2 Ông: Nguyễn Thanh Cũng - Phó hiệu trưởng - PCT hội đồng

3 Bà: Trần Thị Vĩnh Nam - Phó hiệu trưởng - PCT hội đồng

3 Bà: Bùi Thị Thủy – Thư ký hội đồng - Thư ký

4 Ông: Trần Xuân Là - CT Công đoàn - Uỷ viên

5 Bà: Đặng Thị Nguyên – Khối trưởng K1 - Uỷ viên

6 Bà: Nguyễn Thị Mai Trinh – Khối trưởng K2 - Uỷ viên

6 Bà: Nguyễn Thị Thanh Thủy – NV thư viện - Uỷ viên

7 Bà: Lê Thị Trận – Tổ trưởng Văn phòng - Uỷ viên

Điều 2: Nhiệm vụ của hội đồng: Chịu trách nhiệm kiểm tra, đánh giá theo các tiêu chí

đã nêu trong các tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông được ban hành theo Quyết định

số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003, Quyết định số 01/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2004 của Bộ GD-ĐT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 02/01/2003 của Bộ GD-ĐT

Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên do chủ tịch hội đồng phân công

Thời gian làm việc: 02 ngày (từ 7h30’ngày 5/10/2015 đến hết ngày 6/10/2015)

Điều 3: Các ông(bà) có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

- Như điều 1( T/ hiện);

- Lưu VT.

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BÔNG

TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG

Số ……/BC-TH LHP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Krông Kmar, ngày 02 tháng 10 năm 2015

BÁO CÁO Thực hiện các tiêu chuẩn xây dựng thư viện chuẩn trường Phổ thông

(Theo QĐ số: 01/2003/QĐ/BGD và ĐT ngày 02/01/2003)

- Căn cứ vào kế hoạch xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia mức độ I;

- Căn cứ vào quá trình tổ chức phấn đấu xây dựng và kết quả đã đạt được, trường tiểu học Lê Hồng Phong báo cáo quá trình thực hiện các tiêu chuẩn xây dựng chuẩn thư viện trường phổ thông theo quy định số 01/2003/QĐ/ BGD&ĐT ngày 02/ 01/ 2003 của Bộ Giáo dục và đào tạo như sau:

A Đặc điểm tình hình nhà trường:

Năm học 2015 - 2016 trường tiểu học Lê Hồng Phong có 24 lớp với 652 học sinh Trong đó:

Khối 1: 6 lớp = 130 HS Khối 3: 5 lớp = 114 HS Khối 5: 5 lớp = 118 HS Khối 2: 5 lớp = 163 HS Khối 4: 4 lớp = 127 HS

Đối tượng học sinh trong trường chủ yếu là con em nhân dân thị trấn Krông Kmar cùng một số ít học sinh trái tuyến Nhà trường luôn có số học sinh ổn định về số lượng, chất lượng từng bước được nâng cao Trình độ đội ngũ được đào tạo chuẩn 100%, trong đó có 84% GV có trình độ trên chuẩn Tỷ lệ GV dạy giỏi các cấp hàng năm đạt

>25%

Trong những năm gần đây nhà trường có nhiều biện pháp để nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện và hoàn thành tốt chỉ tiêu kế hoạch giao

Ngày đăng: 16/09/2021, 15:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w