Tính khối lượng chất sản bài tập: và làm theo các bước hướng phẩm Bài tập 1: Tính khối lượng vôi dẫn của GV: VD3 : Tính khối lượng vôi m 50 sống thu được khi nung hoàn sống thu được khi [r]
Trang 1Tuần : 16 Ngày soạn: 01/12/2017
Tiết : 32 Ngày dạy: /12/2017
Bài 22 TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (T1)
I MỤC TIÊU: Sau tiết này HS phải:
1 Kiến thức: Biết được:
- Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số moℓ giữa các chất bằng tỉ lệ số nguyên tử hoặc phân
tử các chất trong phản ứng
- Các bước tính theo phương trình hoá học
2 Kĩ năng:
- Tính được tỉ lệ số moℓ giữa các chất theo phương trình hoá học cụ thể
- Tính được khối lượng chất phản ứng để thu được một lượng sản phẩm xác định hoặc ngược lại
3 Thái độ:
- Gây hứng thú học tập bộ môn, tính cẩn thận , khoa học , chính xác
4 Trọng tâm:
- Tính được khối lượng chất tham gia và sản phẩm
5 Năng lực cần hướng đến:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học, năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên và học sinh:
a Giáo viên: Bảng phụ, bài tập vận dụng
b Học sinh: Đọc bài trước khi lên lớp
2 Phương pháp: Thảo luận nhóm nhỏ – Đàm thoại, vấn đáp – Làm việc cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp (1’):
2 Kiểm tra bài cũ(5’):
- HS1: Làm bài tập 2.b SGK/71
- HS2: Làm bài tập 4 SGK/71
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài mới: (1’) Ở bài trước chúng ta đã biết cách xác định khối lượng của nguyên tố trong 1 mol hợp chất Vậy muốn xác định khối lượng của chất tham gia hay sản phẩm trong phản ứng hoá học ta làm như thế nào ?
b Các ho t đ ng chính:ạt động chính: ộng chính:
Hoạt động 1 Tính khối lượng chất tham gia(20’).
-GV: Hướng dẫn ví dụ 1 theo
các bước : Nung đá vôi, thu
được vôi sống và khí cacbonic
Tính khối lượng đá vôi cần
dùng khi thu được 42g vôi
sống
+ Tính số mol CaO thu được
+ Viết PTHH (Phụ đạo HS
yếu kém).
+ Dựa vào PTHH suy ra số
-HS: Đọc VD, tóm tắt và thực hiện theo các bước hướng dẫn của GV
42
56
CaO
m
M
CaCO3
0
t
CaO + CO2
1mol 1mol xmol 0,75 mol
I TÍNH KHỐI LƯỢNG CHẤT THAM GIA VÀ SẢN PHẨM
1 Tính khối lượng chất tham gia:
VD1: Nung đá vôi, thu được
vôi sống và khí cacbonic Tính khối lượng đá vôi cần dùng khi thu được 42g vôi sống
- Tính số mol chất đã biết theo
Trang 2mol CaCO3.
+ Tính khối lượng CaCO3
- GV: Cho HS tìm hiểu và tóm
tắt Ví dụ 2: Cho kẽm tác
dụng với axit clohiđric HCl
thu được kẽm clorua và 11,2 lít
khí hiđro(đktc)
a Lập PTHH xảy ra
b Tính khối lượng kẽm và axit
clohiđric cần dùng
-GV: Hướng dẫn các bước tiến
hành và cho HS thảo luận
nhóm (5’)
+ Tính n H2
+ Lập PTHH (Phụ đạo HS
yếu kém)
+ Dựa vào PTHH suy ra số
mol Zn và HCl
+ Tính mZn và mHCl
=>
0,75.1
1
CaCO
- HS: Tìm hiểu và tóm tắt ví dụ
2
-HS: Thảo luận nhóm và thực hiện theo các bước hướng dẫn của GV
2
11, 2
22, 4 22, 4
H
V
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
1mol 2mol 1mol xmol ymol 0,5mol
0,5.1
1 0,5.2
1
=>
Zn HCl
đề bài
42
56
CaO
m
M
- Lập PTHH
CaCO3
0
t
CaO + CO2
1mol 1mol xmol 0,75 mol + Dựa vào PTHH suy ra số mol chất cần tìm
=>
0,75.1
1
- Tính m chất tham gia
CaCO
Hoạt động 2 Tính khối lượng chất sản phẩm(15’)
-GV: Hướng dẫn HS làm các
bài tập:
Bài tập 1: Tính khối lượng vôi
sống thu được khi nung hoàn
toàn 50g vôi sống
-GV: Hướng dẫn các bước:
+ Tính số mol CaCO3
+ Lập PTHH (Phụ đạo HS
yếu kém)
+ Tính số mol CaCO3 =>mCaO.
Bài tập 2: Cho 2,4 gam
magie Mg tác dụng với axit
sunfuric loãng thu được muối
magie sunfat MgSO4 và khí
hiđro
a Lập PTHH (Phụ đạo HS
yếu kém).
b Tính khối lượng muối thu
được sau phản ứng
-GV: Hướng dẫn các bước và
gọi 1 em lên bảng làm BT, lấy
5 bài HS nhanh nhất
+ Tính số mol Mg
-HS: Suy nghĩ cách làm bài tập
và làm theo các bước hướng dẫn của GV:
3
50
100
CaCO
m
M
CaCO3
0
t
CaO + CO2
1 1 1 0,5mol x mol
0,5.1
1
=>m CaO n M. 0,5.56 28( ) g
-HS: Theo dõi và suy nghĩ cách làm bài tập theo hướng dẫn của GV:
2, 4 0,1( ) 24
Mg
m
M
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
1 1 0,1mol xmol
=>
0,1.1
0,1( ) 1
2 Tính khối lượng chất sản phẩm
VD3 : Tính khối lượng vôi
sống thu được khi nung hoàn toàn 50g vôi sống
- Tính số mol chất đã biết theo
đề bài
3
50
100
CaCO
m
M
Lập PTHH
CaCO3
0
t
CaO + CO2
1mol 1 mol 0,5mol x mol Tính số mol sản phẩm theo PTHH
0,5.1
1
Tính khối lượng sản phẩm
m CaO n M. 0,5.56 28( ) g
Trang 3+ Lập PTHH.
+ Tính số mol và khối lượng
MgSO4 theo PTHH
=>m MgSO4 n M 0,1.120 12( ) g
4 Củng cố: (2’)
- Cho học sinh nêu cách tính khối lượng chất tham gia, chất sản phẩm dựa vào phương trình hóa học
5 Nhận xét- dặn dò(1’):
- Về nhà làm bài tập 1, 3.a, b SGK/75.
- Chuẩn bị tiếp phần còn lại của bài 22
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………