Tính số liên kết hóa trị nối giữa các nu trong gen.. Tính số liên kết hóa trị acid với đường nối giữa các nu của gen.. Tính số lượng và tỉ lệ phần trăm từng loại nu trong gen... Tính phầ
Trang 1Trường: THPT Tân Long Lớp 11-Sinh GV: Phạm Từ Mỹ Linh
BÀI TẬP
1/ Tính chiều dài của gen: (A0)
a) Một gen có tổng nu là 3000
b) Một gen có 90 vòng xoắn
c) Một gen có chiều dài 0,408 m Tính khối lượng phân tử của gen đó (đvC)
d) Một gen có chiều dài 4080 A0
e) Một gen có chiều dài 0,255 m
f) Một gen có chiều dài 0,00051 mm
2/ Xác định chiều dài của gen ra các đơn vị A0, m, mm Cho biết
a) Gen có 2160 nu
b) Gen có 2340 nu
c) Gen có 126 chu kì xoắn
d) Gen có khối lượng 405.103 đvC
e) Gen có 1440 nu
f) Gen có 120 chu kì xoắn
g) Gen có khối lượng 396.103 đvC
3/ Tính khối lượng của gen trong các trường hợp sau:
a) Gen có 2400 nu
b) Gen dài 0,306m
c) Gen có 60 chu kì xoắn
4/ Xác định số chu kì xoắn của gen cho biết:
a) Gen có 1800 nu
b) Gen dài 5100A0
c) Gen có khối lượng là 72.104 đvC
5/ Chiều dài của một gen là 0,408 m.Trong gen có số nu loại G chiếm 30% số nu của gen Số liên kết hidro của gen là bao nhiêu?
6/ Một gen có 150 vòng xoắn Tính số liên kết hóa trị nối giữa các nu trong gen
7/ Một mạch đơn của gen có 1250 nu Tính số liên kết hóa trị acid với đường nối giữa các nu của gen 8/ Một phân tử DNA có tỉ lệ phần trăm nu loại T = 20% tổng số nu của DNA
a) Tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại nu còn lại
b) Nếu số lượng nu loại X = 300.000 thì hãy tính số lượng mỗi loại nu còn lại
9/ Một phân tử DNA có số nu mỗi loại trên mạch 1 là:
A1 = 8000, T1 = 6000, G1 = 4000, X1 = 2000
a) Tính số lượng nu mỗi loại trên mạch 2
b) Tính số nu mỗi loại của cả phân tử DNA
10/ Một gen (đoạn DNA) có tổng 2 loại nu bằng 40% tổng số nu của gen và số nu loại A = 600
a) Tính tỉ lệ % mỗi loại nu của gen
b) Tính số lượng mỗi loại nu của gen
11/ Một gen
3
2
G
A
và số n trên 1 mạch gen là 1200 Tính số lượng và tỉ lệ phần trăm từng loại nu trong gen
1
Trang 2Trường: THPT Tân Long Lớp 11-Sinh GV: Phạm Từ Mỹ Linh
12/ Một gen A-G=25% tổng số nu trong gen và có số nu loại A = 750 Tính phần trăm và số lượng nu mỗi loại của gen
13/ Một gen có tích số 2 loại nu bổ sung cho nhau bằng 4% tổng số nu trong gen
a) Tính tỉ lệ phần trăm từng loại nu của gen
b) Nếu số nu loại T của gen là 630 thì hãy xác định số nu mỗi loại của gen
14/ Một gen có số liên kết hidro giữa các cặp A và T là 1900 Trên mạch 2 của gen có G2 = X2 = 150 a) Tính tổng số nu trong gen
b) Tính chiều dài cuả gen
c) Tính khối lượng phân tử của gen
15/ Một gen có tổng liên kết hidro là 4050 Gen có hiệu số giữa nu loại X với một loại nu không bổ sung với nó bằng 20% số nu của gen Tính số gen Ngen
16/ Một gen có số nu loại A là 900, chiếm 30% số nu của gen Tính số chu kì xoắn của gen
17/ Một gen có 150 chu kì xoắn Trên mạch 1 của gen có A chiếm 10%, T chiếm 20% số nu của mạch Trên mạch 2 của gen có G chiếm 30% số nu của mạch
a) Tính tổng số lượng loại nu (A=T) và (G≡X) của từng mạch đơn gen
b) Tính tổng số nu có trong gen
2