1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ADN

3 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 17,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó phân t này đử ược chuy n sang môi trể ường có N14... Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có những điểm gì khác biệt so với sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?. Nguyên tắc bổ sung

Trang 1

CÂU H I VÀ BÀI T P ADN Ỏ Ậ

Câu 1: C u trúc hóa h c và c u trúc không gian c a ADN?ấ ọ ấ ủ

Câu 2 Thí nghi m nào ch ng minh ADN sao chép theo nguyên t c bán b o t n?ệ ứ ắ ả ồ

Câu 3 1 Người ta t ng h p mARN nhân t o t h n h p nu v i t l 2A: 3U Tính sổ ợ ạ ừ ỗ ợ ớ ỉ ệ ố

b ba mã hóa độ ượ ạc t o thành và t l m i lo i?ỉ ệ ỗ ạ

2 N u đ n v tái b n trên có 18 đo n Okazaki thì có bao nhiêu đo n m i đế ơ ị ả ạ ạ ồ ược hình thành trong quá tình nhân đôi?

3 N u phân t ADN nhân đôi 5 l n thì có bao nhiêu m ch đ n có nguyên li uế ử ầ ạ ơ ệ hoàn toàn m i đớ ượ ạc t o thành?

4 Trên m t phân t ADN có 3 đ n v tái b n M i ch c ch Y có 20 đo nộ ử ơ ị ả ỗ ạ ữ ạ Okazaki

a S đo n m i c n đố ạ ồ ầ ượ ổc t ng h p trên m i ch c ch Y là bao nhiêu?ợ ỗ ạ ữ

b S đo n m i c n đố ạ ồ ầ ượ ổc t ng h p trên m t đ n v tái b n?ợ ộ ơ ị ả

5 Gi s m t đ n v tái b n c a sinh v t nhân chu n có 28 đo n Okazaki, sẽả ử ộ ơ ị ả ủ ậ ẩ ạ

c n bao nhiêu đo n m i cho m t đ t tái b n c a chính đ n v tái b n đóầ ạ ồ ộ ợ ả ủ ơ ị ả ?

Câu 4: T i sao nói ADN là c s v t ch t di truy n c p đ phân t ? Tính đ cạ ơ ở ậ ấ ề ở ấ ộ ử ặ

tr ng và đa d ng c a ADN?ư ạ ủ

Câu 5: Tính ch t và đ c đi m c a ADN đ m b o cho nó gi và truy n đ t thông tinấ ặ ể ủ ả ả ữ ề ạ

di truy n trong c th s ng?ề ơ ể ố

Câu 6: Nguyên t c b sung là gì? S th hi n NTBS trong c u trúc và c ch diắ ổ ự ể ệ ấ ơ ế truy n?ề

Câu 7 Hãy nêu ng d ng c a NTBS trong nghiên c u di truy n?ứ ụ ủ ứ ề

Câu 8: Các y u t tham gia quá trình t ng h p ADN? Vai trò c a các y u t đó trongế ố ổ ợ ủ ế ố

t ng h p ADN?ổ ợ

Câu 8: Đi m gi ng nhau và khác nhau v c ch t ng h p ADN sinh v t nhânể ố ề ơ ế ố ợ ở ậ chu n v i E.coli Ý nghĩa c a c ch t ng h p ADN?ẩ ớ ủ ơ ế ổ ợ

Câu 9: T i sao t 4 lo i nucleotit l i t o đạ ừ ạ ạ ạ ược nhi u lo i gen khác nhau? Phân bi tề ạ ệ các lo i gen đó v c u trúc và ch c năng?ạ ề ấ ứ

Câu 10: Trong m t dung d ch có 3 lo i nucleotit A,T,G T 3 lo i nu này ngộ ị ạ ừ ạ ười ta đã

t ng h p đổ ợ ược m t phân t ADN xo n kép Phân t ADN xo n kép này sẽ có nh ngộ ử ắ ử ắ ữ

lo i đ n phân nào?ạ ơ

Câu 11: M t phân t ADN c a E coli độ ử ủ ược nuôi trong môi trường có ngu n nitồ ơ

đ ng v n ng Nồ ị ặ 15 Sau đó phân t này đử ược chuy n sang môi trể ường có N14 H i sauỏ

4 th h có bao nhi u phân t ADN ch a hoàn toàn đ ng v Nế ệ ể ử ứ ồ ị 15 và bao nhiêu phân

t ADN ch a đ ng v Nử ứ ồ ị 14

Câu 12:

1 Người ta nuôi m t t bào vi khu n E.coli trong môi trộ ế ẩ ường ch a Nứ 14 ( l n th 1).ầ ứ Sau m t th h ngộ ế ệ ười ta chuy n sang môi trể ường nuôi c y có ch a Nấ ứ 15( l n th 2)ầ ứ

Trang 2

đ cho m i t bào nhân đôi 2 l n Sau đó l i chuy n các t bào đã để ỗ ế ầ ạ ể ế ượ ạc t o ra sang nuôi c y trong môi trấ ường có N14( l n th 3) đ chúng nhân đôi 1 l n n a ầ ứ ể ầ ữ

a Hãy Tính s phân t ADN ch ch a Nố ử ỉ ứ 14 ; ch ch a Nỉ ứ 15 ch a c Nứ ả 14 và N15 l n thở ầ ứ 3

b Thí nghi m này ch ng minh đi u gì?ệ ứ ề

2 Phân bi t gen c u trúc và gen đi u hoà?ệ ấ ề

3 Nêu nh ng đ c đi m khác nhau c b n trong nhân đôi ADN sinh v t nhân s vàữ ặ ể ơ ả ở ậ ơ sinh v t nhân th c.ậ ự

Câu 13 : M t phân t ADN c a t o l c có 25.10ộ ử ủ ả ụ 5 chu kì xo n Gen này nhân đôi liênắ

ti p 3 l n Hãy xác đ nh s đo n m i đế ầ ị ố ạ ồ ượ ổc t ng h p Bi t r ng m i đo n Okazakiợ ế ằ ỗ ạ dài 100 nu và trên phân t ADN có 45 đ n v tái b n.ử ơ ị ả

Câu 14 Gi i thích vì sao mã di truy n có tính đ c hi u? Tính đ c hi u c a mã diả ề ặ ệ ặ ệ ủ truy n có ý nghĩa gì?ề

Câu 15 N u các nu đế ược x p ng u nhiên trên m t phân t ARN có 10ế ẫ ộ ử 5 nu ch aứ 20%A, 30%U, 40%X, 10%G S l n trình t 5-ố ầ ự ' GXAA-3' đượctrông đ i xu t hi n làợ ấ ệ bao nhiêu?

Câu 16 a Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có những điểm gì khác biệt so với sự

nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?

b Nguyên tắc bổ sung (NTBS) được thể hiện như thế nào trong các cơ chế di

truyền ở cấp độ phân tử? Hãy giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của ADN được tổng hợp liên tục, mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn?

c Giả sử có một dạng sống mà axit nucleic của nó chỉ có một mạch đơn và gồm 3

loại nucleotit (A, U, X) Hãy cho biết dạng sống đó là gì? Số bộ ba trên axit nucleic có thể có là bao nhiêu? Số bộ ba không chứa X, số bộ ba chứa ít nhất 1 X?

Câu 17 M t gen độ ượ ấ ạ ừc c u t o t 4 lo i t 4 lo i nu A, T, G, X và 4 lo i nu này t o raạ ừ ạ ạ ạ

64 b ba Hãy xác đ nh:ộ ị

a Có bao nhiêu b ba không ch a A.ộ ứ

b Có bao nhiêu b ba ch a ít nh t 1 nu lo i A.ộ ứ ấ ạ

Câu 18 Một cặp gen dị hợp dài 5100 Ao nằm trên 1 cặp NST tương đồng Gen trội nằm trên NST thứ nhất có 1200 Adenin, gen lặn nằm trên NST thứ 2 có 1350 Ao

a Khi tế bào ở vào kì giữa trong lần phân chia thứ nhất của phân bào giảm

nhiễm( giảm phân) thì số lượng từng loại Nu của các gen trong tế bào bằng bao nhiêu

b Khi tế bào kết thúc lần phân chia thứ nhất trong phân bào giảm nhiễm cho 2 tế bào con thì số lượng từng loại Nu của các gen trong mỗi tế bào con bằng bao nhiêu

c Khi tế bào hoàn thành quá trình phân bào giảm nhiễm thì số lượng từng loại Nu trong mỗi loại giao tử bình thường bằng bao nhiêu

Ngày đăng: 07/06/2018, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w