Giả sử trong quá trình tổng hợp phân tử mARN, gen chỉ sử dụng của môi trường hai loại ribonu là Uraxin và Guanin Tính số bô ba mã sao và số bộ ba mã hóa aa của phân tử mARN Có bao nhiêu
Trang 1CẤU TRÚC PROTEIN
1/ Một gen có chiều dài 0,408 micromet
a) Tính số bộ ba mã gốc
b) Gen trên là gen cấu trúc sao mã tổng hợp protein có chức năng sinh học Biết rằng mỗi phân tử protein này gồm 1 chuỗi polipeptit Tính số aa có chứa trong loại protein đó
2/ Một phân tử protein gồm 1 chuỗi polipeptit có chiều dài 1500 A 0
a) Biết rằng 1 aa có độ dài trung bình là 3A0 Tính số liên kết peptit trong protein
b) mARN đã tổng hợp được trên chứa bao nhiêu ribonu
c) Nếu phân tử gồm 5 loại aa theo tỉ lệ Lizin=25%, Valin=15%, Leuxin=10%, Prolinh=30% số còn lại là aa loại Histidin Số aa mỗi loại là bao nhiêu?
3/ Một gen dài 2040 A 0 Giả sử trong quá trình tổng hợp phân tử mARN, gen chỉ sử dụng của môi trường hai loại ribonu là Uraxin và Guanin
Tính số bô ba mã sao và số bộ ba mã hóa aa của phân tử mARN
Có bao nhiêu kiểu bộ ba mã sao? Viết thành phần của các kiểu bộ ba mã sao trên phân tử mARN
và từ đó suy ra các kiểu bộ ba trên hai mạch của gen và kiểu bộ ba đối mã trên phân tử tARN tương ứng với các kiểu bộ ba mã sao có thể có
4/ Gen có chiều dài 0,408 micromet Trên mạch gốc của gen có 35%T Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có 20%U và 15%G Phân tử mARN đã cho 5 riboxom trượt qua không lặp lại Tính
từng loại riboxom trên các bộ ba đối mã của các phân tử tARN đã được sử dụng cho quá trình giải mã trên, biết mã kết thúc là UAG
5/ Cho biết các phân tử tARN mang các bộ ba đối mã tương ứng với các aa như sau:
AGA: Xêrin GGG: Prolin AXX: Tryptophan AXA: Xystein
AUA: Tyroxin AXX: Lơxin
Trong quá trình tổng hợp 1 phân tử protein, phân tử mARN đã mã hóa được 50 Xerin, 70 Prolin,
50 Tryptophan, 90 Xystein, 100 Tyroxin, 105 Lơxin
a) Tính chiều dài của phân tử mARN
b) Tính số lượng từng loại ribonu trên các bộ ba đối mã của các phân tử tARN đã được sử dụng c) Tính số lượng từng loại ribonu của phân tử mARN và số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen đã điều khiển quá trình trên Cho biết mã kết thúc phân tử mARN là AUG
6/ Tổng số acid tạo thành các phân tử protein là 14880 aa Trong các phân tử protein đó người ta biết có tất là 14820 liên kết peptit
Biết rằng số aa của mỗi chuỗi polipeptit đều bằng nhau và mỗi phân tử protein gồm 2 chuỗi polipeptit
a) Tính số acid của mỗi chuỗi polipeptit
b) Số phân tử protein của mỗi chuỗi polipeptit là bao nhiêu?
7/ Mỗi chuỗi polipeptit có khối lượng phân tử là 27500 đvC gồm 5 loại aa là Glixin, Glutamic, Triptophan, Tirozin và Leuxin theo thứ tự số lượng lần lượt hơn nhau là 20 aa
a) Tính chiều dài của mARN
b) Tính số lượng mỗi loại aa của chuỗi polipeptit
c) Biết rằng phân tử lượng của 1 aa là 100đvC, của 1 nu là 300 đvC Tính khối lượng phân tử của gen đã điều khiển sự tổng hợp chuỗi polipeptit nói trên
8/ Gen có chiều dài 5100 A 0 , nhân đôi 2 đợt; mỗi gen con tạo ra sao mã 3 lần Trên mỗi bản mã sao có 5 riboxom trượt không lặp lại.
a) Tính số phân tử protein do gen đó điều khiển tổng hợp được Biết mỗi phân tử protein gồm
Trang 2b) Tính số aa môi trường cung cấp cho quá trình giải mã và số aa chứa trong tất cả các phân tử protein được tổng hợp
c) Các phân tử protein có tổng hợp bao nhiêu liên kết peptit
9/ Các phân tử mARN được sao mã từ cùng một gen đều để cho 6 riboxom trượt qua một lần để tổng hợp protein và đã giải phóng ra môi trường 16716 phân tử nước Gen tổng hợp nên các phân
tử mARN đó có 3120 liên kết hidro và có 20% A.
a) Tính số lần sao mã của gen
b) Mỗi phân tử protein gồm một chuỗi polypeptit được tổng hợp có bao nhiêu liên kết peptit
10/ Một đoạn polipeptit gồm có trình tự aa như sau:
Alanin – Lizin – Xistein – Lizin a) Biết rằng các aa được mã hóa bởi bộ ba trên mARN như sau:
Xistein: UGX, Lizin: AAA, Alanin: GXA
Đoạn mARN thông tin tương ứng có trình tự ribonu như thế nào?
b) Đoạn polipeptit nói trên có thể có bao nhiêu cách sắp xếp aa khác nhau?
c) Biết rằng Alanin được mã hóa bởi 1 bộ ba Lizin và Xistein được mã hóa bởi 2 bộ ba Tính số cách mã hóa trên đoạn mARN đốiv ới đoạn polipeptit nói trên
HẾT
Trang 3CƠ CHẾ TỔNG HỢP PROTEIN
1/ Một gen có chiều dài là 0,255 micromet sao mã 5 lần Các phân tử mARN đều cho 6 lượt
riboxom trượt qua, mỗi phân tử protein hình thành 1 chuỗi polipeptit.
a) Tính số aa được mã hóa bởi gen
b) Tính số aa của 1 phân tử protein
c) Tính số phân tử protein được sinh ra
d) Tính tổng số aa tự do cần thiết cho quá trình
2/ Số aa trong một phân tử protein hoàn chỉnh được tổng hợp từ các gen 1, 2, 3, 4 lần lượt là 258,
182, 498, 251 aa Hãy xác đi ̣nh:
a) Số nu của gen 1
b) Chiều dài của gen 2
c) Số chu kì xoắn của gen 3
d) Khối lượng của gen 9
2/ Gen thứ 1 dài 4610,4 A 0 sao mã 6 lần, trên mỗi mARN đều có 8 ribonu di ̣ch mã 2 lần Xác đi ̣nh
số aa môi trường cần cung cấp cho cả quá trình di ̣ch mã của gen
Gen thứ 2 dài 3794,4 A 0
Quá trình di ̣ch mã đã tổng hợp số phân tử protein hoàn chỉnh chứa
5550 aa Cho biết gen phiên mã bao nhiêu lần, trên mỗi mARN có bao nhiêu riboxom, mỗi riboxon
trượt bao nhiêu lượt Biết trên mỗi bản phiên mã có số riboxom và số lượt trượt mỗi riboxom bằng nhau
4/ Một gen dài 2040 A 0
Giả sử trong quá trình tổng hợp phân tử mARN, gen chỉ sử dụng của môi trường hai loại ribonu là U và G
a) Tính số bô ̣ ba mã sao và số bô ̣ ba mã hóa aa của phân tử mARN
b) Có bao nhiêu kiểu bô ̣ ba mã sao?
c) Viết thành phần của các kiểu bô ̣ ba mã sao trên phân tử mARN và suy ra suy ra các kiểu bô ̣ ba trên hai ma ̣ch của gen và các kiểu bô ̣ ba đối mã trên các phân tử tARN tương ứng với các kiểu bô ̣
ba mã sao có thể có
5/ Quá trình tổng hơp 1 protein trên phân tử mARN dài 3631,2 A 0 , có 4 loại tARN tham gia giải mã.Các loại tARN giải mã 4 lượt, 3 lượt, 2 lượt, 1 lượt có tỉ lê ̣ theo thứ tự 2%, 8%, 20% và 70%
Xác đi ̣nh số lượng tARN thuô ̣c mỗi loa ̣i tham gia vào quá trình trên
6/ Gen dài 0,408 micromet Trên mạch gốc gen có 35%T Phân tử mARN được tổng hợp từ gen đó có 20%U và 15%G Phân tử mARN đã để cho 5 riboxom trượt qua không lặp lại Tính số lượng
từng loa ̣i ribonu trên các bô ̣ ba đối mã trên; biết mã sao kết thúc là UAG
7/ - Mạch khuôn của một gen cấu trúc có trình tự các mã bộ ba như sau:
3` TAX-GAT-XGX-TTA-GXA -5`
Hãy viết trình tự bắt đầu các aa trong phân tử protein do gen cấu trúc nói trên điều khiển tổng hợp
- Một phân tử protein có trình tự các aa được bắt đầu như sau:
Metionin – Argrinin – Alanin – Lơxin – Asparagin
-Hãy viết trình tự các că ̣p nu được bắt đầu trong gen cấu trúc, đã tổng hợp phân tử protein nói trên
8/ Cho biết các phân tử tARN mang các bộ ba đối mã tương ứng các aa như sau:
Đối mã AGA aa: Xerin Đối mã GGG aa: prolin Đối mã AXX aa: Tryptophan Đối mã AXA aa: Xystein Đối mã AUA aa: Tyrozin Đối mã AXX aa: Lơxin
Trong quá trình tổng hợp 1 phân tử protein, phân tử mARN đã mã hóa được 50 Xerin, 70 Prolin,
80 Tryptophan, 90 Xystein, 100 Tyrozin và 105 Lơxin
a) Tính chiều dài của phân tử mARN
Trang 4c) Tính số lượng từng loa ̣i ribonu của phân tử mARN và số lượng từng loa ̣i nu trên mỗi ma ̣ch của gen đã điều khiển quá trình trên Cho biết mã kết thúc phân tử mARN là AUG
9/ Gen có chiều dài 5100 A 0
nhân đôi 2 đợt; mỗi gen con tạo ra sao mã 3 lần Trên mỗi bản mã sao có 5 riboxom trượt không lặp lại.
a) Tính số phân tử protein do gen đó điều khiển tổng hợp được Biết mỗi phân tử protein gồm mô ̣t chuỗi protein
b) Tính số aa môi trường cung cấp cho quá trình giải mã và số aa chứa trong tất cả các phân tử protein được tổng hợp
c) Các phân tử protein có tổng số bao nhiêu liên kết peptit
10/ Phân tử mARN dài 0,408 micromet có tỉ lê ̣ các loại ribonu A:U:G:X=1:5:6:8
a) Nếu các bô ̣ ba đều là các bô ̣ ba mã hóa, khi tổng hợp 1 protein môi trường cần phải cung cấp bao nhiêu ribonu tự do mỗi loa ̣i cho các đối mã của tARN Biết mỗi tARN đều giải mã 1 lượt
b) Trong điều kiê ̣n như trên, nhưng khi tổng hợp 4 phân tử protein
c) Biết mã kết thúc là UAG, mỗi tARN đều giải mã 1 lượt Khi tổng hợp 1 phân tử protein, môi trường sẽ cung cấp bao nhiêu ribonu tự do từng loa ̣i cho các đối mã của tARN
d) Trong điều kiê ̣n như câu c, nhưng quá trình tổng hợp 6 phân tử protein
e) Trong điều kiê ̣n như câu d, nhưng biết mỗi tARN đều giải mã 2 lượt
11/ Một phân tử mARN chứa 1523 kiên kết hóa tri ̣ giữa acid và đường Quá trình giải mã cho phân tử mARN, môi trường đã huy động 1518 lượt phân tử tARN.
a) Hãy cho biết có bao nhiêu riboxom tham gia và mỗi riboxom giải mã bao nhiêu lượt, biết số lượt trượt mỗi riboxom bằng nhau
b) Cho rằng quá trình trên có 2 loa ̣i riboxom trượt 2 lượt và 1 lượt với số lượng bằng nhau Xác đi ̣nh số riboxom tham gia quá trình giải mã nói trên
12/ Phân tử mARN thứ nhất dài 1764,6 A 0
; phân tử mARN thứ hai dài 2427,6 A 0 đều tham gia tổng hợp protein Quá trình giải mã cho cả hai phân tử mARN có các riboxom đều giải mã một lượt và cần 990 lượt tARN
a) Có bao nhiêu riboxom giải mã cho hai phân tử mARN nói trên
b) Tính khối lượng nước được giải phóng
13/ Quá trình tổng hợp protein của 1 gen làm giải phóng vào môi trường tế bào 8940 phân tử nước Có tất cả 8910 liên kết peptit được tạo lập trong các phân tử protein Biết rằng mỗi phân tử protein là 1 chuỗi polipeptit
a) Tính số aa của mỗi phần tử protein và số phân tử protein hình thành
b) Tính chiều dài của gen (micromet)
14/ Trong quá trình tổng hợp protein, mỗi trường nội bào đã cung cấp 2080 aa tự do Đến các riboxom để giải mã có 1% số phân tử tARN giải mã 3 lần, 2% số phân tử tARN giải mã 2 lần, số phân tử tARN còn lại giải mã 1 lần Số phân tử tARN mỗi loại nói trên là bao nhiêu.
18/ Một phân tử mARN đã để cho 6 riboxom trượt qua 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2160
aa Mỗi phân tử protein đều chứa 4 loại aa là Alanin, Lizin, Xystein và Asparagin với tỉ lệ lần lượt
là 10%, 20%, 30% và 40% Biết trong quá trình giải mã, loại phân tử tARN mang Alanin vào giải
mã 2 lần, loại phân tử tARN mang Lizin vào giải mã 3 lần, loại phân tử tARN mang Xystein vào giải mã 4 lần và loại phân tử tARN mang Asparagin vào giải mã 6 lần
a) Tính chiều dài của gen mang thông tin quy định cấu trúc của các phân tử protein nói trên
b) Tính số lượng từng loại aa cần cung cấp cho quá trình tổng hợp mỗi phân tử protein c) Tính số lượng mỗi loại phân tử tARN đã tham gia quá trình giải mã
Trang 5d) Trên phân tử mARN, các riboxom cách đều nhau và trượt với vận tốc như nhau là 102
A0 trong 1s Khoảng cách thời gian giữa riboxom thứ nhất và riboxom cuối cùng là 3s Hãy xác định khi chuỗi polypeptit ở riboxom thứ nhất đã được 260 aa thì riboxom còn phải mất bao nhiêu thời gian để hoàn tất quá trình giải mã.?
15/ Gen có 1400 liên kết hidro và có A=2G Gen nhân đôi 3 đợt liên tiếp, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần Trên mỗi bản mã sao có 5 riboxom cách đều nhau trượt một lần với vận tốc bằng nhau Thời gian để mỗi riboxom tượt hết phân tử mARN là 40s Riboxom thứ hai trượt sau riboxom thứ nhất là 0,6s
a) Tính số aa môi trường cung cấp cho quá tình tổng hợp protein nói trên
b) Tính vâ ̣n tốc trượt của riboxom
c) Tính thời gian của cả quá trình tổng hợp protein trên mỗi phân tử mARN, tính từ lúc riboxom thứ nhất bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN Tính khoảng cách đều giữa các riboxom là bao nhiêu A0
16/ Phân tử mARN dài 4080 A 0 đã để cho 8 riboxom trượt qua một lần Các riboxom cách đều nhau và có vận tốc trượt như nhau Tốc độ giải mã ở mỗi riboxom là 10 aa trong 1s Khoảng cách thới gian giữa riboxom thứ nhất và riboxom cuối cùng là 4,9s
a) Tính từ lúc riboxom thứ nhất bắt đầu tiếp xúc với phân tử mARN thì thời gian để mỗi riboxom trượt hết phân tử mARN là bao nhiêu?
b) Tính khoảng cách giữa riboxom thứ nhát với riboxom cuối cùng và khoảng cách đều giữa các riboxom?
17/ Một gen có 3482 liên kết hidro và có hiê ̣u số giữa nu loại G với loại không bổ sung với nó bằng 20% nu của gen Gen nhân đôi hai lượt, mỗi gen con tạo ra sao mã 4 lần Trên mỗi bản mã có một số riboxom trượt qua 1 lần Trong quá trình giải mã, môi trường đã cung cấp 34320 aa Thời gian mARN tổng hợp xong một phân tử protein là 43s và tính từ lúc riboxom thứ nhất tiếp xúc với phân tử mARN thì gian để riboxom cuối cùng trượt hết phân tử mARN là 46,6s Cho rằng các riboxom có vận tốc trượt bằng nhau và cách đều như nhau trên phân tử mARN, số riboxom trượt trên mỗi phân tử mARN bằng nhau.
a) Tính vâ ̣n tốc trượt của riboxom
b) Tính khoảng cách đều giữa các riboxom trên phân tử mARN
c) Tính số aa môi trường tiếp xúc cung cấp cho mỗi riboxom còn la ̣i trên mỗi phân tử mARN thì riboxom thứ nhất vừa trượt xong phân tử mARN
18/ Một gen nhân đôi một số lần liên tiếp và đã sử dụng của môi trường 16800 nu trong đó có
3360 A Mạch gốc của gen có 440G Mỗi gen con tạo ra đều sao mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao đều để cho số riboxom bằng nhau và cách đều nhau trượt một lần với vận tốc như nhau Trong quá trình đó, môi trường đã tiếp tục cung cấp cho toàn bộ quá trình sao mã và giải mã là 4800U và 31920 aa.
a) Tính chiều dài của gen
b) Tính số lượng từng loa ̣i ribonu môi trường cung cấp cho quá trình sao mã
c) Tính số ribonu trượt trên mỗi phân tử mARN
Riboxom trượt hết phân tử mARN mất 40s, khoảng cách thời gian giữa 2 riboxom kế tiếp là 0,8s
d) Tính vâ ̣n tốc trượt của riboxom
e) Tính thời gian của quá trình tổng hợp protein trên mỗi phân tử mARN
f) Tính khoảng cách giữa mARN thứ nhất và riboxom cuối cùng trên mỗi phân tử mARN (Cho biết phân tử protein có số aa từ 198 đến 498)
19/ Phân tử mARN được gen sao mã chỉ chứa hai loại ribonu loại G và U
Trang 6Viết các kiểu bô ̣ ba mã sao có thể có từ tổ hợp của hai loa ̣i ribonu trên Từ đó suy ra các kiểu bô ̣
ba mã gốc và các kiểu bô ̣ ba đối mã tương ứng
Phân tử mARN giải mã được một phân tử protein và đã sử dụng của môi trường 400 aa gồm 6 loại Phenylamin, Glyxin, Tryptophan, Xystein, Loxin, Valin với tỷ lê ̣ lần lượt là 5%, 10%, 15%, 20%, 25%, 25% Cho biết các aa nói trên tương ứng với các bộ ba đối mã trên phân tử tARN như sau:
a) Tính số lượng từng loa ̣i ribonu trên các bô ̣ ba đối mã của các phân tử tARN đã được sử du ̣ng b) Tính số lượng từng loa ̣i ribonu của phân tử mARN
c) Tính số lượng từng loa ̣i nu trên mỗi ma ̣ch gen và của cả gen Cho biết mã kết thúc trên phân tử
mARN là GUG.
20/ Cho biết các bộ ba mã sao mã hóa các aa tương ứng như sau:
Một phân tử protein được tổng hợp chứa 20 Prolin, 25 Alanin, 30 Lysin, 35 Glyxin, 40 Asparagin,
48 Tyrozin
a) Tính chiều dài của phân tử mARN đã giải mã phân tử protein nói trên
b) Tính số lượng từng loa ̣i ribonu trên các bô ̣ ba mã sao và số lượng từng loa ̣i ribonu trên các bô ̣
ba đối mã đã giải mã số aa nói trên
c) Nếu trên phân tử mARN, mã mở đầu GUG và mã kết thúc AUG thì số lượng từng loa ̣i nu của gen là bao nhiêu?
d) Nếu trên phân tử mARN có 7 riboxom cách đều nhau trượt không lă ̣p la ̣i với vâ ̣n tốc bằng nhau Tốc đô ̣ giả mã là 5 aa trong 1s Tính từ lúc riboxom thứ nhất tiếp xúc với phân tử mARN thì thời gian để riboxom cuối cùng trượt xong phân tử mARN là 47,2s
e) Tính khoẳng cách đều giữa các riboxom kế tiếp
f) Khi chuỗi polipeptid đang đươ ̣c tổng hợp ở riboxom thứ nhất có 150 aa thì có bao nhiêu aa liên kết ở tất cả các chuỗi polipeptid của các riboxom còn la ̣i
21/ Một gen sao mã hai lần, các bản sao đều được giải mã đã cần 1990 lượt phân tử tARN để tổng hợp các phân tử protein hoàn chỉnh, trong đó có 35aa Valin, 45 aa Histidin và 35 aa Asparagin Hãy tính:
a) Số nu của gen
b) Số aa Valin, Histidin, Asparagin trong mỗi phân tử protein hoàn chỉnh
22/ Một phân tử mARN có 1799 liên kết hóa tri ̣ giữa các acid và đường, có hiê ̣u giữa G và U bằng
90 ribonu, giữa X và A bằng 270 ribonu Mạch khuôn tổng hợp mARN nói tên có X=30% số nu của mạch Quá trình sao mã của gen trên cần được môi trường cung cấp 450 ribonu loại A và quá trình giải mã cần 8970 lượt ARN Biết mã kết thúc trên mARN là UAG, mỗi tARN đều giải mã 1 lần.
a) Tính số nu tự do từng loa ̣i môi trường cần cung cấp khi gen tái sinh 3 lần
b) Số nu tự do từng loa ̣i của mỗi ma ̣ch đơn và trong mô ̣t phân tử mARN
c) Quá trình giải mã đòi hỏi môi trường cung cấp bao nhiêu ribonu thuô ̣c mỗi loa ̣i cho các đối mã của tARN
d) Có bao nhiêu riboxom tham gia giải mã cho mỗi mARN, biết số riboxom trên mỗi mARN bằng nhau
Trang 7HẾT