1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Cơ chế sao mã ARN

4 3,1K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập cơ chế sao mã ARN
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học phân tử
Thể loại Bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình sao mã của gen, môi trường đã cung cấp 180 ribonu loại U • Tính số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN • Xác định số lần sao mã gen • Tính số lượng từng loại ribonu mô

Trang 1

BÀI TẬP CƠ CHẾ SAO MÃ ARN

1/ Một phân tử mARN có số ribonu loại X chiếm 20% số ribonu của mạch Mạch thứ nhất của gen đã tổng hợp mARN này có A=35%, T=15%, G=20% số nu của mạch và X=450 nu

a) Tính số nu ở mạch gốc của gen

b) Tính số ribonu từng loại của phân tử mARN

c) Khi gen sao mã 3 lần, số ribonu tự do từng loại do môi trường cung cấp là bao nhiêu?

2/ Một gen có chiều dài 4080A0 Trên mạch thứ 1 của gen có T=200 nu, X=250 nu Trên mạch thứ 2 của gen có X=350 nu Gen trên sao mã một số lần, môi trường nội bào đã cung cấp 740 nu X và 1200 nu A

a) Tính số nu ở mạch gốc

b) Tính số lần sao mã của gen

3/ Một gen có chiều dài là 0,255 µm Khi gen sao mã để tạo nên một phân tử mARN có tỉ lệ U=60%, 2 mạch đơn của gen tách nhau ra Người ta biết trên mạch đơn 1 có số G=14% số nu của mạch, T=450 nu và số X=45 nu

a) Tính số ribonu tự do các loại cần dùng

b) Cho biết mạch 1 hay mạch 2 của gen là mạch mang mã gốc, số ribonu tự do từng loại cần dùng

4/ Biết số ribonu tự do cần dùng cho 1 lần sao mã là rΣ U=600, rΣ X=1125 Gen

có A1=200, A2=150, G1=375, G2=225 Tìm mạch mã gốc của gen

5/ Trong quá trình sao mã của 1 gen, môi trường nội bào đã cung cấp 600 ribonu loại G, 1260 ribonu loại A Trên mạch thứ 1 cả gen có T=420 và G=100 Trên mạch thứ 2 của gen có G=200 và T=180

a) Tìm mạch gốc và số lần sao mã của gen

b) Số ribonu tự do cần dùng của loại còn lại

6/ Một gen qua 5 lần sao mã làm hình thành 3745 mối liên kết hóa trị trong các phân

tử ARN Trong quá trình sao mã này, giữa 2 mạch gen, liên tiếp có 9750 liên kết hidro bị phá vỡ

a) Tìm số ribonu tự do cần dùng

b) Tìm số lượng mỗi loại nu của gen

7/ Một phân tử ARN có số ribonu loại G=420 và G chiếm 35% tổng số ribonu Thời gian để gen tiếp nhận và liên kết tất cả ribonu G của ARN là 4s2

a) Tính tốc độ sao mã tổng hợp ARN nói trên

b) Tính thời gian sao mã tổng hợp ARN

c) Nếu gen nói trên sao mã 5 lần liên tiếp, thời gian chuyển tiếp giữa 2 lần sao

mã là 2s thì quá tình sao mã này mất bao nhiêu giây?

8/ Một gen dài 5100 A0 Thời gian của cả quá trình sao mã hết 5 phút Vận tốc sao

mã là 30 nu/s, quá trình sao mã diễn ra liên tục

a) Tính số phân tử mARN được tổng hợp

b) Tính số liên kết hóa trị được hình thành khi hoàn tất quá trình sao mã

9/ Hai gen đều có chiều dài 4080 A0

Trang 2

a) Gen thứ nhất có 3120 liên kết hidro Trên mạch thứ nhất của gen có 120A và 480G Tính số lượng ribonu môi trường cung cấp cho gen sao mã một lần b) Gen thứ hai có hiệu số giữa nu loại A với một loại nu khác bằng 20% số nu của gen Trên mạch gốc của gen có 300A và 210 G Trong quá trình sao mã của gen, môi trường đã cung cấp 180 ribonu loại U

• Tính số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN

• Xác định số lần sao mã gen

• Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp để phục vụ cho quá trình sao mã của gen

10/ Gen sao mã một số lần và đã lấy của môi trường nội bào 9048 nu Trong quá trình đó, đã ó 21664 liên kết hidro bị phá vỡ Trong mỗi phân tử ARN được tổng hợp có 2261 liên kết hóa trị giữa đường và acid phosphoric

a) Tính số lần sao mã của gen

b) Tính số lượng từng loại nu của gen

c) Trong các phân tử ARN được tổng hợp có bao nhiêu liên kết hóa trị giữa các ribonu được hình thành?

11/ Một gen có chiều dài 4080A0 và có 20% A Mạch 1 của gen có A+G=42% và A-G=6% Gen nhân đôi 3 lần liên tiếp, mỗi gen con tạo ra sao mã hai lần

a) Tính số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của gen

b) Tính số lượng từng loại ribonu của mỗi phân tử mARN được tổng hợp

c) Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấ, số liên kết hidro bị phá

vỡ và số liên kết hóa trị giữa các ribonu được hình thành trong quá trình sao

mã của gen

12/ Gen có chiều dài 0,255 µm, tiến hành sao mã 4 lần Biết thời gian để tách và liên kết các ribonu ở mỗi vòng xoắn là 0,01s Cho biết quá trình sao mã là liên tục

từ phân tử ARN này sang phân tử ARN khác

a) Tính tốc độ sao mã và thời gian của quá trình sao mã nói trên

b) Nếu thời gian sao mã không liên tục Giữa các lần sao mã có khoảng thời gian gián đoạn đều nhayu là 0,75s thì thời gian của quá trình sao mã là bao nhiêu?

13/ Gen có 136 vòng xoắn Trên mạch gốc của gen có 25% A Gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, mỗi gen con tạo ra sao mã một số lần và đã phải sử dụng của môi trường nội bào 10880 ribonu thuộc loại U Biết tốc độ lắp ghép ribonu trên mạch gốc ở các gen là đều nhau bằng 10 nu trong 0,01s Tính thời gian sao mã ở mỗi gen con, nếu: a) Quá trình sao mã là liên tục từ phân tử ARN này sang phân tử ARN khác b) Giữa các phân tử ARN được tổng hợp có một quãng thời gian gián đoạn đều nhau là 0,5s

14/ Một gen dài 0,408 µm và có hiệu số giữa A với một loại nu khác là 10% Trên một mạch đơn của gen có 15% A và 30% G Gen nhân đôi 2 đợt và mỗi gen con tạo

ra tiếp tục sao mã 3 lần Phân tử ARN chứ 120X

a) Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen và của mỗi mạch đơn

b) Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN

Trang 3

c) Tính số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi và số lượng từng loại ribonu cung cấp cho quá trình sao mã của gen

d) Đã có bao nhiêu liên kết hidro đã bị phá vỡ trong toàn bộ quá trình nhân đôi

và sao mã?

15/ Hai gen có chiều dài 5100A0Gen thứ nhất có 4050 liên kết hidro Gen thứ hai có

tỉ lệ từng loại nu bằng nhau Phân tử ARN thứ nhất được tạo ra từ một tronghai nói trên có 35% U và 10% X Phân tử ARN thứ hai được tạo ra từ gen còn lại có 25%

U và 30%X

a) Tính số lượng từng loại nu của gen

b) Tính số lượng từng loại ribonu của mỗi phân tử ARN

c) Hai gen sao mã tổng hợp 16 phân tử ARN Riêng gen thứ nhất đã nhận của môi trường 3375 U Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho mỗi gen sao mã

16/ Trên mạch thứ nhất của gen có 300 X, hiệu số giữa X và A bằng 10% và hiệu số giữa G với X bằng 20% số nu của mạch Trên mạch thứ hai của gen có hiệu số giữa

A với G bằng 10% số nu của mạch Gen sao mã một số lần và đã lấy của mỗi

trường nội bào 600 ribonu loại U

a) Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu ở từng mạch đơn và của cả gen

b) Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN

c) Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho quá trình sao mã của gen

d) Nếu thời gian để liên kết tất cả các ribonu loại U của một phân tử ARN là 0,15s thì thời gian của cả quá trình sao mã là bao nhiêu Cho biết quá trình sao mã là liên tục từ phân tử ARN sang phân tử ARN khác

17/ Phân tử ARN có số ribonu loại U chiếm 15% và G chiếm 30% Gen tổng hợp phân tử ARN đó có chiều dài 0,306 µm và có 2160 liên kết hidro

a) Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN

b) Trong quá trình sao mã, để liên kết tất cả ribonu của phân tử ARN Một phân

tử ARN phải mất 0,54s Thời gian gián đoạn giữa các lần sao mã là đều nhau, bằng 0,5s và gen phải mất 11s mới hoàn tất quá trình sao mã Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho quá trình sao mã nói trên c) Tính tổng số liên kết hidro đã bị phá vỡ và số liên kết hóa trị giữa đường với acid có trong các phân tử ARN được tổng hợp

18/ Ở mỗi mạch của gen đều có A =G và trên mạch thứ nhất của gen có 135 T Gen sao mã 5 lần Trong tất cả các phân tử ARN được tổng hợp thấy có tổng số 5995 liên kết hóa tị giữa đường với acid phosphoric Mỗi phân tử ARN được tổng hợp có 22,5% U

a) Tính số lượng từng loại nu của gen

b) Tính số lượng từng loại nu của phân tử ARN

c) Trong quá trình sao mã, mỗi ribonu liên kết vào phân tử ARN mất 75.10-4s Thời gian gián đoạn giữa các lần sao mã là bằng nhau, bằng 1/10 thời gian của 1 lần sao mã Tính tốc độ sao mã với thời gian của cả quá trình sao mã nói trên

Trang 4

19/ Gen I dài 0,306 µm Trên mạch gốc của gen có 24% T và 16% G Mỗi phân tử ARN được tổng hợp có 315 U

Gen II có 120 chu kì xoắn và có tổng số hai loại nu bằng 40% số nu của gen Mỗi phân tử ARN do gen II tổng hợp có 540 U và 360 G

a) Tính số lượng từng loại nu của mỗi gen

b) Tính số lượng từng loại ribonu của mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen I

và mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen II

c) Hai gen tiến hành sao mã cùng lúc và kéo dài trong 22,5s Thời gian để tổng hợp 1 phân tử ARN của gen I là 3,75s và tốc độ sao mã của gen II nhanh gấp đôi so với ở gen I Giả sử quá trình sao mã ở mỗi gen là liên tục từ phân tử ARN này sang phân tử ARN khác Tính số lượng từng loại ribonu môi

trường cung cấp cho toàn bộ quá trình sao mã của 2 gen

20/ Khi tổng hợp 1 phân tử ARN, một gen cần được môi trường cung cấp 405 G và

315 X và đã bị phá vỡ 2520 liên kết hidro Gen đó phiên mã không vượt quá 5 lần được cung cấp 225 A Gen đó tiếp tục tổng hợp một số bản phiên mã khác cần cung cấp 315 A

a) Tính chiều dài và số lượng từng loại nu của gen

b) Tính số lượng từng loại ribonu của một phân tử mARN

Ngày đăng: 23/12/2013, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w