1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Cơ chế sao mã ARN 2

3 2,7K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Cơ chế sao mã ARN 2
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen II có A:U:G:X phân chia theo tỉ lệ 1:2:3:4 a Tính số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của mỗi gen b Tính số lượng từng l

Trang 1

BÀI TẬP CƠ CHẾ SAO MÃ ARN

21/ Hai gen cùng có chiều dài 3060 A0 Gen thứ I có 15% A Hai gen đó nhân đôi một lần cần môi trường cung cấp 990 G Phân tử ARN được tổng hợp từ gen I có 189 U và 290 X Phân tử ARN được tổng hợp từ gen thứ II có 420 U và 160 X Mỗi gen thứ I và mỗi gen thứ II cùng sao mã và đã lấy của môi trường 1620 U

a) Số lượng từng loại nu củ mỗi gen và mỗi mạch đơn?

b) Số lần sao mã của mỗi gen?

c) Số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho hai gen thực hiện quá trình sao mã? d) Tốc độ sao mã của mỗi gen đều là 360 ribonu trong 1s Thời gian gián đoạn giữa hai lần sao

mã kế tiếp bằng nhau, bằng 0,7s Tính thời gian sao mã mỗi gen

22/ Phân tử ARN dài 4896 A0 có 25% U và 216 A Trên mạch 1 của gen có 288 G

a) Tính tỉ lệ và số lượng từng loại nu của gen

b) Tính tỉ lệ và số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN

c) Gen sao mã 6 lần mất thời gian là 29,25s Biết thời gian gián đoạn giữa các lần sao mã kế tiếp là đều nhau, bằng 1/10 thời gian của 1 lần sao mã Tính tốc độ sao mã của gen

d) Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho quá trình sao mã của gen

23/ Hai gen tiến hành nhân đôi một số lần không bằng nhau Mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần đã tổng hợp được tổng số 48 phân tử ARN Trong đó, số phân tử ARN được tổng hợp từ gen 1 nhiều hơn số phân tử ARN được tổng hợp từ gen II Các phân tử ARN đều dài 0,51 µm Mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen I có: A=2U=3G=4X Mỗi phân tử ARN được tổng hợp từ gen II có A:U:G:X phân chia theo tỉ lệ 1:2:3:4

a) Tính số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của mỗi gen

b) Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho quá trình sao mã của mỗi gen c) Tính số liên kết hidro bị phá vỡ trong quá trình nhân đôi của mỗi gen

d) Tính tổng số liên kết hóa trị giữa đường với acid chứa trong tất cả các phân tử ARN được tổng hợp

24/ Một gen dài 0,306 µm có hiệu số giữa G với loại nu khác bằng 10% số nu của gen Mạch thứ nhất của gen có A=270 và G=20% số nu của mạch Quá trình phiên mã của gen cần được môi trường cung cấp 360 ribonu loại U

a) Xác định số ribonu từng loại môi trường cần cung cấp cho quá trình phiên mã của gen

b) Số liên kết hóa trị được hình thành ở các ribonu trong các bản phiên mã

25/ Hai gen A và B cùng nằm trong 1 tế bào, khi tái bản đủ cần môi trường cung cấp tất cả 28980

nu tự do thuộc các loại Trong các gen con được hình thành chứa 33120 nu Gen A dài 0,255 µm tổng hợp phân tử mARN có A=2U=3G=4X; gen B tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ giữa các loại ribonu A:U:G:X=3:5:1:11 Khi cả hai gen đều phiên mã cần được môi trường nội bào cung cấp

1314 A Hãy tính:

a) Số lần tái bản của mỗi gen

b) Số ribonu mỗi loại môi trường cần cung cấp cho quá trình phiên mã của từng gen

26/ Một phân tử mARN có X=A+G và U=30% ribonu Gen sinh ra phân tử mARN đó có hiệu số giữa G cới loại nu khác bằng 12,5% số nu của gen Trên mạch đơn của gen có 25% G só với số nu của mạch

a) Xác định khối lượng của gen

Trang 2

b) Số ribonu mỗi loại của phân tử mARN

27/ Gen có 4200 liên kết hidro.Mạch khuôn là mạch thứ nhất có A=120 nu Phân tử mARN do gen tổng hợp có G-A=20% và X-U=40% số ribonu của mạch Quá trình sao mã của gen đã cần môi trường nội bào cung cấp 1920 ribonu tự do loại G

a) Tính chiều dài của gen

b) Số nu mỗi loại môi trường phải cung cấp cho quá trình sao mã của gen

28/ Một phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribonu A:U:G:X=1:2:3:4 Gen tổng hợp mARN nói trên chứa 4050 liên kết hidro

a) Xác định số nu mỗi loại của gen

b) Xác định số ribonu mỗi loại của phân tử mARN

29/ Gen I có 540 nu loại T và số nu loại X chiếm 20% tổng số nu của gen Quá trình sao mã của gen

đã phá vỡ tất cả 8640 liên kết hidro Hãy xác định:

a) Tổng số ribonu thuộc các loại môi trường cần phải cung cấp cho quá trình sao mã nói trên b) Có bao nhiêu liên kết hóa trị được hình thành trong các bản sao mã

Gen II dài gấp rưỡi gen I, khi sao mã cần môi trường cung cấp tất cả 6750 ribonu thuộc các loại Xác định số lần sao mã của gen II

30/ Một gen dài 4182 A0 có hiệu số giữa nu loại X với một loại nu khác bằng 10% số nu của gen Mạch đơn thứ nhất của gen có 369 nu loại A và nu loại G chiếm 40% số nu của mạch Khi gen sao

mã, môi trường đã cung cấp 123 ribonu loại U Tính:

a) Tỉ lệ % và số nu mỗi loại của gen

b) Số nu mỗi loại trong mạch đơn của gen

c) Số ribonu mỗi loại của phân tử mARN do gen điều khiển tổng hợp

31/ Một phân tử mARN có G=620 ribonu và A=X+U Gen tổng hợp mARN nói trên có X=1,5T Một trong hai mạch đơn của gen có số nu loại T chiếm 15% số nu của mạch Quá trình sao mã của gen cần được môi trường cung cấp 568 U

a) Tính chiều dài của gen theo đơn vị µm

b) Số ribonu từng loại môi trường cần phải cung cấp cho quá trình sao mã của gen

32/ Gen phải có bao nhiêu chu kì xoắn mới chứa đủ thông tin di truyền để tổng hợp một phân tử mARN có 189 ribonu loại U chiếm 15% số ribonu của toàn mạch

Nếu gen trên sao mã 4 lần, cần được môi trường cung cấp 1620 A thì quá trình trên đã phá vỡ bao nhiêu liên kết hidro

33/ Một gen dài 0,204 µm, có A=2/3X Phân tử mARN do gen tổng hợp có 180 U và X=20% số ribonu của mạch

a) Xác định số ribonu từng loại của phân tử mARN

b) Số ribonu từng loại trong mỗi mạch đơn của gen

34/ Gen có 4200 liên kết hidro Mạch khuôn là mạch thứ nhất có A=120 nu Phân tử mARN do gen tổng hợp có G-A=20% và X-U=40% số ribonu của mạch Quá trình phiên mã của gen đã cần môi trường nội bào cung cấp 1920 ribonu tự do loại G

a) Tính chiều dài của gen

b) Số nu mỗi loại môi trường phải cung cấp cho quá trình phiên mã của gen

35/ Gen có chiều dài 5100 A0 có tỉ lệ A=2/3G Mạch thứ nhất của gen có 450 nu loại A và 300 nu loại X gen phiên mã liên tục với vận tốc 10 ribonu/0,01s Kết thúc quá trình, môi trường phải cung cấp 750 ribonu loại U Xác định:

Trang 3

a) Thời gian tổng hợp một phân tử mARN

b) Thời gian lắp ghép từng loại ribonu của quá trình

36/ Gen có 1500 nu có hiệu số giữa số nu loại G với một loại khác chiếm 20% so với tổng số nu của gen Mạch thứ nhất của gen có 75 nu loại A, mạch thứ hai có số nu loại X chiếm 20% số nu của toàn mạch Trong quá trình phiên mã số ribonu loại A, X được ghép vào mạch khuôn với vận tốc 16 ribonu/0,01s; còn lại G, U là 10 ribonu/0,01s Quá trình phiên mã diễn ra liên tục đã cần môi trường nội bào cung cấp 375 ribonu loại A Tính

a) Thời gian phiên mã tổng hợp một phân tử mARN

b) Thời gian của cả quá trình phiên mã

c) Số liên kết hidro bị phá vỡ qua quá trình

37/ Khi tổng hợp 1 phân tử mARN có tỉ lệ U=1/2A=4G=4/7X đã phá vỡ 2160 liên kết hidro của gen, môi trường cung cấp 4500 ribonu thuộc các loại

a) Tính khối lượng của gen

b) Số ribonu từng loại môi trường cần phải cung cấp cho quá trình phiên mã

38/ Gen phải dài bao nhiêu µm mới chứa đủ thông tin di truyền để tỏng hợp 1 phân tử mARN có

270 ribonu loại A, chiếm 20% tổng số ribonu của toàn mạch?

Gen trên có khối lượng bao nhiêu đvC?

Biết gen có X chiếm 15% tổng số nu, quá trình sao mã cần môi trường cung cấp số ribonu tự do gấp

3 lần số nu của gen Xác định:

a) Tổng số liên kết hidro bị hủy qua quá trình

b) Tổng số liên kết hóa trị được hình thành

39/ Một gen dài 3995 A0, có hiệu số giữa A với một loại nu khác bằn 47 nu Trên mạch gốc của gen có 188 X Gen có hai giai đoạn sao mã đều sử dụng cùng một mạch gốc Ở giai đoạn I, gen sao

mã không vượt quá 5 lần, môi trường cung cấp 1175 U Ở giai đoạn II, gen tiếp tục sao mã một số lần khác môi trường cung cấp 1645 U

a) Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nu của gen

b) Số lần sao mã của gen ở mỗi giai đoạn là bao nhiêu?

c) Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho quá trình sao mã của gen

d) Trong quá trình sao mã, gen phải mất 0,04s để tách và liên kết các ribonu ở một vòng xoắn Thời gian gián đoạn đều giữa các lần sao mã trong mỗi giai đoạn là 0,5s bằng 1/3 thời gian nghỉ giữa hai giai đoạn sao mã Tính thời gian của cả quá trình sao mã của gen

40/ Gen có chiều dài 3366 A0 tiến hành sao mã một số lần phải mất thời gian là 34,2s Biết tốc độ sao mã là 220 ribonu trong 1s Thời gian gián đoạn giữa các các lần sao mã đều nhau bằng 1/10 thời gian tổng hợp một phân tử ARN,

a) Tính số lần sao mã của gen

b) Mỗi phân tử ARN có tỉ lệ từng loại A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4 Tính số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho quá trình sao mã của gen

c) Các phân tử ARN được tạo ra có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữa đường và acid phosphoric và trong đó có bao nhiêu liên kết hóa trị giữa các ribonu ở các mạch ARN?

Ngày đăng: 23/12/2013, 18:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w