Nhân sự kiện Trung Quốc đặt giàn khoan Hải dương vào Vùng biển đặc quyền kinh tế của Việt Nam,và World Cup 2014, đề thi đã có nhiều câu hỏi và thậm chí rất nhiều câu đáp án đề cập tới c[r]
Trang 1ĐÁNH GIÁ ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
MÔN ANH VĂN KHỐI D1
Đề có tính thời sự và tính phân loại rất cao Chủ đề bài đọc về khoa học (Các nguyên nhân và hậu quả của việc thiếu ngủ , các nhân tố tác động tới giấc ngủ trong xã hội hiện đại ) , Công nghệ sinh học ( Các phương pháp sấy khô thức ăn) ; Bài điền từ là chủ đề nghiên cứu Thể chế giáo dục ở Mỹ ; Đề có nhiều từ, cụm từ, cấu trúc câu và thành ngữ phong phú
Đề thi không quá khó , nhưng thí sinh phải có kiến thức vững vàng mới có thể đạt được điểm số cao
Đề thi thoả mãn tiêu chí :thí sinh trung bình có thể đạt 4 - 5 điểm ; Khá có thể đạt 6 - 7 điểm; Giỏi có thể đạt 8 - 9 điểm và xuất sắc : 9,5 – 10 điểm sẽ rất hiếm
Nhân sự kiện Trung Quốc đặt giàn khoan Hải dương vào Vùng biển đặc quyền kinh tế của Việt Nam,và World Cup 2014, đề thi đã có nhiều câu hỏi và thậm chí rất nhiều câu đáp án đề cập tới các sự kiện thời sự này :
Ngay trong phần xác định trọng âm, từ chủ quyền = sovereignty / ‘sↄvrinti/ đã được chọn làm đáp án(trọng âm rơi vào âm thứ nhất; các từ còn lại trọng âm rơi vào âm thứ hai)
Nhiều đáp án xoay quanh vấn Trung Quốc và Biển Đông
China’s escalation of tension ( leo thang căng thẳng của Trung Quốc ) = worsening the situation ( làm cho tình hình xấu đi)
- China’s placement of its oil rig in Viet Nam’s EAST SEA EEZ has been denounced ( bị tố cáo) by ASEAN and Western politicians and professionals as the violation ( vi phạm) of Viet Nam’s … waters
Chọn từ territorial ( thuộc lãnh thổ) + waters = lãnh hải
- In the company of others = being together with friends bạn bè với nhau
- Explode = bùng nổ = suddenly become uncontrollable
- Take possession of = chiếm hữu
- Not in the least = không một chút nào
- Round the clock = all day and night = suốt ngày đêm
- Attend to = chăm lo, quan tâm , chú ý tới ; trái nghĩa với neglect
- Organize things inefficiently = tổ chức kém hiệu quả ; trái nghĩa với run a very tight ship
- Causing serious damage or loss = thảm hại , thê thảm = catastrophic
- At my disposal = tùy ý tôi sử dụng
- To the disappointment of their fans Làm thất vọng người hâm mộ họ
- Tried to convince her boyfriend that đã cố thuyết phục bạn trai cô ta tin rằng
- Cordially invited me to join them = thân mật mời tôi tham gia cùng họ
- It’s no use reading the book = the book is not worth reading (Không đáng đọc cuốn sách đó)
- Sb + take a fancy to sth … ai yêu thích cái gì = Sb + catch / take one ’s fancy cái gì lôi cuốn ai
- Cause sb to do sth = bắt ai làm gì
- Order sb to do sth = ra lệnh cho ai làm gì
- Allow sb to do sth = cho phép ai làm gì
- In one’s name theo đúng chức danh của ai
- With her hair streaming down her back = tóc nàng xõa xuống lưng
- A wide variety of flowers and fruit trees = rất nhiều loại hoa và cây ăn quả
Trang 2- But for + noun = nếu không có = without + noun = If it hadn’t been for + noun = Had it not been for + noun
- Make the difference = quan trọng , có ý nghĩa, làm cho sự thể thay đổi, thay đổi cục diện trận đấu (trong câu but in the end it was Messi ‘s magic that made the difference )
- An important source of entertainment = nguồn giải trí quan trọng
- A teaching post = nghề dạy học
- Checked = giảm đáng kể = reduced considerably
- Queue = stand in a line / queue = xếp hàng( không dùng: queue in lines)
- Come across = tình cờ thấy
- Show one's concern for sth = bày tỏ mối lo ngại về việc gì đó
- As a bonus for sth = to show one's appreciation for sth bày tỏ cảm kích đối với cái gì
-Have no influence on sth = không ảnh hưởng tới cái gì
- To compete with sb = ganh đua với ai
- To apply for sth nộp đơn xin cái gì
- A beautiful old European wooden rocking chair = một chiếc ghế đu đẹp làm bằng gỗ kiểu châu Âu cũ
kỹ (Trật tự của tính từ OPSHACOM ((OP :Opinion ; SH: Shape ; A: Age ; C:Color ; O:Origin ;
M:Material ; Lưu ý ; rocking chair = ghế đu, ghế lật chứ không phải ghế bằng đá( = stone chair))
- In / Under no circumstances + đảo ngữ ( should smoking be allowed on campus)
(Trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không được phép hút thuốc ở khu trường sở )
- A temptation that prevents us from sleeping = sự cám dỗ ngăn không cho chúng ta ngủ ( ở đây muốn nói tới the internet)
- Sb + to be able to do sth = to be capable of doing sth = can do sth ai có thể làm gì = It is possible for
sb to do sth
- People who are on the move = những người thường đi lại nhiều
- Remove moisture from foods = hút ẩm ra khỏi thức ăn
- To raise funds from outside sources = gây quỹ từ các nguồn bên ngoài
- Appoint senior leaders = bổ nhiệm lãnh đạo cấp cao
- Must have done sth = hẳn đã làm gì (dùng để suy đoán quá khứ)
-Sử dụng một số từ nối để kết hợp câu như so that , not only but also , although , in case , both and
- 1 số cụm từ khác : get muddled up = lẫn lộn , luẩn quẩn , loay hoay, gặp rắc rối; refer to = đề cập tới ; approve of = tán thành ; instead of = thay thế ; hear of = nghe nói tới ; according to = theo như ;to be against the law = vi phạm pháp luật ; take good care of = chăm sóc cẩn thận ; take up less room
=chiếm ít chỗ hơn ,
(Theo Nguyen Son)