- Ở giai đoạn này, các em không thể đọc - hiểu được các từ ngữ có những vần chưa học; nên trước khi kiểm tra, giáo viên cần nêu rõ nội dung yêu cầu các đề mục nhằm giúp HS nắm được một c[r]
Trang 1
PHỊNG GD&ĐT VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 Mơn: Tiếng Việt 1 (Phần đọc)
Ngày kiểm tra: 24/12/2013
I/ NỘI DUNG KIỂM TRA:
a Đọc thành tiếng các âm vần sau : au , en , ong , ương , at
b Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
cây cau, buổi chiều , bàn ghế , bãi cát trắng , âu yếm đàn con.
c Đọc thành tiếng các câu sau:
Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Giĩ đưa hương thơm lạ Đường tới trường xơn xao.
d Nối ơ chữ cho phù hợp :
2 Điền vần thích hợp vào chỗ chấm :
a) it hay iêt : đàn v……… ; thời t……….
b) om hay am : quả c…… ; ống nh……….
II/ HƯỚNG DẪN CÁCH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc)
- Đối với các mục a, b, c, giáo viên gọi từng học sinh lên bảng đọc vừa đủ nghe, khơng quá 2 phút/học sinh (đối với HS khĩ khăn về học khơng quá 2 phút 30 giây)
- Đối với mục d, đ, giáo viên kiểm tra cả lớp trên giấy khơng quá 8 phút (HS khĩ khăn về học tối đa là 10 phút)
- Ở giai đoạn này, các em khơng thể đọc - hiểu được các từ ngữ cĩ những vần chưa học; nên trước khi kiểm tra, giáo viên cần nêu rõ nội dung yêu cầu các đề mục nhằm giúp
HS nắm được một cách cụ thể yêu cầu của đề và làm tốt được bài làm.
Trang 2
PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt 1 (Phần viết)
Ngày kiểm tra: 25/12/2013 Thời gian làm bài : 25 phút ( 30 phút đối với học sinh khó khăn về học)
NỘI DUNG KIỂM TRA:
GV đọc cho học sinh viết trên giấy kiểm tra đã chuẩn bị sẵn :
a Vần : on , âm , ươn , uông , ot
b Từ ngữ : mẹ con , vườn nhãn , trốn tìm , trăng lưỡi liềm
c Câu :
- lúa trên nương chín vàng
- con suối sau nhà rì rầm chảy
- gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ
- lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
Trang 3
PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1
HƯỚNG DẪN CÁCH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc)
NĂM HỌC 2013-2014
a Đọc thành tiếng các âm vần:
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định từ 3 âm vần trở lên: Đạt
b Đọc thành tiếng các từ ngữ:
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định từ 3 từ ngữ trở lên: Đạt
c Đọc thành tiếng các câu:
- Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy đảm bảo thời gian qui định từ 2 câu trở lên: Đạt
d Nối ô từ ngữ:
- Đọc hiểu và nối đúng 3 cặp từ ngữ trở lên: Đạt
đ Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
- Điền đúng 3 âm trở lên: Đạt
e Lưu ý:
- Giáo viên không cho điểm, chỉ đánh giá bằng nhận xét, cần đánh giá những nội dung kiến thức, kĩ năng đã đạt được, chưa đạt được ( chú trọng ghi chi tiết những nội dung kiến thức, kỹ năng ).
PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1
HƯỚNG DẪN CÁCH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần viết)
NĂM HỌC 2013-2014
a Âm vần :
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ từ 3 âm vần trở lên : Đạt
b Từ ngữ :
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ từ 3 từ ngữ trở lên : Đạt
c Câu :
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ từ 2 câu trở lên: Đạt
- Trong câu 1 và câu 2 nếu HS viết sai 1 tiếng vẫn Đạt
- Trong câu 3 và câu 4 nếu HS viết sai 2 tiếng vẫn Đạt
d Lưu ý:
- Giáo viên không cho điểm, chỉ đánh giá bằng nhận xét, cần đánh giá những nội dung kiến thức, kĩ năng đã đạt được, chưa đạt được ( chú trọng ghi chi tiết những nội dung kiến thức, kỹ năng ).
Trang 4PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1
HƯỚNG DẪN CÁCH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc)
NĂM HỌC 2013-2014
a Đọc thành tiếng các âm vần: 2.0 điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định: 0.4 đ/vần.
b Đọc thành tiếng các từ ngữ: 2.0điểm
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định : 0.4 đ/từ ngữ
c Đọc thành tiếng các dòng thơ: 2.0 điểm
- Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy đảm bảo thời gian qui định: 0.5 đ/dòng
d Nối ô từ ngữ: 2.0 điểm
- Đọc hiểu và nối đúng: 0.5 đ/cặp từ ngữ
đ Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống: 2.0 điểm
- Điền đúng vần: 0.5 đ/vần
PHÒNG GD&ĐT VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1
HƯỚNG DẪN CÁCH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần viết)
NĂM HỌC 2013-2014
a Vần : 2.0 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0.4 đ/vần
b Từ ngữ : 4.0 điểm
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1.0 đ/từ ngữ
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0.5 đ/từ ngữ
c Câu : 4.0 điểm
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1.0 đ/câu
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0.5 đ/câu
*Lưu ý:
- Điểm toàn bài: Thang điểm 10
- Điểm toàn bài của từng bài kiểm tra đọc, bài kiểm tra viết được làm tròn theo ví
dụ sau: Điểm toàn bài là 7.5 hoặc 7.75 thì làm tròn thành 8
Điểm toàn bài là 7.25 thì làm tròn thành 7
Trang 5PHỊNG GD&ĐT VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN KHÁNH 1 NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mơn: Tiếng Việt 1 (Phần đọc)
Ngày kiểm tra: 24/12/2013
Họ và tên: ……….Lớp 1… Nhận xét của giáo viên chấm thi: - Về kiến thức: ………
………
- Về kỹ năng:………
………
Kết quả:
I/ NỘI DUNG KIỂM TRA: a Đọc thành tiếng các âm vần sau : au , en , ong , ương , at
b Đọc thành tiếng các từ ngữ sau : cây cau, buổi chiều , bàn ghế , bãi cát trắng , âu yếm đàn con. c Đọc thành tiếng các câu sau: Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Giĩ đưa hương thơm lạ Đường tới trường xơn xao. d Nối ơ chữ cho phù hợp : 2 Điền vần thích hợp vào chỗ chấm : a) it hay iêt : đàn v……… ; thời t……….
b) om hay am : quả c…… ; ống nh……….
Trang 6I/ HƯỚNG DẪN CÁCH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc)
- Đối với các mục a, b, c, giáo viên gọi từng học sinh lên bảng đọc vừa đủ nghe, không quá 2 phút/học sinh (đối với HS khó khăn về học không quá 2 phút 30 giây)
- Đối với mục d, đ, giáo viên kiểm tra cả lớp trên giấy không quá 8 phút (HS khó khăn về học tối đa là 10 phút)
- Ở giai đoạn này, các em không thể đọc - hiểu được các từ ngữ có những vần chưa học; nên trước khi kiểm tra, giáo viên cần nêu rõ nội dung yêu cầu các đề mục nhằm giúp
HS nắm được một cách cụ thể yêu cầu của đề và làm tốt được bài làm
II/ HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc)
a Đọc thành tiếng các âm vần:
c Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định từ 3 âm vần trở lên: Đạt
b Đọc thành tiếng các từ ngữ:
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định từ 3 từ ngữ trở lên: Đạt
c Đọc thành tiếng các câu:
- Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy đảm bảo thời gian qui định từ 2 câu trở lên: Đạt
d Nối ô từ ngữ:
- Đọc hiểu và nối đúng 3 cặp từ ngữ: Đạt
đ Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
- Điền đúng 3 âm trở lên: Đạt
e Lưu ý:
- Giáo viên không cho điểm, chỉ đánh giá bằng nhận xét, cần đánh giá những nội dung kiến thức, kĩ năng đã đạt được, chưa đạt được ( chú trọng ghi chi tiết những nội dung kiến thức, kỹ năng ).
………
I/ HƯỚNG DẪN CÁCH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc)
- Đối với các mục a, b, c, giáo viên gọi từng học sinh lên bảng đọc vừa đủ nghe, không quá 2 phút/học sinh (đối với HS khó khăn về học không quá 2 phút 30 giây)
- Đối với mục d, đ, giáo viên kiểm tra cả lớp trên giấy không quá 8 phút (HS khó khăn về học tối đa là 10 phút)
- Ở giai đoạn này, các em không thể đọc - hiểu được các từ ngữ có những vần chưa học; nên trước khi kiểm tra, giáo viên cần nêu rõ nội dung yêu cầu các đề mục nhằm giúp
HS nắm được một cách cụ thể yêu cầu của đề và làm tốt được bài làm
II/ HƯỚNG DẪN CÁCH ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 (Phần đọc)
b Đọc thành tiếng các âm vần:
d Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định từ 3 âm vần trở lên: Đạt
b Đọc thành tiếng các từ ngữ:
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian qui định từ 3 từ ngữ trở lên: Đạt
c Đọc thành tiếng các câu:
- Đọc đúng, rõ ràng, trôi chảy đảm bảo thời gian qui định từ 2 câu trở lên: Đạt
d Nối ô từ ngữ:
- Đọc hiểu và nối đúng 3 cặp từ ngữ: Đạt
đ Chọn âm thích hợp điền vào chỗ trống:
- Điền đúng 3 âm trở lên: Đạt
e Lưu ý:
Trang 7- Giáo viên không cho điểm, chỉ đánh giá bằng nhận xét, cần đánh giá những nội dung kiến thức, kĩ năng đã đạt được, chưa đạt được ( chú trọng ghi chi tiết những nội dung kiến thức, kỹ năng ).