Bài học giúp HS thể hiện được nét mặt biểu cảm, phù hợp với tâm trạng và nội dung thuyết trình,\.. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống.[r]
Trang 1Tiết5 Giáo dục kĩ năng sống:
BIỂU CẢM BẰNG NÉT MẶT (t1)
I MỤC TIÊU:
Bài học giúp HS thể hiện được nét mặt biểu cảm, phù hợp với tâm trạng và nội dung thuyết trình,\
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
Lời hỏi thăm giúp em điều gì?
1 HS trả lời GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
*HĐ1: Giới thiệu bài.
*HĐ 2: Thảo luận nhóm đôi.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi các bức trnh ở bài tập 1 sau đó chon từ thích hợp trong hình chữ nhật để điền vào dưới mỗi hình
- Đại diện nhóm trình bày kết quả- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung
-HS thể hiện 3 trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, cáu giận) trên gương mặt của mình
- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung
=> Rút ra bài học Gọi 2 HS đọc
- Gọi 1 HS đọc nội dung phần (b) Nét mặt biết thuyết phục
- Để người khác tin tưởng em, nét mặt của em phải như thế nào với lời nói của em?
- HS thực hành nhóm đôi 2 bài tập 1 và 2
- HS trình bày kết quả thảo luận sau khi đã thực hành xong
-GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung
=> Rút ra bài học: Nét mặt và lời nói của em cần thống nhất và đi liền với nhau để người khác có thể tin tưởng và hiểu những gì em nói
Gọi 2 HS nhắc lại
3 Tổng kết, dặn dò:
1 HS nhắc lại bài học GV nhận xét tiết học Dặn HS vè nhà thực hành những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
Tiết5 Giáo dục kĩ năng sống:
BIỂU CẢM BẰNG NÉT MẶT(T2)
I MỤC TIÊU:
Bài học giúp HS thể hiện được nét mặt biểu cảm, phù hợp với tâm trạng và nội dung thuyết trình,\
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Vở Thực hành kĩ năng sống
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:
Trang 2Lời hỏi thăm giúp em điều gì?
1 HS trả lời GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
*HĐ1: Giới thiệu bài.
*HĐ 2: Thảo luận nhóm đôi phần a: Biểu cảm.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi sau đó nối gương mặt phù hợp với chủ đề thuyết trình ở bài tập 1
- Đại diện nhóm trình bày kết quả- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung:
Chủ đề Gương mặt
Gia đình em Tươi cười hớn hở
Chú cún yêu bị ốm Buồn rầu lo lắng
Cơn ác mộng của em Sợ hãi, tức giận
Chuyến đi chơi tuyệt với Hạnh phúc, mãn nguyện
- Yêu cầu HS quan sát các khuôn mặt ở bài tập 2 và cho biết mỗi khuôn mặt nói lên điều gì?
- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung
-Yêu cầu HS thực hành làm bài tập 1,2 ở mục b: Tươi cười
- HS trình bày kết quả thảo luận sau khi đã thực hành xong
-GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung
=> Rút ra bài học: Em cần tích cực tươi cười để nhận được nhiều thứ và đạt được những kết quả tốt hơn
Nụ cười là ánh sáng Soi chiếu mỗi ngày vui
Gọi 2 HS nhắc lại
3 Tổng kết, dặn dò:
1 HS nhắc lại bài học GV nhận xét tiết học Dặn HS vè nhà thực hành những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày