T¹o biÓu mÉu míi C¸ch 1: Nháy đúp vào Create form in Design view để tự thiết kế biểu mÉu... C¸ch 2: Nháy đúp vào Create form by using wizard để dùng thuật sĩ...[r]
Trang 1Bµi 6
biÓu mÉu (form)
GV: NGUYÔn thÞ diÔm h»ng
PPCT: 18
Trang 2MỘT SỐ LƯU Ý
Ghi bài vào vở Thảo luận nhóm Được sử dụng máy tính
Tắt tất cả máy tính
Trang 3Nội dung CÔNG VIệC CầN LàM
1 K Há
I N IệM
• BIể
U M ẫU
• So s
ánh bả
ng v
à
biể
u m ẫu
2
Cá
ch t
ạo biểu
mẫ
u m
ới
(Tạo
theo mẫ
u dựng
sẵn)
3 Cá
c C hế
độ
làm việ
c v
ới
biểu mẫu
• Chế
đ
ộ b iể
u m ẫu
• Chế
đ
ộ thi
ết kế
Trang 4• T×M HIÓU KH¸I niÖm biÓu mÉu
Nhãm 1,4
mÉu vµ b¶ng
nhãm 2,3
PH¢N C¤NG NHIÖM Vô
Dùa vµo SGK em h y t×m hiÓu ·
Trang 51 Khái niệm
trang dữ liệu.
Biểu mẫu (Form) là đối t ợng của ACCESS đ ợc thiết kế để:
Hiển thị, xem, nhập và
sửa dữ liệu một cách thuận tiện.
Thực hiện các thao tác
thông qua nút lệnh (do
ng ời thiết kế tạo ra).
Trang 6So sánh cách cập nhật trực tiếp với bảng và cách sử dụng biểu mẫu
?
Một bảng hiển thị
nhiều bản ghi cùng
một lúc thành hàng và
cột
Biểu mẫu th ờng hiện từng bản ghi.
Biểu mẫu có thể nhập
và hiển thị dữ liệu cho các tr ờng từ nhiều bảng
Để nhập dữ liệu cho
một bảng có thể tạo nhiều biểu mẫu khác nhau phục vụ cho các nhóm ng ời dùng có quyền hạn khác nhau.
Nhập và hiển thị dữ
liệu cho một bảng ở
chế độ trang dữ liệu.
Sử dụng biểu mẫu
thuận tiện hơn
Sử dụng biểu mẫu
thuận tiện hơn
Trang 7• §IÒN theo mÉu VµO GIÊY TR£N B¶NG
C¸CH T¹O
Mét BIÓU
MÉU MíI
PH¢N C¤NG NHIÖM Vô
Dùa vµo SGK em h y t×m hiÓu ·
Trang 82 Tạo biểu mẫu mới
Cách 1:
Nháy đúp vào Create
form in Design view
để tự thiết kế biểu mẫu.
Cách 2:
Nháy đúp vào Create form by using wizard
để dùng thuật sĩ.
Trang 9B1: Nháy đúp Create form by using wizard
B2: Trong hộp thoại Form wizard
Chọn nguồn dữ liệu
Table/Queries
Chọn các tr ờng đ a
vào biểu mẫu từ ô
Available Fields
Chọn Next để tiếp tục
Cách 2
2 Tạo biểu mẫu mới
Trang 10B3: Chọn cách bố trí các tr
ờng trên biểu mẫu
B4: Chọn kiểu biểu mẫu
Chọn Next để tiếp tục Chọn Next để tiếp tục
Dạng bảng biểu
Dạng cột
Dạng sheet dữ liệu Dạng canh đều
Dạng bảng đứng Dạng đồ thị
2 Tạo biểu mẫu mới
Trang 11B5: Đặt tên biểu mẫu
Chọn Open the form to view or enter information
để xem và nhập dữ liệu
Chọn Modify the form s ’
design để sửa thiết kế
biểu mẫu.
Chọn Finish để kết thúc
2 Tạo biểu mẫu mới
Trang 123 các chế độ làm việc của biểu mẫu
1 Chế độ biểu mẫu: Là chế độ có giao diện thân thiện đ
ợc sử dụng để cập nhật dữ liệu
Để làm việc với chế độ biểu
mẫu, thực hiện:
Cách 1 : Nháy đúp chuột
ở tên biểu mẫu.
Cách 2 : Chọn biểu mẫu
rồi nháy nút
Trang 132 Chế độ thiết kế: Là chế độ giúp: xem, sửa, thiết kế
biểu mẫu mới
Để làm việc với chế độ thiết
kế, thực hiện:
Cách 1 : Chọn tên biểu
mẫu rồi nháy nút
Cách 2 : Nháy nút
nếu đang ở chế
độ biểu mẫu.
3 các chế độ làm việc của biểu mẫu
Trang 14Các thao tác thực hiện trong chế độ thiết kế
* Thay đổi nội dung các tiêu đề
* Định dạng phông chữ cho
các tr ờng dữ liệu.
* Thêm, bớt, thay đổi kích th ớc
các tr ờng.
* Di chuyển các tr ờng.
Nháy nút Save để l u biểu mẫu
3 các chế độ làm việc của biểu mẫu
Trang 15Biểu mẫu (FORM)
1 Khái niệm
Biểu mẫu là một đối t ợng của ACCESS để xem, nhập, sửa dữ liệu một cách thuận tiện.
2 Tạo biểu mẫu mới
3 Các Chế độ làm việc với biểu mẫu
- Chế độ biểu mẫu
- Chế độ thiết kế.
ghi nhớ