1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hk 2 hoa 8

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Oxit được phân làm hai loại chính là oxit axit và oxit bazơ b Tất cả các oxit đều là oxít axít c Trong phân tử bazơ có nhóm OH d Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hoặc nhiều nguyê[r]

Trang 1

Đề Thi Môn Hóa học kì II 2014-2015

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: HÓA HỌC 8

Mức độ

Nội

dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng Trắc

nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

câu Điểm

Oxit, axit, bazo,

muối

1 1đ

1 1đ

1 1đ

0

% Thành phần của

nước, tính chất

hóa học của nước

1

0

% Tính chất hóa học

của hidro và điều

chế hi dro

%

%

Kỹ năng giải bài

tập hóa, viết

PTHH

1 2.5đ

1 1đ

đ

3 5

% Tổng

cộng

0

%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

I TRẮC NGHIỆM : (4 đ)

Câu 1: (1đ) Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp trong câu văn sau :

Nước là hợp chất tạo bởi hai ………… là hiđro và oxi chúng hóa hợp với

nhau theo tỉ lệ về ………….là hai phần khí …… và một phần khí ……

Câu 2: (1đ) Đúng ghi (Đ) sai ghi (S) vào ô trống trong các câu sau

Trang 2

a) Oxit được phân làm hai loại chính là oxit axit và oxit bazơ

b) Tất cả các oxit đều là oxít axít

c) Trong phân tử bazơ có nhóm OH

d) Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hoặc nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit

Câu 3: Trong dãy chất sau đây dãy chất nào thuộc loại axit

Câu 4: Dãy oxit nào dưới đây tác dụng được với nước?

II TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 1 Điền vào chỗ trống chất thích hợp rồi cân bằng phương trình phản ứng

a) Na2O + NaOH

b) Zn + ZnCl2 +

Câu 3: Đọc tên các chất có công thức hóa học sau

KClO3 MgHPO4

CuCO3 Fe2(SO4)3

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng muối tạo thành

c) Tính thể tích khí hiđro sinh ra(đktc)

( Cho Al: 27; S: 32; H: 1; O: 16 )

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Câu 1: (1d) Mỗi ý đúng 0.25 đ

Thứ tự : Nguyên tố, thể tích, hidro , o xi

Câu 2: (1đ) chọn đúng mỗi câu 0.25 đ : Đ,S,Đ,Đ

Câu 3: (1đ) chọn C

Câu 4: (1đ) chọn đúng D

Trang 3

II.TỰ LUẬN: (6đ)

Cân bằng đúng mỗi phương trình 0.25 đ

Na2O + H2O 2 NaOH

b) Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2

Câu 2 : (2 đ) đọc đúng mỗi công thưc hóa học 0.5 đ

Kaliclorat, magiêhidrophotphat , đồng(II) cacbonat , sắt (III) sunphat Câu 3 : (3đ)

Viết đúng PTHH và cân bằng đúng PTPU ( 0.5đ)

2 Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2

Tính đúng số mol nhôm : ( 0.25 đ)

Số mol của 2.7 g nhôm : 2.7/27 = 0.1 mol

Tính đúng số mol H2SO4 : ( 0.25 đ)

Lập tỉ số : 0.1 < 0.2 => axit dư nên dựa vào nhôm để tính (0.25đ)

2 3

Suy ra số mol của muối ( 0.25 đ )

Số mol muối : 0.1 x 1 / 2 = 0.05 mol

Tính đúng khối lượng muối tạo thành : 0.05 x 342 = 17.1 g ( 0.5đ ) Suy ra số mol của oxi : (0.5 đ)

Số mol của o xi là : 0.1 x 3 /2 = 0.15 mol

Thể tích của oxi ở điều kiện tiêu chuẩn : 0.15 x22.4 = 3.375 lít (0.5 đ)

Ngày đăng: 15/09/2021, 05:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w