Câu 22: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46 0 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguy[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ II HÓA 11
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II
MÔN HOÁ LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN CHUNG:
Câu 1: Chất 3-MCPD( 3- monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây bệnh ung
thư Chất này có CTCT là:
A HOCH2CHClCH2OH B CH3(OH)2CH2Cl
Câu 2: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C4H6, C6H6, C3H6, C2H6 thu được 3,36 lít CO2.Nếu hyđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt hết, cho sản phẩm vào dd nước vôi trong dư sẽ thu kết tủa có khối lượng là:
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân ancol C4H10O khi bị oxi hoá tạo ra anđehit?
Câu 4: Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá 2-metylbutan có ánh sáng là:
A (CH3)2CHCH2CH2Br B CH3CH(CH3)CHBrCH3
C CH2BrCH(CH3)CH2CH3 D CH3CHBr(CH3)CH2CH3
Câu 5: Nếu chỉ dùng dd AgNO3/NH3 làm thuốc thử thì không thể phân biệt được cặp chất nào:
A etylen, but-1-in B but-1-in, but-2-in
C but-2-in, propilen D anđehit fomic, benzen
Câu 6: C6H5CH2CCH có tên gọi là:
A 1-phenylprop-3-in B 3-benzylprop-1-in C 3-phenylprop-1-in D 1-benzylprop-3-in Câu 7: Đốt hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankin và 1 anken, thu 3,6gH2O, 10,56g CO2 Số mol ankin trong hỗn hợp là:
Câu 8: Đốt hoàn toàn 1,50g chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,90g H2O và 2,2g CO2 Kết luận nào sau đây đúng cho X, Y, Z?
A Đều là đồng phân của nhau
B đều có cùng công thức đơn giản nhất
C Vừa là đồng phân, vừa là đồng đẳng của nhau
D đều là đồnh đẳng cuả nhau
Câu 9: Khi đun nóng ancol đơn no X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y Tỉ khối của Y đối với
X là 1,4357 Xác định X
A C4H9OH B C3H7OH C CH3OH D C2H5OH
Câu 10: Cho các chất : etan, propan, butan, pentan, nhóm ankan nào có đồng phân khi tác dụng với
Cl2 theo tỉ lệ mol 1 :1 tạo ra dẫn xuất monoclorua duy nhất ?
A etan, propan B butan, pentan C propan, pentan D etan, pentan
Câu 11: Andehit Axetic tác dụng được với các chất nào sau đây sau:
A AgNO3/NH3, CuO, NaOH B AgNO3/ NH3, H2, HCl
C H2, O2(xt), CuO, AgNO3/ NH3 D H2, O2(xt), AgNO3/NH3
Trang 2Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được 3,52 gam CO2
và 0,9 gam H2O Xác định CTPT 2 ankin?
A C2H2 và C3H4 B C4H6 và C5H8 C C3H4 và C4H6 D C5H8 và C6H10
Câu 13: Chọn câu nhận xét sai trong những câu sau đây:
A Stiren phản ứng được với dd KMnO4 ở ngay nhiệt độ thường
B Benzen không phản ứng được với dung dịch KMnO4 khi đun nóng
C Toluen chỉ phản ứng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ cao
D Benzen không làm mất màu brom khi đun nóng với bột sắt
Câu 14: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , đimetylete(3), metanol (4) Nhiệt độ sôi giảm dần
theo thứ tự:
A 3> 2>4>1 B 1 > 2 >4> 3 C 4> 3> 2> 1 D 1> 2>3>4
Câu 15: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol, phenol ,benzen,glixerol ,stiren
A Dd AgNO3,quỳ tím B KMnO4 , nước brom, K
C NaOH, quỳ tím ,Na D Nước brom, Cu(OH)2, Na
Câu 16: C4H8O có số đồng phân xeton là:
Câu 17: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A etanol, đimetylete B propan-2-ol, đietylete.
C xycloheptan, toluen D đimetylete, anđehit axetic
Câu 18: Đun nóng hỗn hợp etyl Clorua với dd KOH và C2H5OH sau phản ứng thu được sản phẩm:
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3,5 mol O2.CTPT của A là:
A C3H6(OH)2 B C3H5(OH)3 C C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2
Câu 20: Không thể điều chế trực tiếp ancol etylic từ chất nào:
A C2H3Cl B C2H5Br C CH3CHO D C2H4
PHẦN RIÊNG:
CHO LỚP CƠ BẢN:
Câu 21: Phenol tác dụng được dễ dàng với dd brom là do:
A Ảnh hưởng nhóm OH lên vòng benzen
B Phenol có tính axit yếu
C Phenol có chứa vòng benzen dễ cho phản ứng cộng
D Ảnh hưởng của vòng benzen lên nhóm OH
Câu 22: Có 3 chất : phenol, etanol, etyl clorua Kết luận nào đúng :
A 3 chất đều tác dụng với Na2CO3 B có 1 chất tác dụng được với Na
C 3 chấtđều tan tốt trong nước D có 2 chất tác dụng được với dd KOH
Câu 23: Cho 0,6g 1 ancol no, đơn chức tác dụng với K dư, thu được 0,98g muối Công thức ancol
có số nguyên tử cacbon là:
Câu 24: Dẫn 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch
AgNO3/NH3 thấy có 14.7 g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :
A C3H4 25% và C4H675% B C3H4 50% và C4H650%
C C3H4 33% và C4H667% D C3H4 80% và C4H620%
Câu 25: Glyxerol phản ứng với dãy chất nào sau đây:
A NaOH/t0, Na, H2SO4 B AgNO3/NH3, HCl/t0, Na
C Cu(OH)2, K, HBr/t0 D Ca(OH)2, C2H5OH, C6H5NO2
CHO L ỚP NÂNG CAO
-Câu 21: Nhận xét nào không đúng?
A C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo
B anlyl bromua dễ cho phản ứng thế hơn phenyl bromua
C etyl clorua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc 1
D Vinyl clorua không thể điều chế từ 1,2-đicloetan
Trang 3Câu 22: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460
là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 23: Cho các chất: xiclopropan, khí cacbonic, etan đựng trong các bình riêng Dùng các chất
nào để phân biệt các khí trên 1 cách thuận tiện?
A dd NaOH và dd H2SO4 B dd brom và dd NaOH
C khí clo và nước brom D Khí oxi và dd NaOH
Câu 24: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc
ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
Câu 25: Từ nhựa thông tách được cembrene C20H32 (X), cho X tác dụng với H2 dư (Ni, T0) thu
C20H40 Kết luận nào đúng?
A X có 2 liên kết đôi C=C và 2 liên kết ba C C
B X có tổng số liên kết và vòng bằng 5
C X có 4 liên kết đôi C=C và 1 vòng no
D X có 2 liên kết ba C C và 1 vòng no