1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thidap an Thi 10 Dak Lak

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh rằng APMQ là tứ giác nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác APMQ.. 4 Chứng minh rằng khi M thay đổi trên HC thì MP +MQ không đổi.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

TỈNH ĐĂK LĂK Năm học: 2014 – 2015

Ngày thi 26/6/2014

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm)

1) Giải phương trình: x2 – 3x + 2 = 0

2) Cho hệ phương trình:

x ay b

bx y

 Tìm a, b biết hệ có nghiệm

1 2

x y

Câu 2: (2 điểm)

Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0 (1) (m là tham số)

1) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

2) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thõa mãn:

x12 + x22 = 12

Câu 3: ( 2 điểm)

1) Rút gọn biểu thức

A   

2) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;1) và song song với đường thẳng d: x + y = 10

Câu 4 ( 3,5 điểm)

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH, lấy điểm M tùy ý thuộc đoạn HC (M không trùng với H, C) Hình chiếu vuông góc của M lên các cạnh AB, AC lần lượt là P và Q 1) Chứng minh rằng APMQ là tứ giác nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác APMQ

2) Chứng minh rằng: BP.BA = BH.BM

3) Chứng minh rằng: OH  PQ

4) Chứng minh rằng khi M thay đổi trên HC thì MP +MQ không đổi

Câu 5 (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x

A x

x x

 với x > 0

Trang 2

Hướng dẩn giải

Câu 1: (1,5 điểm)

1) Giải phương trình: x2 – 3x + 2 = 0

Phương trình có dạng a + b + c = 1 + (-3) + 2 = 0  x1 = 1; x2 =

c

a = 2

2) Hệ phương trình:

x ay b

bx y

1 2

x y

Câu 2: (2 điểm)

Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0 (1) (m là tham số)

1)  

2 ' (m 1)

Pt (1) có 2 nghiệm phân biệt  ' > 0  - m – 1 > 0  m < - 1

Vậy với m < - 1 thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt

2) Với m < - 1 Theo hệ thức Vi-et ta có: x1 + x2 = 2(m + 1) và x1x2 = m2 + 3m + 2

Ta có x12 + x22 = 12  (x1 + x2)2 - 2 x1x2 = 12  2(m + 1)2 – 2(m2 + 3m + 2) = 12  m2 + m – 6 = 0  m = 2 (loại) hay m = -3 ( TMĐK)

Vậy với m = -3 thì pt (1) có 2 nghiệm phân biệt thõa mãn x12 + x22 = 12

Câu 3: ( 2 điểm)

A       

=

= ( 3 2) 2 (2 3)2 ( 3 2 2   3)( 3 2 2   3) 8 3

2) Phương trình đường thẳng (d') có dạng: y = ax + b

(d') đi qua điểm A(0; 1)  1 = a 0 + b  b = 1. (d'): y = ax + 1

(d') song song với đường thẳng (d): x + y = 10 hay y = -x + 10  a = -1

Vậy phương trình đường thẳng (d’): y = - x + 1

Câu 4:

1) Xét tứ giác APMQ có: MPA MQA  900 ( gt)

Tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác APMQ

là trung điểm của AM

2) Xét  BPM và  BHA có:

BPMBHA (gt) ; PBM HBA (chung góc B)

  BPM   BHA (g.g) 

BP BM

BHBA

 BP.BA = BH.BM

Trang 3

3)AHM 900(gt)  H thuộc đường tròn đường kính AM

 A, P, H, M, Q cùng thuộc đường tròn O

PAHQAH ( vì tam giác ABC đều, AH là đường cao nên cũng là đường phân giác)

PH QH  PH = QH  H thuộc đường trung trực của PQ (1)

OP = OH ( cùng bán kính)  O thuộc đường trung trực của PQ (2)

Từ (1) và (2)  OH là đường trung trực của PQ  OH  PQ

4) MP=BM.sin60 và MQ=CM.sin60

 MP+MQ=BM.sin60 +CM.sin60=(BM+CM).sin60 =BC

Vì BC không đổi nên MP + MQ không đổi khi M di động trên HC

Câu 5 (1 điểm) Với x > 0, ta có:

2

2

2 2

1

1 2

1

2

4

x x

x

x x

x x

x x

x

Ngày đăng: 14/09/2021, 12:53

w