1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiết 18 a ma trận ra đề kiểm tra 1 tiõt chñ ®ò nhận biết th«ng hiểu vận dông tổng tnkq tl tnkq tl tnkq tl i kh¸i qu¸t vò c¬ thó ng­êi 1 15 1 15 ii sù vën ®éng cña c¬ thó 1 05 1 15 1 05 1 20 4

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 9,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng oxi m¸u đưa đến thiếu nªn tÝch tụ lượng axit trong cơ.. Do năng lượng cung cấp thiếu.[r]

Trang 1

A, MA TR N RA ẬN RA ĐỀ KIỂM TRA 1 tiết ĐỀ KIỂM TRA 1 tiết KI M TRA 1 tiếtỂM TRA 1 tiết

Chủ đề Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

I Khái quát về cơ

thể ngời

1,5

1

1,5

II, Sự vận động của

cơ thể

1

0,5

1

1,5

1

0,5

1

2,0

4

4,5

III, Tuần hoàn 2

1,0

2

1,0

1

2,0

5

4,0

Tổng

5

4,5

4

3,5

1

2,0

10

10

B, đề bài.

I.PH Ầ N TR Ắ C NGHI Ệ M ( 3 đ i ể m ) : Khoanh tròn v o mào m ột chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1( 0,5đ): Tâm nhĩ phải co bóp đẩy máu trực tiếp v o: ào m

A Tâm thất phải B Tĩnh mạch C Động mạch D Tâm nhĩ trái

Câu 2( 0,5đ): Xương có tính đ n hào m ồi v rào m ắn chắc vì:

A Cấu trúc hình ống v có muào m ối khoáng

B Trong xương cú tuỷ xương v có chào m ất hữu cơ

C Kết hợp chất hữu cơ v muào m ối khoáng(vô cơ)

D Cấu trúc hình ống có chứa tuỷ xương

Câu 3( 0,5đ): Nguyên nhân chủ yếu của sự mỏi cơ:

A Lượng oxi máu đưa đến thiếu nên tích tụ lượng axit trong cơ

B Do năng lượng cung cấp thiếu

C Do lượng cacbonic sinh ra nhiều

D Lượng nhiệt sinh ra nhiều.

Câu 4( 0,5đ): Nhóm máu B cho được người có nhóm máu:

A ): Nhóm máu A B): Nhóm máu B v AB.ào m

C ): Nhóm máu AB v A D ào m ): Nhóm máu B v A.ào m

Câu 5( 0,5đ): Loại tế b o n o l m nhiào m ào m ào m ệm vụ vận chuyển O2 v COào m 2 l : ào m

A Bạch cầu B Hồng cầu C Tiểu cầu D cả B v C ào m

Câu 6( 0,5đ): Ngăn tim có th nh cào m ơ lớn nhất l :ào m

A Tâm nhĩ phải B Tâm thất phải

C Tâm nhĩ trái D Tâm thất trái.

II PH Ầ N T Ự LU Ậ N (7 đ i ể m) :

Câu 1( 1,5đ): Kể tên các phần của bộ xương người ?

Câu 2( 1,5đ): Mô l gì? Có các loào m ại mô chính n o ?ào m

Trang 2

Câu 3( 2đ): So sánh sự tiến hoá của bộ xương người so với bộ xương thú(về xương

đầu, cột sống, xương b n chân, xào m ương gót) ?

Câu 4( 2đ):Trình b y cào m ấu tạo tim? Chu kỳ hoạt động của tim ?

C, Đ P N ÁP ÁN ÁP ÁN

I Tr ắ c nghi ệ m(3 đ ):

Câu 1( 0,5đ) : A

Câu 2( 0,5đ) : C

Câu 3( 0,5đ) : A

Câu 4( 0,5đ) : B

Câu 5( 0,5đ) : B

Câu 6( 0,5đ) : D

II Ph ầ n t ự lu ậ n(7 đ ):

Câu 1( 1,5đ):

- Xương đầu : xương so v xào m ương mặt (0,5đ)

- Xương thân : xương cột sống v lào m ồng ngực(xương sườn v xào m ương ức) (0,5đ)

- Xương tay, xương chân :

+ Xương tay: đai vai, cánh tay, cẳng tay, b n tay, ngón tay (0,25ào m đ)

+ Xương chân: đai hông, xương đùi, ống chân, b n chân, ngón chân (0,25ào m đ)

Câu 2( 1,5đ):

- Mô l tào m ập hợp các tế b o chuyên hoá, có cào m ấu trúc giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định (1đ)

- Các loại mô : mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh (0,5đ)

Câu 3( 2đ) : ( Mỗi ý 0,5đ )

- Xương đầu : ở người sọ não lớn hơn mặt, còn ở thú sọ não nhỏ hơn mặt

- Cột sống : Ở người có 4 chỗ cong(hình chữ S), còn ở thú hình cung

- Xương b n chân : ào m Ở người b n chân hình vòm, ngón ngào m ắn Còn ở thú b n chân ào m phẳng, ngón d i.ào m

- Xương gót : Ở người lớn phát triển về sau, còn ở thú nhỏ

Câu 3( 2đ):

a C ấ u t ạ o tim : ( 1,25 )

- Tim có 4 ngăn, th nh cào m ơ tim tâm thất d y hào m ơn th nh cào m ơ tim tâm nhĩ (tâm thất trái có

th nh cào m ơ d y nhào m ất, tâm nhĩ phải th nh cào m ơ mỏng nhất)

- Giữa tâm nhĩ với tâm thất v giào m ữa tâm thất v i ớ động mạch có van đảm bảo cho ng mạch có van đảm bảo cho máu chỉ vận chuyển theo một chiều nhất định

- M ng tim bao bọc bên ngo i ào m ào m

b Chu kỳ hoạt động của tim : (0,75 đ)

- Môi chu kỳ co dãn của tim gôm 3 pha kéo d i 0,8 giây.ào m

- Pha co tâm nhĩ 0,1 giây

- Pha co tâm thất 0,3 giây

- pha dãn chung 0,4 giây

Ngày đăng: 12/04/2021, 18:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w