Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH 2 trong phân tử.. (ĐH A 13) Cho X là hexapeptit A[r]
Trang 1TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
CHUYÊN ĐỀ I AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN 2
Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN 2
Vấn đề 1 KHÁI NIỆM, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, TÍNH BAZƠ 7
Vấn đề 2 XÁC ĐỊNH CTPT, CTCT CỦA AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG VỚI AXIT 10
Vấn đề 3 XÁC ĐỊNH CTPT, CTCT AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG VỚI AXIT NITRƠ 11
Vấn đề 4 MUỐI AMIN 11
Vấn đề 5 XÁC ĐỊNH CTCT, CTPT AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY 12
Vấn đề 6 KHÁI NIỆM, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP AMINOAXIT 14
Vấn đề 7 TÍNH AXIT – BAZƠ CỦA AMINOAXIT 15
Vấn đề 8 ESTE CỦA AMINOAXIT 18
Vấn đề 9 PEPTIT – PROTEIN 20
Trang 2TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
Chuyên đề I AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN
Vấn đề 0 BÀI TẬP CƠ BẢN
1 (TN 2012) Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Glucozơ B Metylamin C Etyl axetat D Saccarozơ
2 (TN 2008) Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
5 (TN 2012) Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A anilin B etylamin C metylamin D đimetylamin
6 (TN 2008) Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH
7 (TN 2008) Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
8 (TN 2008) Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
9 (TN 2009) Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A CH3NH2 B NH3 C C2H5NH2 D C6H5NH2
10 (TN 2009) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3COOC2H5 D C2H5OH
11 (TN 2012) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
12 (TN 2009) Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A xenlulozơ B saccarozơ C metylamin D glucozơ
13 (TN 2014) Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
A Anilin, metylamin, amoniac B Anilin, amoniac, metylamin
C Amoniac, etylamin, anilin D Etylamin, anilin, amoniac
14 (TN 2010) Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
B NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2
C C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
D C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3
15 (TN 2010) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A C2H5NH2 B C2H5OH C HCOOH D CH3COOH
16 (TN 2010) Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
17 (TN 2008) Anilin có công thức là
A C6H5NH2 B CH3OH C C6H5OH D CH3COOH
18 (TN 2007) Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch
Trang 3TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
19 (TN 2007) Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B nước Br2
20 (TN 2007) Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
23 (TN 2008) Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
A CH3COOH và C6H5NH2 (anilin) B HCOOH và C6H5NH2 (anilin)
C CH3NH2 và C6H5OH (phenol) D HCOOH và C6H5OH (phenol)
24 (TN 2008) Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A anilin B ancol etylic C axit axetic D benzen
25 (TN 2010) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
26 (TN 2012) Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A Phenylamin B Propylamin C Etylamin D Metylamin
27 (TN 2013) Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin, anilin, axit axetic là
A phenolphtalein B quỳ tím C natri hiđroxit D natri clorua
28 (TN 2013) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3
29 (TN 2013) Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
30 (TN 2014) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng X là chất nào trong số các chất sau?
A Amoniac B Metylamin C Etylamin D Anilin
31 (TN 2014) Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A Phenylamin B Metylamin C Đimetylamin D Trimetylamin
32 (TN 2007) Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là
Trang 4TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
dung dịch chứa m gam muối (C6H5NH3Cl) Giá trị của m là
38 (TN 2008) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
39 (TN 2008) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
-H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A có tính chất lưỡng tính B chỉ có tính axit
C chỉ có tính bazơ D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
42 (TN 2007) Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
43 (TN 2007) Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
44 (TN 2008) Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B C2H5OH C CH3COOH D H2N-CH2-COOH
45 (TN 2008) Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Trang 5TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
46 (TN 2008) Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
B chỉ chứa nhóm amino
C chỉ chứa nhóm cacboxyl
D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
47 (TN 2008) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với
CH3NH2?
48 (TN 2009) Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
49 (TN 2009) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
50 (TN 2010) Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A phenol B ancol etylic C axit axetic D glyxin
51 (TN 2010) Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu vàng B màu tím C màu da cam D màu đỏ
52 (TN 2010) Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
55 (TN 2012) Peptit bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit tạo thành các
A ancol B α–amino axit C amin D anđehit
56 (TN 2012) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
58 (TN 2012) Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?
A Metylamin B Phenylamin C Axit aminoaxetic D Etylamin
59 (TN 2012) Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A etanol, fructozơ, metylamin B metyl axetat, alanin, axit axetic
C metyl axetat, glucozơ, etanol D glixerol, glyxin, anilin
60 (TN 2012) Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
61 (TN 2013) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi Hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch B xuất hiện dung dịch màu tím
C lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại D xuất hiện dung dịch màu xanh lam
62 (TN 2013) Hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein đơn giản của cơ thể sống là
Trang 6TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
A α–amino axit B amin
C axit cacboxylic D este
63 (TN 2013) Cho dãy các chất: HOOCCH2NH2, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
64 (TN 2013) Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: metylamin,
anilin, axit axetic là
A phenolphtalein B quỳ tím C natri hiđroxit D natri clorua
65 (TN 2013) Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử axit aminoaxetic là
66 (TN 2013) Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
67 (TN 2014) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A H2NCH(CH3)COOH B HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
70 (TN 2014) Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5,
C2H5OH, CH3NH3Cl Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là
74 (TN 2010) Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V
ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Trang 7TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
B 15,00
C 11,25
D 3,75
76 (TN 2014) Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được
dung dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Vấn đề 1 KHÁI NIỆM, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, TÍNH BAZƠ
78 (TNQG 2015) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A CH3NHCH3 B (CH3)3N C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
79 (TNQG 2015) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A Chất béo B Tinh bột C Xenlulozơ D Protein
80 (CĐ 09) Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
85 (CĐ 13) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin
C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac
86 (CĐ 14) Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Glyxin B Phenylamin C Metylamin D Alanin
87 (ĐH A 11) Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là
Trang 8TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
90 (ĐH A 14) Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử
C5H13N?
91 (ĐH B 07) Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử
để phân biệt 3 chất lỏng trên là
C dung dịch phenolphtalein D dung dịch NaOH
92 (ĐH B 08) Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),
C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
93 (ĐH A 09) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
A anilin B phenol C axit acrylic D metyl axetat
94 (ĐH A 09) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
C Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
D Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
95 (ĐH A 10) Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
A C3H9N B C3H7Cl C C3H8O D C3H8
96 (ĐH B 11) Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)
CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:
A (2), (1), (3) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (3), (1)
97 (ĐH B 11) Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
98 (ĐH B 13) Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
101 (CĐ 08) Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,
CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Trang 9TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
102 (CĐ 09) Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là
103 (ĐH B 14) Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta-1,3-đien, toluen, anilin
Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
104 (TNQG 2015) Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ
không có kết tủa Ag không có
kết tủa
không có kết tủa Ag Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
106 (MhB 2015) Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A H2N-CH2-NH2. B (CH3)2CH-NH2 C CH3-NH-CH3 D (CH3)3N
107 (MhB 2015) Cho dãy các dung dịch: HCOOH, C2H5NH2, NH3, C6H5OH (phenol) Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là
A HCOOH B C2H5NH2 C C6H5OH D NH3
108 (SGD HCM 15) Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A Alanin B Anilin C Metylamin D Glyxin
109 (TNQG 2016) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
A C2H5–NH2 B (CH3)3N C CH3–NH–CH3 D CH3–NH2
110 (TNQG 2016) Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng
sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Trang 10TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin
D Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin
Vấn đề 2 XÁC ĐỊNH CTPT, CTCT CỦA AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG VỚI AXIT
111 (CĐ 07) Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng
100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
112 (CĐ 08) Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan
Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
113 (CĐ 10) Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
Trang 11A 186,0 gam B 55,8 gam C 93,0 gam D 111,6 gam
118 (ĐH B 13) Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là
A 0,58 gam B 0,31 gam C 0,45 gam D 0,38 gam
Vấn đề 3 XÁC ĐỊNH CTPT, CTCT AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG VỚI AXIT NITRƠ
119 (ĐH B 08) Muối C6H5N2+Cl– (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2 (anilin) tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam
C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là
A 0,1 mol và 0,2 mol B 0,1 mol và 0,1 mol
C 0,1 mol và 0,4 mol D 0,1 mol và 0,3 mol
120 (CĐ 11) Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phân tử X có một liên kết π
B Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh
C Tên thay thế của Y là propan-2-ol
D Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất
122 (ĐH B 10) Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn
ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat
B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
D axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
123 (ĐH A 07) Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc)
Trang 12TN – CĐ – ĐH – TNQG 2007 – 2016
gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam
124 (ĐH B 08) Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
125 (ĐH A 07) Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch
HCl lại thu được phenol
C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH
lại thu được anilin
D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với
khí CO2 lại thu được axit axetic
126 (ĐH B 07) Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C metyl amin, amoniac, natri axetat D anilin, amoniac, natri hiđroxit
127 (ĐH B 07) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
128 (CĐ 08) Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Vấn đề 5 XÁC ĐỊNH CTCT, CTPT AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG CHÁY
129 (CĐ 13) Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Số công thức cấu tạo của X là
130 (ĐH A 10) Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là
A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH2=CH-CH2-NH2
C CH3-CH2-NH-CH3 D CH2=CH-NH-CH3
131 (ĐH A 10) Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí