1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI KH I MON HOA HOC LOP 89

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 9,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II. d) Baz¬ t¸c dông víi axit t¹o thµnh muèi vµ níc.[r]

Trang 1

I Trắc nghiệm: (3,5đ)

Câu 1:(1,5đ)

Chọn câu đúng trong các câu sau:

1) Khí X có tỉ khối so với không khí gần bằng 0,79 X là khí nào trong các khí sau đây:

A CO2; B CO C CH4; D SO2

2) Dãy các khí nặng hơn không khí là:

A SO2, C2H4, H2; C CO2, CO, H2S

B C2H6, O2, H2S D H2S, CH4, Cl2

3) Cho các chất: NH3, NO2, HNO3, NH4NO3

Chất có hàm lợng nguyên tố N nhỏ nhất là:

A NH3, B NO2, C HNO3, D NH4 NO3

Câu 2: (2đ)

Cho các từ và cụm từ: Bằng, lớn hơn, nhỏ hơn, thể tích, khối lợng, phân tử khối, số mol

Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chổ trống:

a) Một mol H2SO4 có khối lợng một mol NaOH

b) 5,6 l khí CO có số phân tử số phân tử trong 5,6 l ôxi ở cùng điều kiện

c) 2,8 g CaO có số mol số mol trong 2,8 g MgO

d) Khí CO có bằng của khí N2

II Phần tự luận: (6,5đ)

Câu 1: (2đ) Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau:

1 P + O2 - P2O5

2 CaO + HCl - CaCl2

3 Fe3O4 + H2 - H2O + Fe

4 KOH + FeCl3 - KCl + Fe (OH)3

Câu 2: (1đ) Lập công thức hoá học của hợp chất gồm hai nguyên tố:

a) Nhôm (Al) và Oxi (O); Biết nhôm hoá trị (III)

b) Kẻm (Zn) và Clo (Cl) ; Biết kẻm hoá trị (III)

Câu 3: (3,5 đ)

Cho 5,4 g nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

Al + HCl - AlCl3 + H2

a) Viết phơng trình hoá học của sơ đồ phản ứng trên

b) Tính thể tích khí Hiđrôthu đợc (đktc)

c) Tính khối lợng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng

Trang 2

Đáp án

Câu 1: (1,5đ)

Chọn câu trả lời đúng: 1.B 2.B 3.C

Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào ô trống:

a Lớn hơn b Bằng c Nhỏ hơn d Phân tử khối

II Phần tự luận: (6,5đ)

Câu 1: (2đ)

- Lập phơng trình hoá học của các phản ứng

- Mỗi phản ứng đúng (0,5 đ)

Câu 2: (1đ)

Al2O3,ZnCl2

a) 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 (0,5đ)

Thể tích H2 thu đợc (đktc): 0,3 x 22,4 = 6,72 l (1đ) c) Khối lợng muối AlCl3 tạo thành sau phản ứng bằng:

Môn: Hoá học 9

Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Dung dịch axit làm quỳ tím ngã sang màu đỏ

b) Bazơ bị phân huỷ bởi nhiệt độ

c) Kim loại tác dụng với axit tạo thành muối và H2

d) Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc

e) Kiềm + một số muối  muối + Bazơ mới

Trang 3

b) Mg(OH)2 + NaCO3 

c) Cu + H2SO4 (đặc) to

e) ZnCl2 + H2SO4(loãng) 

Câu 3: Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

Mg  MgCl2  MgSO4  Mg(NO3)2  Mg(OH)2

Câu 4: Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các dung dịch sau:

HCl, NaOH, MgCl2, KNO3

Câu 5: Cho 33,5 g hỗn hợp Fe và Zn hoà tan trong dung dịch HCl 14,6%

(biết rằng kẽm chiếm 58,21%) khối lợng của hỗn hợp)

a) Tính khối lợng của các chất có trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính khối lợng dung dịch HCl phản ứng

c) Tính thể tích khí H2 thu đợc ở đktc

Trang 4

Đáp án

Câu 1: (1,5đ)

Câu đúng: a, d, e

Câu 2: Cặp chất nào xảy ra phản ứng

a, c, d

Câu 3: (2đ)

Thực hiện sơ đồ phản ứng

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

MgCl2 + Ag2SO4  MgSO4 + 2AlCl

Mg SO4 + Ba(NO3)2  Mg(NO3)2 + BaSo4

Mg(NO3)2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + NaNO3

Câu 4: (2đ)

- Tách bốn mẫu thử có đánh số thứ tự

- Nhỏ các mẩu thử vào giấy quỳ tím ta nhận đợc dung dịch NaOH và HCl

- Hai mẫu thử còn lại cho phản ứng với dung dịch NaOH, mẩu thử nào tạo nên kết quả trắng là MgCl2

- Mẩu thử còn lại không có hiện tợng gì xảy ra là KNO3

Câu 5: (3đ)

33,5 58,21

100

mFe = 33,5 - 19,5 = 14(g)

nZn = 19,65 : 65 = 0,3 (mol)

nFe = 14 : 5.6 = 0,25 (mol)

mHCl = (0,5 + 0,6) 36,5 = 40,15

40,15 100

14,6

VH2 (1 + 2) = (0,25 + 0,3) 22,4 = 12,32 (l)

Viết 2 phơng trình:(0,5 đ)

Ngày đăng: 19/04/2021, 19:25

w