Câu 17 : Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gamA. Hiệu suất phản ứng trùng [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM 2021
MÔN HÓA HỌC 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
Câu 2 : Cho các nhận định sau về hợp chất hữu cơ:
(1) Hợp chất hữu cơ thường bền nhiệt, khó cháy
(2) Hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(3) Trong công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, cacbon hóa trị IV, oxi có hóa trị II, hiđro có hóa trị I
(4) Phân tử hợp chất hữu cơ bắt buộc phải có cacbon và hiđro
(5) Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử các hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hợp chất hữu cơ X (đktc) cần 8,4 lít khí oxi (đktc) thu được hỗn hợp
khối lượng bình tăng lên 21,3 gam CTPT hợp chất hữu cơ X là
Trang 2Câu 6 : Ankan X có một nguyên tử cacbon bậc III, một nguyên tử cacbon bậc II, còn lại là các nguyên tử
cacbon bậc I Khi cho X tác dụng với clo (askt) thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hiđrocacbon X người ta thấy thể tích hơi nước sinh ra gấp 1,2 lần thể
tích khí cacbonic (đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là
A C4H10
B C3H8
C C5H12
D C6H14
Câu 9 : Khái niệm nào sau đây đúng về anken?
A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
B Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử
D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử
Câu 10 : Thực hiện cracking 0,3 mol ankan X thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon Biết Y
có tỉ khối so heli là 12,9 Công thức phân tử của X là
Trang 3Câu 15 : Cho H2 và 1 anken có thể tích bằng nhau qua niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi
A C2H4
B C3H6
C C4H8
D C5H10
Câu 16 : Cho anken X phản ứng với dung dịch brom dư, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối
lượng) Khi X phản ứng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm cộng duy nhất Tên gọi của X là
A but-1-en
B but-2-en
C propilen
D etilen
Câu 17 : Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng
với dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là
A 77,5% và 21,7 gam
B 85% và 23,8 gam
C 77,5% và 22,4 gam
D 70% và 23,8 gam
Câu 18 : Ankađien liên hợp là
A ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn
B ankađien có hai liên kết đôi C=C cách xa nhau
C ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn
D ankađien có hai liên kết đôi C=C liền nhau
Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam nước Dẫn toàn bộ khí CO2 vừa thu được
A 40 gam
Trang 4Câu 23 : Cho a gam ankađien X qua dung dịch Br2 dư thấy có 16 gam brom phản ứng Mặt khác đốt cháy
Câu 26 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10 Số đồng phân cấu tạo của X phản ứng được với
A 3
B 6
C 5
Trang 5A 0 gam
B 16 gam
C 24 gam
D 32 gam
Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được 3,52 gam CO2 và 0,9
A C5H8 và C6H10
B C3H4 và C4H6
C C4H6 và C5H8
D C2H2 và C3H4
Câu 30 : Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao
A 0,25 mol
B 0,20 mol
C 0,15 mol
D 0,10 mol
Câu 31 : Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của benzen là đúng?
A Chất lỏng, có mùi đặc trưng, không tan trong nước
B Chất rắn, không màu, tan tốt trong nước
C Chất lỏng, không mùi, không tan trong nước
D Chất khí, không mùi, không tan trong nước
Câu 32 : Cho V lít (đktc) ankin X tác dụng với AgNO3 thì thu được 23,52 gam kết tủa Mặt khác, đốt cháy
A C5H8
B C3H4
C C4H6
D C2H2
Trang 6Câu 33 : A có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol
2 chức 1 mol A tác dụng tối đa với
A 4 mol H2; 1 mol brom
B 3 mol H2; 1 mol brom
C 3 mol H2; 3 mol brom
D 4 mol H2; 4 mol brom
Câu 34 : Tiến hành trùng hợp 10,4 gam stiren được hỗn hợp X gồm polistiren và stiren (dư) Cho X tác
Câu 35 : Hỗn hợp X gồm metan, axetilen và propen có tỉ khối so với H2 là 13,1 Đốt cháy hoàn toàn 0,2
tủa trắng và khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
A 21,72 gam
B 16,68 gam
C 22,84 gam
D 16,72 gam
Câu 36 : Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở Y và Z (MY < MZ) cần
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 30 gam kết tủa và một dung dịch có khối lượng giảm 4,3 gam so
A C4H4
B C3H4
C C2H2
D C4H2
Câu 37 : Crackinh 4,4 gam propan được hỗn hợp X (gồm 3 hiđrocacbon) Dẫn X qua nước brom dư thấy
A 90%
B 80%
C 75%
D 60%
Câu 38 : Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường, đều chứa liên kết 3, mạch hở và
trong phân tử hơn kém nhau 1 liên kết pi Biết 8,96 lít khí X (dktc) phản ứng tối đa với 232g brom trong
Giá trị của m là
A 44,925
Trang 7B 33
C 11,925
D 31,55
Câu 39 : Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol)
A 75,9
B 91,8
C 92,0
D 76,1
Câu 40 : X là hỗn hợp gồm propan, butan, buta-1,3-đien và but-1-en Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu
Câu 3 : Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc) Nếu cho hỗn hợp X đi
qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam Phần trăm thể tích của một trong 2 anken
là
A 70%
Trang 8Câu 7 : Đốt cháy hoàn toàn một ankađien X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23 gam
A C2H2
B C3H4
C C4H6
D C5H8
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (đktc) thu được
Trang 9A axetilen, vinyl axetilen
B axetilen, vinyl clorua
C etilen, 1,2-điclo etan
D etilen, vinyl clorua
Câu 11 : Cho 4,32 gam hiđrocacbon X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được 12,88 gam kết tủa Vậy X là
Câu 15 : Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 Đốt cháy hoàn toàn
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 10Câu 17 : Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (được đo ở cùng điều kiện) Khi tác dụng với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất X có tên là
A dung dịch NaHCO3 dư
B dung dịch NaOH dư
C dung dịch KMnO4 loãng dư
D dung dịch brom dư
Câu 20 : Cho các hiện tượng sau:
(1) Sục khí etilen (dư) vào nước brom (màu vàng - da cam), nước brom mất màu
đen
Số hiện tượng được mô tả đúng với thí nghiệm là
Câu 22 : Cho các phát biểu sau:
(1) Ankađien là hiđrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa 2 liên kết π
Trang 11(4) Ankin là hiđrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa 1 liên kết C≡C
(5) Anken có từ 4C trở lên có thể có đồng phân hình học
Câu 24 : Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom
tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (các khí đều đo ở đktc) Công thức phân tử của anken là
Câu 26 : Hãy cho biết cặp tên nào sau đây thuộc cùng một chất?
A isopropyl axetilen và 2-metylbut-3-in
B etyl metyl axetilen và pent-2-in
C vinyl axetilen và buta-1,3-điin
D đimetyl axetilen và but-1-in
Câu 27 : Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là
A 350 gam
B 84 gam
C 196 gam
D 56 gam
Câu 28 : Cho sơ đồ sau: axetilen \(\xrightarrow{HCl}\) vinyl clorua \(\xrightarrow{{{t}^{o}},xt,p}\)
PVC Tính thể tích axetilen (đktc) cần lấy để điều chế 1,2 tấn PVC, biết hiệu suất phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp lần lượt là 80% và 62,5%
A 860,16 m3
Trang 12B 537,6 m3
C 1075,2 m3
D 430,08,4 m3
Câu 29 : Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4; 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với bột
Câu 33 : Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối
lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
Trang 13C 3-metylpenta-1,3-đien
D 2-metylpent-2-en
Câu 36 : Trong một bình kín có chứa hỗn hợp khí X gồm 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni
Trang 14D đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC
Câu 2 : Khí X được điều chế trong
phòng thí nghiệm theo hình bên:
X không đúng?
A 0,1 mol X phản ứng với tối đa 0,2
B Dẫn X vào dung dịch Br2 thấy dung
với ancol etylic
Câu 3 : Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đktc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3 dư thu được 24
Câu 6 : Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn
là
A CH4 và C2H4
B C2H6 và C2H4
C CH4 và C3H6
Trang 15Câu 10 : Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào
ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là
A có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
B màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
C ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu
D A, B, C đều đúng
Câu 11 : Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
Câu 13 : Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,05 và 0,10
B 0,10 và 0,05
Trang 16Câu 15 : Cho các chất: But-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen (propađien) Có
Câu 17 : X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72
Trang 17Câu 28 : Buta-1,3-đien dùng làm nguyên liệu để sản xuất cao su tổng hợp như: cao su buna, cao su
buna-S, … Công thức cấu tạo của buta-1,3-đien là
A CH2=C-CH=CH2
Trang 18B CH2=CH2
C CH2=C(CH3)CH=CH2
D CH2=CH-C2H5
Câu 29 : Dẫn 4,48 lít (đktc) một anken X qua dung dịch nước brom dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung
dịch brom tăng 8,4 gam Công thức của anken X là
A C2H4
B C3H6
C C4H8
D C5H10
Câu 30 : Câu nào sau đây là sai?
A Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng (số C ≥ 4)
B Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học
C But-1-in phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 còn but-2-in thì không phản ứng
D Ankin và anken đều làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường
Câu 31 : Anken X có công thức cấu tạo CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3 Tên của X là
B CO2; H2; dung dịch KMnO4
C dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch AgNO3/NH3
D dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch KMnO4
Câu 33 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8
D Xì sơn lên tường
Câu 35 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X mạch hở thì thu được 26,4 gam CO2 và 10,8 gam
A Ankin
B Ankađien
Trang 19Câu 37 : Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn
gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước Giá trị của a là
A 1,25
B 0,80
C 1,50
D 1,00
Câu 38 : Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một
ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi
kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần
A 14,37
B 15,18
C 13,56
D 28,71
Câu 39 : Cho các chất sau: metan, axetilen, isopren, vinylaxetilen, benzen và buta-1,3-đien Số chất làm
mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
A 4
B 3
C 6
D 5
Câu 40 : Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X, thu được 8,96 lít CO2 (thể tích các khí đo ở đktc) X
Trang 20Câu 2 : Cho các nhận định sau về hợp chất hữu cơ:
(1) Hợp chất hữu cơ thường bền nhiệt, khó cháy
(2) Hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(3) Trong công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ, cacbon hóa trị IV, oxi có hóa trị II, hiđro có hóa trị I
(4) Phân tử hợp chất hữu cơ bắt buộc phải có cacbon và hiđro
(5) Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử các hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hợp chất hữu cơ X (đktc) cần 8,4 lít khí oxi (đktc) thu được hỗn hợp
khối lượng bình tăng lên 21,3 gam CTPT hợp chất hữu cơ X là
Trang 21Câu 6 : Ankan X có một nguyên tử cacbon bậc III, một nguyên tử cacbon bậc II, còn lại là các nguyên tử
cacbon bậc I Khi cho X tác dụng với clo (askt) thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 8 : Đốt cháy hoàn toàn một mẫu hiđrocacbon X người ta thấy thể tích hơi nước sinh ra gấp 1,2 lần thể
tích khí cacbonic (đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của X là
A C4H10
B C3H8
C C5H12
D C6H14
Câu 9 : Khái niệm nào sau đây đúng về anken?
A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
B Những hiđrocacbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken
C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử
D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử
Câu 10 : Thực hiện cracking 0,3 mol ankan X thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon Biết Y
có tỉ khối so heli là 12,9 Công thức phân tử của X là
Trang 22Câu 15 : Cho H2 và 1 anken có thể tích bằng nhau qua niken đun nóng ta được hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi
A C2H4
B C3H6
C C4H8
D C5H10
Câu 16 : Cho anken X phản ứng với dung dịch brom dư, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối
lượng) Khi X phản ứng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm cộng duy nhất Tên gọi của X là
A but-1-en
B but-2-en
C propilen
D etilen
Câu 17 : Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng
với dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là
A 77,5% và 21,7 gam
B 85% và 23,8 gam
C 77,5% và 22,4 gam
D 70% và 23,8 gam
Câu 18 : Ankađien liên hợp là
A ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn
B ankađien có hai liên kết đôi C=C cách xa nhau
C ankađien có hai liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn
D ankađien có hai liên kết đôi C=C liền nhau
Câu 19 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam nước Dẫn toàn bộ khí CO2 vừa thu được
A 40 gam
Trang 23Câu 23 : Cho a gam ankađien X qua dung dịch Br2 dư thấy có 16 gam brom phản ứng Mặt khác đốt cháy
Câu 26 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H10 Số đồng phân cấu tạo của X phản ứng được với
A 3
B 6
C 5
Trang 24A 0 gam
B 16 gam
C 24 gam
D 32 gam
Câu 29 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được 3,52 gam CO2 và 0,9
A C5H8 và C6H10
B C3H4 và C4H6
C C4H6 và C5H8
D C2H2 và C3H4
Câu 30 : Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao
A 0,25 mol
B 0,20 mol
C 0,15 mol
D 0,10 mol
Câu 31 : Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của benzen là đúng?
A Chất lỏng, có mùi đặc trưng, không tan trong nước
B Chất rắn, không màu, tan tốt trong nước
C Chất lỏng, không mùi, không tan trong nước
D Chất khí, không mùi, không tan trong nước
Câu 32 : Cho V lít (đktc) ankin X tác dụng với AgNO3 thì thu được 23,52 gam kết tủa Mặt khác, đốt cháy
A C5H8
B C3H4
C C4H6
D C2H2