1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi chính thức môn Hóa học - Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT năm 2014 - Ngày thi thứ nhất

3 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định thành phần hỗn hợp khí ở trạng thái cân bằng được tạo thành theo phản ứng: CO + H2O ƒ H2 + CO2 từ hai thể tích như nhau của cacbon oxit và hơi nước ở điều kiện trên.. Chất A[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA THPT

NĂM 2014 Môn: HOÁ HỌC

 gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi

(Đề thi có 03 trang, gồm 05 câu) Cho: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5; K = 39; Mn = 55; Cu = 63,54; 1 eV = 1,602.10-19J; NA = 6,022.1023 mol-1; T(K) = t(oC) + 273; R = 8,314 J.mol-1.K-1 = 0,082 atm.L.mol-1.K-1; ZCo = 27; ZRu = 44; F =

96500 C.mol-1; 1pm = 10-12 m

Câu I (3,0 điểm)

8 phân hoàn toàn x gam KClO3 (có MnO2 xúc tác), khí thoát ra

@AB; thu qua ;D& @E dung FG; H2SO4 loãng (D = 1,15 g/mL) vào L

8 úp AB; A hình KN0+

Các oC; áp Q& khí C&R 752 mm Hg;

R tích khí thu @AB; trong L 8 V = 238 cm3; >/S cách O 2

.T thoáng h = 27 cm; >L !AB riêng ;V Hg là 13,6 g/cm3; áp Q& W

AX; trong L 8 là 13,068 mm Hg

1 Tính x.

2 Nung nóng .P  gian Y B A Z 10x gam KClO3 (giá G x thu @AB; [ trên) và y gam KMnO4, thu @AB; ; \ B và 3,584 lít khí O2 @>;0+ Cho B tác F^ _ KX dung FG; HCl @T;# nóng, FA# thu

@AB; 6,272 lít khí Cl2@>;0+ )_  ;S các AW trình S  có R :S ra và tính y

Câu II (4,0 điểm)

1 Cho các ion sau +, Li2+, Be3+

a) Áp n = -13,6(Z2/n2) (có @W KG là eV); n là QL !AB d chính, Z là QL

@8 tích e nhân, hãy tính b !AB E2 theo @W KG kJ/mol cho Y ion trên (trong @= QL có 4 ;O QL

D phân)

b) Có R dùng G QL nào trong các G QL b !AB tính @AB; [ trên @R tính b !AB ion hóa ;V 8

AW g e sao?

c) h e thái ;W aS# trong QL các ion trên, ion nào ai # ion nào kém ai g e sao?

2 E; 8 cho a_ @Z tinh R có >L !AB riêng D = 8,93 g/cm3; bán kính nguyên d @Z là

128 pm kZ >_ tinh theo e tinh R !D AW @W S hay !D AW tâm F8g e sao?

3 kZ KG dùng trong y l; A @AB; @i& ;_ am cách a\ phá bia ; am W/ trong lò S  e nhân Trong AW pháp này, AX; tiên D 1 W/ ;&R hóa thành , Z @Z KG này phân rã -e/ thành

a) )_ AW trình các S  e nhân :S ra khi @i& ;_

b) Trong  gian 3 # 1 mL dung FG; ban @o& phát ra 1,08.1014e -

- Tính Z @P ban @o& ;V trong dung FG; theo @W KG mol/L

- Sau bao nhiêu ngày, /e @P phóng :e riêng ;V dung FG; ;p còn 103 Bq/mL?

]_ chu kì bán rã ;V là 8,02 ngày

131

130

52Te

131

131

53I

131

53I

131

53I

131

53I

131

53I

Trang 2

Câu III (4,5 điểm)

1 Cho

2A + B r C + D

E; 8 cho a_ AW trình @P l; L; @P ;V S  có Fe A sau:

sS @Z b !AB ;V S  có Fe A hình KN+ E; 8 cho a_ S  :S ra

qua 2 giai @/e# P trong 2 giai @/e @< là &D G;+

a) ki :& ;W ;_ ;V S  sao cho phù B KX

AW trình @P l; và S @Z b !AB @I cho

b) Trên ;W Q[ ;W ;_ S # hãy tìm 8 ; liên 8 O

m QL L; @P chung ;V S  KX các m QL L; @P

;V các giai @/e+

c) Tìm 8 ; liên 8 O b !AB /e hóa chung (Ea)

;V S  KX các giá G Ea1, Ea–1 và Ea2 ]_ m#

b !AB /e hóa E ^ &P; vào m QL L; @P S

 k theo AW trình:

2 kL KX S  @i @/ hóa etan:

C2H6 (k) C2H4 (k) + H2 (k) (1)

có các QL !8& sau: = 22,39 kJ.mol-1 và các giá

a) Tính Kp;V S  (1) e 900K

b) Tính ;V S  C2H4 (k) + H2 (k) C2H6 (k)

c) Tính Kp e 600K ;V S  (1), S _ trong >/S 8 @P w 600K @_ 900K thì và không thay @x+

3 h 1396K và áp Q& 1,0133.105 N.m-2, @P phân li ;V W AX; thành @/ và oxi là 0,567.10-4; @P phân li ;V cacbon @/: thành cacbon oxit và oxi là 1,551.10-4 Hãy xác @G thành o Y B khí [

CO + H2O H2 + CO2

w hai R tích A nhau ;V cacbon oxit và W AX; [ @i& >8 trên

Câu IV (4,5 điểm)

1  A là B ; có thành o ;p Z W và @/+  A @AB; Qd F^ làm nhiên !8& cho tên

!d+ h cùng @i& >8 Ki 8 @P và áp Q&# P R tích W ;V A có >L !AB am >L !AB ;V

cùng P R tích khí oxi

a) Xác @G công ; phân d# công ; ;& e/ ;V A và cho a_ e thái lai hóa ;V W trong A b) JE vào @T; @R ;& e/# hãy so sánh tính azW và tính >d ;V A KX NH3 sS thích

c) A ta E; 8 thí 8 sau: cho 25,00 mL dung FG; A Z @P 0,025M vào dung FG;

Fe2(SO4)3FA# @& nóng, thu @AB; dung FG; B và P ; khí X &{ @P 1/2 dung FG; B trong môi

A axit, ;o Kw @V 12,40 mL dung FG; KMnO4 ]_ m ;&{ @P 10,00 mL dung FG; H2C2O4 0,05M (trong môi A axit H2SO4) ;o Kw @V 9,95 mL dung FG; KMnO4[ trên Xác @G ; X

2

[A] [B]

v = k

[C]

ƒ

o 900K

|G

o 900K

S

900

o

K

H

o

|H

o

|S

ƒ

2dlnk

E = RT

dT

2A + B

C + M + B

C + D

Ea1 Ea-1

Ea2

E

Trang 3

2 b 1965, các nhà khoa l; @I tìm ra AW pháp ;L @G W [ 8 @P phòng am cách F} khí

W @ qua dung FG; (./C&W&(qq0 (A 1) Khi @<# W QN thay _ AX; trong ;o& P ;V A1

e/ ; ; X A 2 ~; ; A 2 có tính &D w+

a) )_ AW trình S  :S ra

b) Áp F^ &_ liên >_ hóa G (VB), hãy mô S liên >_ trong ; A 2 và FE @/= ;& trúc hình l;

;V nó Xác @G hóa G và QL oxi hóa ;V ruteni trong ; ; A 2

3 Trong dung FG; OH- 1,0M ;V [Co(NH3)5Cl]2+

[Co(NH3)5Cl]2+ + OH- [Co(NH3)4(NH2)Cl]+ + H2O

h 25oC, e  @R cân am xác @G @AB; m ít  95% ; ; Z e [ Fe axit [Co(NH3)5Cl]2+  minh [Co(NH3)5Cl]2+ là P axit  _& có 5,26.10-16

4 NH3 có >S b S  KX i& ion kim !/e ;&R _+ Alfred Werner @AB; S Nobel hóa

l; b 1913) @I phân !D thành công P QL ; ; O CoCl3 và NH3, trong @< có ; ; bát F8 KX công ; phân d là CoCl34NH3 Tùy &P; vào @i& >8 x B# ; ; này có màu tím

/T; màu xanh Khi cho !AB FA dung FG; AgNO3 tác F^ KX dung FG; ; 1 mol ; ; này

@i& thu @AB; 1 mol AgCl >_ V+ Hãy xác @G các công ; có R có ;V ; ; nêu trên

Câu V (4,0 điểm)

1 Tính

Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+

2 P 10,00 mL dung FG; K2Cr2O7 0,80M KX 10,00 mL dung FG; A Z BaCl2 0,08M và SrCl2 0,08M thu @AB; Y B B Hãy cho a_ 8 AB :S ra và thành o Y B B

3 Tính >L !AB CH3COONa ;o cho vào Y B B, khi có T C6H5COOH 0,02M @R a\ @o& có >_

V SrCrO4 tách ra a‚ qua QE b R tích do thêm CH3COONa)

4 Tính >/S pH ;o _ !D @R có R tách hoàn toàn ion Ba2+ ra >‚ ion Sr2+am K2Cr2O7 khi P 10,00 mL dung FG; K2Cr2O7 0,80M KX 10,00 mL dung FG; A (coi Ba2+ @AB; tách hoàn toàn khi Z

@P còn !e ;V Ba2+ trong dung FG; ‚ W /T; am 1,0.10-6M)

Cho: CrO42- + H2O HCrO4- + OH- Kb = 10-7,5

Cr2O72- + H2O 2HCrO4- K = 10-1,64

pKa(CH3COOH) = 4,76; pKa(C6H5COOH) = 4,20; pKw(H2O) = 14,0; pKs(BaCrO4) = 9,93; pKs(SrCrO4)

= 4,65

- „

-* Thí sinh không được sử dụng tài liệu;

* Giám thị không giải thích gì thêm.

ƒ

a

K

ƒ

ƒ ƒ

Ngày đăng: 01/04/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w