Lí thuyết 2 điểm: Câu 1: Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên và các chú ý.. Câu 2: Viết các công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên.[r]
Trang 1ĐỀ ÔN HÈ TOÁN 6 (đề 3)
Thời gian làm bài 60 phút
Họ và tên: ……… Ngày 12 Tháng 6 Năm 2014
Phần I Lí thuyết (2 điểm):
Câu 1: Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên và các chú ý.
………
………
………
………
………
Câu 2: Viết các công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên. ………
………
………
………
………
Câu 3: Viết số abcd dưới dạng lũy thừa của 10. ………
Câu 4: Thứ tự thực hiện các phép tính? ………
………
………
Phần II - Tự luận (8 điểm): Câu 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính (nhanh nếu có thể) a) 3 52 – 64: 23 = ………
………
b) 17.81 + 19.17 + 210 = ………
………
c) 36 : 32 + 62 32 = ………
………
d) 78 : 390 : 410 ( 340 15 4 ) = ………
………
………
Câu 2 (2 điểm): Tìm số tự nhiên x biết:
Trang 2a) (x – 29) – 11 = 0
………
………
………
………
………
………
………
b) 5(7 + 48: x) = 45 ………
………
………
………
………
………
………
c) 52x - 3 – 2.52 = 52 .3 ………
………
………
………
………
………
………
d) 720: [41– (2x – 5)] = 23.5 ………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 (1 điểm): Cho tập hợp A = 0 , 2 , 4 , 6 , 8 Hãy viết a) Một tập con của A có 1 phần tử ………
b) Một tập con của A có 3 phần tử ………
c) Các tập con của A có 2 phần tử ………
………
Câu 4 (1 điểm): So sánh a) 12580 và 25118 b) 1340 và 2161 ………
………
………
………
………
………
Câu 5 (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 2cm. a) Chứng tỏ rằng điểm C nằm giữa hai điểm A và B b) Tính độ dài đoạn thẳng CB c) Lấy điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho BD = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng CD. ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Phần I Lí thuyết (2 điểm):
Câu 1: Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên và các chú ý.
Câu 2: Viết các công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Câu 4: Thứ tự thực hiện các phép tính?
Phần II - Tự luận (8 điểm):
Câu 1 (2 điểm):
a) 3.25 – 16 = 75 – 8 = 67
b) 17(81 + 190 ) + 210 = 1700 + 210 = 1910
c) 36 : 32 + 62 32 = 36-2 + 32 22 32 = 34 + 34 22 = 34(1 + 22) = 34 5 = 81 5 = 405
d) 78 : 390 : 410 ( 340 15 4 ) = 78 : 390 : 410 400 = 78:39 = 2
Câu 2 (2 điểm):
a) (x – 29) – 11 = 0
x – 29 = 11
x = 40
b) 5(7 + 48: x) = 45
7 + 48: x = 45:5
7 + 48: x = 9 48: x = 2
x = 24
c) 52x - 3 – 2.52 = 52 .3
52x - 3 – 50 = 75
52x-3 = 125
52x-3 = 53 2x – 3 = 3
x = 3
d) 720: [41– (2x – 5)] = 23.5 720: [41– (2x – 5)] = 40 41– (2x – 5) = 720: 40
41 – (2x – 5) = 18 2x – 5 = 41 – 18 2x – 5 = 23 2x = 23 + 5 2x = 28
x = 28: 2
x = 14
Câu 3 (1 điểm):
a) 4 b) 4 , 6 , 8
c) {0; 2} , {0; 4} , {0; 6} , {0; 8} , {2; 4} , {2; 6} , {2; 8} , {4; 6} , {4; 8} , {6; 8} ,
Câu 4 (1 điểm):
a) 12580 và 25118
Ta có 12580 = (53)80 = 5240
25upload.123doc.net = (52)upload.123doc.net = 5236
Do 5240 > 5236 hay 12580 < 25118
b) 1340 và 2161
Ta có 2161 > 2160 = (24)40 = 1640 > 1340 Vậy 1340 < 2161
Câu 5 (2 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 2cm.
a) Chứng tỏ rằng điểm C nằm giữa hai điểm A và B.
b) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
c) Lấy điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho BD = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng CD.
HD:
a) Chứng minh được điểm C nằm giữa hai điểm A và B
b) Tính được CB = 4cm
c) Xét hai trường hợp
TH1: Điểm D thuộc tia đối của tia BC
điểm B nằm giữa hai điểm C và D Từ đó tính được CD = 7cm
TH2: Điểm D thuộc tia BC.
Chứng minh được điểm D nằm giữa hai điểm C và B.
Từ đó tính được CD = 1cm.