1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KT CHUONG IV DAI SO 9 CHUAN

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.5 15% Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó: tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng... Tổng hai số bằng 7,tích hai số bằn[r]

Trang 1

Soạn :

Giảng:

Tiết 68: kiểm tra 1 tiết

A mục tiêu:

Củng cố các kiến thức về giải phơng trình quy về bậc hai bằng công thức nghiệm

và công thức nghiệm thu gọn, vẽ đồ thị hàm số bậc hai và nhẩm nghiệm bằng hệ thức

Viét

B Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

Giỏo viờn: Đề kiểm tra

Học sinh: ụn bài, dụng cụ học tập

C Tiến trỡnh tổ chức dạy học

1 ổn định tổ chức lớp: Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (Khụng kiểm tra)

3 Dạy học bài mới :

MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA CH Ể ƯƠ NG IV - ĐẠ I S 9 Ố

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Hàm số

y = ax 2 Nhận diện được 1

điểm thuộc (P)

Tỡm được hệ số a khi biết 1 điểm thuộc (P)

Vẽ được đồ thị h/số y =

ax 2 và tỡm được tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Số cõu

Số điểm

%

1

0.5 5%

2

1 10%

2

3.0 30%

5 3.5 35%

2.Phương

trỡnh bậc hai

và phương

trỡnh quy về

phương trỡnh

bậc hai một

ẩn

Đ/k để phương trỡnh là phương trỡnh bậc hai

Biết nhận dạng và biết đặt ẩn phụ thớch hợp để đưa phương trỡnh đó cho về phương trỡnh bậc hai

Vận dụng được cỏc bước giải phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc hai.

Số cõu

Số điểm

%

2 1 10%

1 0,5 5%

1

1.5 15%

4 3,5 35%

3.Hệ thức

Vi-et và ỏp

dụng

Tớnh được tổng, tớch hai nghiệm của phương trỡnh

và nhẩm nghiệm

Vận dụng được hệ thức Vi-ột và cỏc ứng dụng của nú: tớnh nhẩm nghiệm của phương trỡnh bậc hai một

ẩn, tỡm hai số biết tổng và tớch của chỳng.

Số cõu

Số điểm

%

2 1.0 10%

1

1.5 15%

3 3.0

Tổng số cõu

Tổngsố điểm

Tỉ lệ %

3 1.5 15%

6 3.0 25%

4

6.0 60%

12 10.0 100%

Trang 2

Trường THCS Mỹ Thành KIỂM TRA CHƯƠNG IV Đại số 9

Họ và tên:……… Thời gian : 45 phút

Lớp 9A

ĐỀ:

A.TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết qủa đúng:

Câu 1.Tổng và tích các nghiệm của phương trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là

A x1 + x2 =2

1

; x1.x2 =4

5

B x1+x2= 2

1

; x1.x2 = 4

5

C x1+x2 = 2

1

; x1.x2 =4

5

D x1+x2= 2

1

; x1.x2 = 4

5

Câu 2 Phương trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi

A m1 B m1 C m1 D m1

Câu 3 Phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là:

A x1 = 1; x2 = 2

3

B x1 = - 1; x2 = 2

3

C x1 = - 1; x2 = - 2

3

D x = 1

Câu 4 Hàm số y = -4

3

x2 Khi đó f(-2) bằng :

3

4

D 6

Câu 5 Tổng hai số bằng 7,tích hai số bằng 12.Hai số đó là nghiệm của phương trình

A x2 - 12x + 7 = 0 B x2 + 12x – 7 = 0 C x2 - 7x – 12 = 0 D x2 - 7x +12

= 0

Câu 6 Phương trình 3 x2 + 5x – 1 = 0 có  bằng

D 13

Câu 7 Phương trình 5x2 + 8x – 3 = 0

A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm

Câu 8 Hàm số y = - 2x2

A Hàm số luôn nghịch biến C Đồng biến khi x>0, nghịch biến khi x<0

B Luôn đồng biến D Đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0

B.TỰ LUẬN (6điểm)

Ba

̀i 1: (3 điểm).

Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (D)

a/ Vẽ hai đồ thị (P) và (D) trên cùng một hệ trục toạ độ

b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phương pháp đại số

Bài 2: (3 điểm) Giải phương trình:

a) 3x2 - 8x + 5 = 0 b) (2x - 1)(x - 3) = - 2x+ 2

Trang 3

-1 1 2 -2

1 4 9

B

y

x A

0

BÀI LÀM

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu 0.5 điểm)

B TỰ LUẬN

Bài 1 (2 điểm ) : Mỗi phần 1,5 điểm

*) Hàm số y = x2:

Bảng một số giá trị tương ứng (x,y):

*) Hàm số y = -2x + 3:

- Giao điểm của đồ thị với Oy: A(0; 3)

Giao điểm của đồ thị với Ox: B(

3

2; 0)

- Đường thẳng AB là đồ thị hàm số y = -2x + 3

b) Tìm đúng 2 toạ độ giao điểm

bằng phương pháp đại số : (1; 1) và (-3; 9) (1,5 điểm )

Bài 2: (2 điểm) Mỗi câu 1,5 điểm

a) 3x2 - 8x + 5 = 0

Ta có  ' 16 – 3.5 = 1 > 0 ( 0,5 điểm)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt là

(1.0 điểm) b) (2x - 1)(x - 3) = - 2x+ 2 2x2 – 6x – x + 3 = - 2x +2 2x2 – 5x + 3 = 0 (0,5

điểm)

= (-5)2 – 4.2.1 = 17 > 0 0,5 điểm )

Trang 4

Phương trình có hai nghiệm phân biệt là 1 2

( 0,5 điểm)

D rót kinh nghiÖm:

Ngày đăng: 14/09/2021, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w