[r]
Trang 1
Họ và tên: ………
Lớp: 9/ KIỂM TRA CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM: I.Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Biệt số của phương trình bậc hai ax2 bx c 0 (a 0) là: A b2 4 ac B b2 4 ac C b2 4 ac D b2 4 ac Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 2 x2? A 1; 2 B 1; 2 C 1 ;1 2 D 1 ;1 2 Câu 3: Hàm số 1 2 2 y x đồng biến khi: A x > 0 B x 0 C x < 0 D x 0 Câu 4: Phương trình x2 – 6x + 5 có nghiệm là: A x1 = 1, x2 = 5 ; B x1 = -1, x2 = 5 ; C x1 = 1, x2 = -5 ; D x1 = -1, x2 = -5 Câu 5 : Phương trình 3x2 + 4x -7 có một nghiệm là: A 7 3 ; B 7 3 ; C 4 3 ; D 4 3 Câu 6: Nếu x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai ax2 bx c 0 với a 0 thì tổng hai nghiệm của phương trình bằng: A 2 b a B b a C b a D c a II Tự luận: (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau: a) x2 x 2 0 (1đ) b) x(x – 1) = 6 (1đ) ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2: (2 điểm) Cho hàm số 1 2 2 y x a) Hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến khi nào ? (0,75đ) b) Vẽ đồ thị hàm số (1,25 đ) ………
………
………
………
………
Trang 2
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3: (3 điểm) Cho phương trình x2 4 x m 1 0 (1) (với x là ẩn số) a) Giải phương (1) trình khi m = 1 (1đ) b) Tìm điều kiện cho m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ? (1đ) c) Khi phương trình (1) có hai nghiệm, hãy tính x12 + x22 (1đ) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………