Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì: A.. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.. Cường độ dòng đi
Trang 1PHÒNG GD&ĐT PHƯỚC SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I-Năm học 2008-2009
Trường THCS Trần Quốc Toản Môn : VẬT LÍ 9 - Tgian 45ph(không kể thời gian giao
đề )
Họ và Tên:
………
Lớp:………
ĐỀ A.TRẮC NGIỆM:(6điểm )
I Khoanh tròn vào các câu em cho là đúng từ câu 1 đến 8 (4đ)
1 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
tăng thì:
A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
không thay đổi
B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc
tăng, có lúc giảm.
C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
giảm
D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
tăng tỉ lệ với hiệu điện thế
2 Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
A Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch
B Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch
C Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
D Biến trở dùng để điều chỉnh công suất trong mạch
3 Hai dây dẫn làm bằng đồng, cùng tiết
diện Dây thứ nhất có điện trở 2Ω có
chiều dài 3m Biết dây thứ hai dài 4,5m
Tính điện trở của dây thứ hai?
A 3Ω B 4Ω C 6Ω D
9Ω
4 Khi quạt hoạt động điện năng đã chuyển hoá thành:
A Nhiệt năng B Cơ năng
C Quang năng D Cả A và B
5.Từ trường không tồn tại ở đâu?
A.Xung quanh nam châm
B Xung quanh dòng điện
C Xung quanh điện tích đứng yên
D.Xung quanh Trái Đất
6 Trong các công thức sau đây, hãy chọn công
thức sai Với U là hiệu điện thế giữa 2 đầu dây
dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở dây dẫn.
A
R
U
I = B
I
U
R= C I = U.R D U =
I.R Đặt một hiệu điện thế 3Vvào hai đầu dây
dẫn bằng hợp kim thì có cường độ dòng
điện chạy qua 0.2A.Nếu tăng thêm 12V
nữa thì cường độ dòng điện chạy qua nó
có giá trị bằng baonhiêu?
A.0,6A B.0,8A C.1A
D.1,4A
8 Một dây dẫn đồng chất, có chiều dài l tiết diện S có điện trở 12Ω được gập đôi thành dây dẫn mới có chiều dài l/2 thì có điện trở
là bao nhiêu?
A 6Ω B 2Ω C 12Ω D 3Ω
Trang 2II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (2đ)
1/ Nắm bàn tay phải ,rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều
……… chạy qua các vòng dây thì ngón cái choãi ra chỉ chiều của
………trong lòng ống dây
2/Đặt bàn tay trái sao cho các ……… hướng vào lòng bàn tay ,chiều từ
cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều ………thì ngón cái choãi ra
……chỉ chiều của ………
B.TỰ LUẬN (4đ)
Cho sơ đồ mạch diện như hình vẽ Biết R1 = 100 ôm, R2 = 150 ôm, R3 = 40ôm, UAB= 90V
a- Hãy tính điện trở tương đương của mạch?
b-Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở?
c- Tính công suất tiêu thụ của điện trở R2 và qua toàn mạch
A B
A
R2 R3
PHÒNG GD&ĐT PHƯỚC SƠN ĐÁP ÁN- Môn : VẬT
LÍ 9
Trường THCS Trần Quốc Toản HỌC KÌ I Năm học
2008-2009
Đáp án và biểu điểm
A.TRẮC NGHIỆM :6đ
I Khoanh tròn vào câu đúng : (4đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5đ (nếu mỗi câu hs chọn hai đáp án không cho điểm)
II: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2đ)
Đúng mỗi câu : 1đ
Trang 31/……… dòng điện ………đường sức từ
điện từ
B.TRẮC NGHIỆM :(4đ)
Tóm tắt đúng đầy đủ :(0,5đ)
(R1//R2)nt R3
R1=100Ω a) Điện trở tương đương của R1 , R2 là R2=150 Ω R12 = R1.R2/ R1+R2 =100.150/100+150=60 Ω R3=40Ω Điện trở tương đương của toàn mạch là :
UAB=90V Rtđ= R12 + R3 =60+40=100Ω
a) Rtđ=? b) Cường độ dòng điện qua điện trở R3
b) I1=? I3=I12 =I=UAB/Rtđ=90/100 = 0,9A
I2=? Hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch R1,R2
I3=? U12 =I12 R12=0,9.60=54V ;U3=UAB-U12 =90-54=36V c) P2=?
P=?
Cường độ dòng điện qua R1
I1=U12 / R1=54/100=0,54A
Cường độ dòng điện qua R2
I2=U12 / R2=54/150=0,36A
c)Công suất tiêu thụ của R2
P2=U2 I2 =54.0,36=19,44W
Công suất tiêu thụ của toàn mạch
P=P 12 +P 3 =U12 I12+U3.I3=54.0,9+36.0,9=48,6+32,4=81W
ĐSố:
a) Rtđ=100Ω b) I1=0,54A I2= 0,36A I3= 0,9A c) P2=19,44W
P= 81W