Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1
DE THI HOC KI 1
MON VAT LY 11
THOI GIAN 45 PHUT NĂM HỌC 2021-2022 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
ĐÈ SỐ 1
I PHAN TRAC NGHIEM (4 diém):
Câu 1 Đối với dòng điện không đồi thì cường độ được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
2
t t t
Câu 2 Công suất của nguôn điện được xác định bởi công thức nào sau đây?
Câu 3 Chọn câu đúng nhất Điện trường tổn tại ở đâu?
A Xung quanh mọi vật B Xung quanh vật không nhiễm điện
C Chi xung quanh điện tích dương D Xung quanh điện tích
Câu 4 Hai nguôn điện mắc nối tiếp Nguồn thứ nhất có ễ,=6V;r =]@, nguôn thứ hai có Š, =3V;r, =2
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A ố, =3V;r =1 B.¿, =3V;r, =30 C €, = 37, =30 D é =9V;z =1O
Câu 5 Một dây bạch kim ở 20°C có điện trở suất „ = 10,6.10 3Q Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim
là z=3,9.10(K”') Điện trở suất ø của dây dẫn này 6 500°C gan voi dap an nao sau day nhat?
Á o=31,02.10”Om — B p =19,84.10°Qm —C o=9,42.10”Om D o= 20,67.10 ”Om
Câu 6 Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết là
A ion duong B electron va lỗ trống
Câu 7 Biéu thitc dinh luat Jun — Len xo 1a
Câu 8 Biểu thức độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là:
A pak Gel B p= Ka Cpe ee tal p p= K ee
Câu 9 Một điện tích điểm q = -10°C dat trong chan không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó Im có
độ lớn
A.9.102V/m B.9.107V/m C 9.10 V/m D 9.101 V/m
Câu 10 Chọn câu đúng
A Kim loại là chất dẫn điện rất kém
B Chuyển động nhiệt của ion dương là nguyên nhân chủ yêu gây ra điện trở của kim loại
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
Œ Hạt tải điện trong kim loai la electron và 1on dương
D Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 11 Dòng điện không đổi có
A chiều không đổi, cường độ giảm đều
B chiều và cường độ thay đối
C chiều và cường độ không đổi
D chiều không đổi, cường độ tăng đều
Câu 12 Một môi hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện ơr = 65 uV/K được đặt trong không khí ở
20°C, con dau kia duoc dat trong lò có nhiệt độ 232 Suất điện động nhiệt điện bằng
A 13,78mV B 13,58mV C 13mV D 13,98mV
II PHAN TU LUAN (6 diém):
Cau 1 (1,5 điểm): Cho dòng điện có cường độ 5A chạy qua một bình điện phân đựng dung dich bac nitrat
(AgNO¿) với cực dương làm băng bạc Cho biết khối lượng mol nguyên tử và hóa trị của bạc là
A = 108 (g/mol), n = 1 Hang số Faraday F = 96500 (C/mol) Tính khối lượng bạc bám vào cực âm sau
965 giây điện phân
Câu 2 (1,5 điểm): Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một Tivi thường dùng có cường độ I
=6.10ẺA
a Tính điện lượng q chạy qua bóng đèn hình của Tivi trong thoi gian t = 10s
b Tính số electron tới đập vào màn hình của Tivi trong thời gian 10 giây
Câu 3 (2 điểm): Dùng một Acquy có ¿ = 7,5V;r =1Q để thắp sáng bóng đèn dây tóc có điện trở R = 4O
Hãy:
a Dùng định luật Ôm đối với toàn mạch tính cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn
b Tính nhiệt tỏa ra trên bóng đèn trong thời gian 30 giây
Câu 4 (1 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ: ý =16V,z =2O,é, =5V,r, =1O.Rị =1Ó,Rạ=7O,
Đ(6V-12W) Ra = R = 0 Đóng khóa K thấy Ampe ké chi 0 Tinh Ro
ễ: f;
1 D 7 C
2 D 8 D
3 D 9 C
4 C 10 B
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
A 11 C
B 12 A
Bai 1
+ Viết đúng công thức Faraday 0,75đ
+ Thay số bam may đúng: m = 5,4g 0,75đ
Bài 2
a q =lIt= 6.10 (C) 1,0d
b q=ne n= q/e = 3,75.10!° (hạt) 0,5đ
Bài 3
a
+ Viết đúng biểu thức định luật Ôm 0,5đ
+ Thay số tính đúng I = 1,5A 0,5đ
b
+ Viết đúng công thức Q = 1 R¿ 0,5đ
+ Thay số tính đúng Q = 2701 0,5đ
Bài 4
+ Điên trở bóng đèn
Rd= 67/12 = 30
+ Ap dung dinh luat Om cho doan mach MEN
Umn = Eo- Tare = 5 —-0.1 =5V
+ Ap dung dinh luat Ôm cho đoạn mạch AE¡B:
UAs = Ei — (l¡ + ).rì
<> ƯAs= l6-(l¡ +l).2 (1)
+ Áp dụng định luật Om cho doan mach AR3DB:
UAs = la.(Ra + Rđ) © UAs=la.1I0 (2)
+ Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở viết được:
DMN = DMA + Uan
<©5=-li.l+la.73) 0,5đ
+ Giải hệ (1),(2).(3) tim duoc I, = 2A, la = 1A, UAs = 10V 0,25d
+ Ap dung dinh luat Om cho doan mach AR|R2B:
Uap = lị.(Rị + Ro)
<> 10 =2.014+R2) ©Ra=49
DE SO 2
I PHAN TRAC NGHIEM (4 diém):
Câu 1 Một dây bạch kim ở 20°C có điện trở suat p, =10,6.10 °Qm Biét hé s6 nhiét điện trở của bạch kim
là œ=3,9.10(K”') Điện trở suất ø của dây dẫn này 6 500°C gan voi dap an nao sau day nhat?
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4
A 9 =9,42.10°Qm B p = 20,67.10°Om = C p =31,02.10° Om D 9 =19,84.10° Qm
Câu 2 Một điện tích điểm q = -10°C dat trong chan không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó Im có
độ lớn
A 9.107V/m B 9.10? V/m C 9.10 V/m D 9.10° V/m
Cau 3 Chon cau dung
A Chuyên động nhiệt của ion dương là nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại
B Hạt tải điện trong kim loại là electron va ion dương
C Kim loại là chât dẫn điện rất kém
D Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
Câu 4 Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết là
A ion duong B electron
C ion am D electron va 16 tréng
Câu 5 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện ơr = 65 uV/K được đặt trong không khí ở
20°C, còn đầu kia được đặt trong lò có nhiệt độ 232° Suất điện động nhiệt điện băng
A 13,58mV B 13,98mV C 13,78mV D 13mV
Câu 6 Chọn câu đúng nhất Điện trường tổn tại ở đâu?
Á Xung quanh mọi vật B Xung quanh điện tích
Œ Chỉ xung quanh điện tích dương D Xung quanh vật không nhiễm điện
Câu 7 Biểu thức độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là:
+ +
Câu 8 Đối với dòng điện không đồi thì cường độ được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
2
t t t
Câu 9 Biểu thức định luật Jun — Len xơ là
Câu 10 Công suất của nguôn điện được xác định bởi công thức nào sau đây?
Cau 11 Hai nguén dién mac ndi tiép Nguén thir nhat c6 € =6V;7, =1Q, nguén thir haicd &€, = 3V;r, = 2Ó
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A €, =3V3r, =10 B.é =3V;z =3O C É =9V;z =1O D ý, =9V;; =3O
Câu 12 Dòng điện không đổi có
A chiều không đổi, cường độ giảm đều B chiều và cường độ không đồi
C chiều không đổi, cường độ tăng đều D chiêu và cường độ thay đổi
II PHAN TU LUAN (6 điểm):
Câu 1 (1,5 điểm): Cho dòng điện có cường độ 5A chạy qua một bình điện phân đựng dung dịch bạc mrat
(AgNO¿) với cực dương làm băng bạc Cho biết khối lượng mol nguyên tử và hóa trị của bạc là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
A = 108 (g/mol), n = 1 Hang số Faraday F = 96500 (C/mol) Tính khối lượng bạc bám vào cực âm sau
965 giây điện phân
Câu 2 (1,5 điểm): Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một Tivi thường dùng có cường độ I
= 6.10°A
a Tinh điện lượng q chạy qua bóng đèn hình của Tivi trong thoi gian t = 10s
b Tính số electron tới đập vào màn hình của Tivi trong thời gian 10 giây
Câu 3 (2 điểm): Dùng một Acquy có ¿ = 7,5V;r =1Q để thắp sáng bóng đèn dây tóc có điện trở # = 4O
Hãy:
a Dùng định luật Ôm đối với toàn mạch tính cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn
b Tính nhiệt tỏa ra trên bóng đèn trong thời gian 30 giây
Câu 4 (1 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ: é =16V,z =2O,é¿, =5V,z, =1Q.Rịi=19,Rs=7O,
Đ(6V-12W) Ra = R = 0 Đóng khóa K thấy Ampe kế chỉ 0 Tính Ra
é, f;
K
1 |
AL—-C—L—~———¬¬:
DAP AN DE SO 2
1 C
2 D
3 A
4 D
5 C
6 B
7 B
8 A
9 A
10 A
11 D
12 B
Bai 1
+ Viết đúng công thức Faraday 0,75đ
+ Thay số bam may đúng: m = 5,4g 0,75đ
Bài 2
a q =lIt= 6.10 (C) 1,0d
b q=n.e ©n= q/e = 3,75.10!° (hạt) 0,5đ
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6
Bài 3
a
+ Viết đúng biểu thức định luật Ôm 0,5đ
+ Thay số tính đúng I = 1,5A 0,5đ
b
+ Viết đúng công thức Q= !”Ki 0,5đ
+ Thay số tính đúng Q = 2701 0,5đ
Bài 4
+ Điên trở bóng đèn
Rd= 67/12 = 39
+ Ap dung dinh luat Om cho doan mach MEN
MN = E2— lAra=5—0.1=5V
+ Áp dụng định luật Om cho đoạn mạch AE¡B:
UAs = Ei — (l¡ + ).rì
<© UAs= l6—- (I¡ +la).2 (1)
+ Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch ARzÐB:
Uap = la.(Ra + Rđ) © UAs=la.lI0 (2)
+ Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch chỉ chứa điện trở viết được:
DMN = DMA + Uan
<©Š5 =-li.l +la.7() 0,5đ
+ Giải hệ (T),(2).(3) tìm duoc I; = 2A, la = 1A, Ưas = I0V 0,25d
+ Ap dung dinh luat Ôm cho đoạn mạch AR;R›B:
Uap = [1.(Ri + Ro)
<> 10 = 2.(14+R2) @ R2 =4Q
DE SO 3
I PHAN TRAC NGHIEM (4 diém):
Câu 1 Dòng điện không đổi có
A chiêu và cường độ thay đổi B chiều không đổi, cường độ giảm đều
C chiều không đối, cường độ tăng đều D chiều và cường độ không đổi
Cau 2 Chon cau dung
A Kim loại là chất dẫn điện rất kém
B Hạt tải điện trong kim loại là electron va ion dương
C Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
D Chuyên động nhiệt của ion dương là nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại
Câu 3 Mộtđiện tích điểm q = -10°Cđ ặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có
độ lớn
Câu 4 Hat tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết là
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
A ion 4m B electron va lỗ trống
C ion duong D electron
Câu 5 Đối với dòng điện không đồi thì cường độ được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
t t t
Câu 6 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện œr = 65 uV/K được đặt trong không khí ở
20°C, còn đầu kia được đặt trong lò có nhiệt độ 232° Suất điện động nhiệt điện băng
A 13mV B 13,98mV Œ 13,58mV D 13,78mV
Câu 7 Biểu thức độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là:
Câu 8 Biểu thức định luật Jun — Len xơ là
Câu 9 Một dây bạch kim ở 20°C có điện trở suất /„ = 10,6.10 *Qz; Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim
là œ=3,9.10”(K”') Điện trở suất ø của dây dẫn này 6 500°C gần với đáp án nào sau đây nhât?
A p=19,84.10°Qn — B o=9,42.10Om C p =31,02.10* Om D p = 20,67.10°Qm
Câu 10 Hai nguôn điện mắc nói tiếp Nguồn thứ nhất có ễ,=6V;r =10, nguôn thứ hai có Š, =3V;r, =2
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A =3V;r =3 B é, =3V;z, =1 C é, =9V;y =1O D.é =9V;y =30
Câu 11 Chọn câu đúng nhất Điện trường tồn tại ở đâu?
A Chỉ xung quanh điện tích dương B Xung quanh vật không nhiễm điện
Œ Xung quanh mọi vật D Xung quanh điện tích
Câu 12 Công suất của nguôn điện được xác định bởi công thức nào sau đây?
II PHẢN TỰ LUẬN (6 điểm):
Câu 1 (1.5 điểm): Cho dòng điện có cường độ 5A chạy qua một bình điện phân đựng dung dich bac nitrat
(AgNO¿) với cực dương làm băng bạc Cho biết khối lượng mol nguyên tử và hóa trị của bạc là
A = 108 (g/mol), n = 1 Hăng số Faraday F = 96500 (C/mol) Tính khối lượng bạc bám vào cực âm sau
965 giây điện phân
Câu 2 (1,5 điểm): Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một Tivi thường dùng có cường độ I
=6.10ẺA
a Tính điện lượng q chạy qua bóng đèn hình của Tivi trong thoi gian t = 10s
b Tính số electron tới đập vào màn hình của Tivi trong thời gian 10 giây
Câu 3 (2 điểm): Dùng một Acquy có é = 7,5V;r =1Q để thắp sáng bóng đèn dây tóc có điện trở ® = 4O
Hãy:
a Dùng định luật Ôm đối với toàn mạch tính cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn
b Tính nhiệt tỏa ra trên bóng đèn trong thời gian 30 giây
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8
Câu 4 (1 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ: é =16V,z =2O,é¿, =5V,z, =1Q Rị =19,Rs=7O,
Đ(6V-12W) Ra = R = 0 Đóng khóa K thấy Ampe kế chỉ 0 Tính Ra
ễ
1 |
@ ,
Bài 1
+ Viết đúng công thức Faraday 0,75đ
+ Thay số bam may đúng: m = 5,4g 0,75đ
Bài 2
a q =lIt= 6.10 (C) 1,0d
b.q=ne ©n =q/e = 3,75.1017 (hạt) 0,5đ
Bài 3
a
+ Viết đúng biểu thức định luật Ôm 0,5đ
+ Thay số tính đúng I = 1,5A 0,5đ
b
+ Viết đúng công thức Q = 1 R¿ 0,5đ
+ Thay số tính đúng Q = 2701 0,5đ
Bài 4
+ Điên trở bóng đèn
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Rd= 67/12 = 39
+ Ap dung dinh luat Om cho doan mach MEN
UWN = Ea— lAra=5—0.1=5V
+ Áp dụng định luật Om cho đoạn mạch AE¡B:
UAp = Eị — (ị + ]ã).rị
<> Uap = l6- (I¡ +l).2 (1)
+ Áp dụng định luật Om cho doan mach AR3DB:
Uns = (R3 + Rd) © UAs=la.lI0 (2)
+ Ap dung dinh luat Om cho doan mạch chỉ chứa điện trở viết được:
DMN = DMA + Uan
<© 5 =-li.l +la.7(3) 0,5đ
+ Giải hệ (1),(2).(3) tìm được lị = 2A, la = 1A, UAs = 10V 0.225đ
+ Áp dụng định luật Ôm cho đoạn mạch AR¡RaB:
Uap = li.(Rị + R2)
& 10 = 2.(14+R2) =Ra=49
DE SO 4
I PHAN TRAC NGHIEM (4 diém):
Câu 1 Một điện tích điểm q = -10C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó Im có
độ lớn
A 9.107 V/m B.9.10!7 V/m C 9.10 V/m D 9.10? V/m
Câu 2 Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết là
A electron B ion dương
C electron va 16 tréng D ion âm
Câu 3 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện œr = 65 uV/K được đặt trong không khí ở
20°C, còn đầu kia được đặt trong lò có nhiệt độ 232° Suất điện động nhiệt điện băng
A 13,98mV B 13,78mV C 13mV D 13,58mV
Câu 4 Chọn câu đúng nhất Điện trường tổn tại ở đâu?
A Xung quanh điện tích B Chỉ xung quanh điện tích dương
Œ Xung quanh mọi vật D Xung quanh vật không nhiễm điện
Câu 5 Công suất của nguôn điện được xác định bởi công thức nào sau đây?
Câu 6 Đối với dòng điện không đồi thì cường độ được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
2
t t t
Câu 7 Dòng điện không đổi có
A chiều không đổi, cường độ giảm đều
B chiều và cường độ không đồi
C chiều và cường độ thay đồi
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10
D chiều không đổi, cường độ tăng đều
Câu 8 Biểu thức định luật Jun — Len xơ là
Câu 9 Biểu thức độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là:
A + qo|
2
A p= K Geol B pK eel p= Kee D F=K
Câu 10 Mot day bach kim 6 20°C c6 dién tré suat p, =10,6.10°Qm Biét hé sé nhiét dién tré của bạch
kim là a@ = 3,9.10(K') Điện trở suất ø của dây dẫn này ở 500°C gần với đáp án nào sau đây nhất?
A o=9,42.10Om B 9 = 20,67.10°Qm —C o=31,0210Om — D pp =19,84.10° Om
Câu 11 Hai nguôn điện mắc nỗi tiếp Nguồn thứ nhất có € = 6V37, =10, nguén tht haicé € =3V;r, = 2O
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A ở, =9V;r, =1 B ¿, =3V;z, =1 C é, =3V;z, =3 D é =9V;y =30
Câu 12 Chọn câu đúng
A Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng
B Kim loại là chat dan điện rất kém
C Chuyển động nhiệt của ion dương là nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại
D Hạt tải điện trong kim loại là electron và ion duong
II PHAN TU LUAN (6 điểm):
Cau 1 (1,5 điểm): Cho dòng điện có cường độ 5A chạy qua một bình điện phân đựng dung dich bac nitrat
(AgNO¿) với cực dương làm băng bạc Cho biết khối lượng mol nguyên tử và hóa trị của bạc là
A = 108 (g/mol), n = 1 Hang số Faraday F = 96500 (C/mol) Tính khối lượng bạc bám vào cực âm sau
965 giây điện phân
Câu 2 (1,5 điểm): Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một Tivi thường dùng có cường độ I
=6.10ẺA
a Tính điện lượng q chạy qua bóng đèn hình của Tivi trong thời gian t = 10s
b Tính số electron tới đập vào màn hình của Tivi trong thời gian 10 giây
Câu 3 (2 điểm): Dùng một Acquy có ¿ = 7,5V;r =1Q để thắp sáng bóng đèn dây tóc có điện trở R = 4O
Hãy:
a Dùng định luật Ôm đối với toàn mạch tính cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn
b Tính nhiệt tỏa ra trên bóng đèn trong thời gian 30 giây
W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10