Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm,mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5m.Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHÙ CÁT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRAHỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Vật lí 12
Thời gian làm bài:45 phút
Xác định hình thức thi: Thời gian: 45 phút, 30 câu trắc nghiệm.
1) Số câu hỏi và điểm số cho cấp độ:
Cấp độ 1,2 Chương4.Dao động và
sóng điện từ
Cấp độ 1,2 Chương 6.Lượng tử ánh
sáng
14 5 1,7
Cấp độ 1,2 Chương7:Hạt nhân nguyên
tử
Cấp độ 3,4 Chương4.Dao động và
sóng điện từ
Cấp độ 3,4 Chương6.Lượng tử ánh
sáng
Cấp độ 3, 4 Chương7.Hạt nhân nguyên
tử
2 Thiết lập khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 2Môn: Vật lí lớp 12
(Thời gian: 45 phút, 30 câu trắc nghiệm) Phạm vi kiểm tra: Chương 4,5,6,7
Tên Chủ đề (Cấp độ 1) Nhận biết Thông hiểu (Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Dao động và sóng điện từ(5 tiết)
1.Mạch dao động:
(2 tiết) 3,8% Nêu được cấu tạo của
mạch dao động
- Nắm được mối liên hệ giữa các đại lượng chu
kì, tần số, tần số góc
-Vận dụng các công thức tính chu kì,tần số ,tần số góc,biểu thức điện tích,dòng điện,các giá trị cực đại,độ lệch pha giữa các đại lượng
Xác định thời gian ngắn nhất
để có sự biến thiên nào đó vận dụng công thức năng lượng [1câu] [1 câu] [1 câu]
2.Điện từ trường:
(1 tiết) 1,9%
Khái niệm điện trường biến thiên,từ trường biến thiên,điện từ trường.
3.Sóng điện từ :
(1 tiết) 1,9%
-Khái niệm sóng điện từ
-Các đặc điểm của sóng điện từ,các loại sóng vô tuyến
-.Công thức tính bước sóng,tần số của sóng điện từ
-[1 câu]
4.Nguyên tắc
thông tin liên lạc
bằng sóng vô
tuyến:
(1 tiết) 1,9%
-Nguyên tắc
cơ bản về thông tin liên lạc bằng sóng
vô tuyến
- Sơ đồ khối của máy thu thanh, phát thanh đơn giản
[1 câu]
Chủ đề 2: Sóng ánh sáng: (9 tiết)
Trang 31.Tán sắc ánh
sáng:
(1 tiết)
Khái niệm về
sự tán sắc ánh sáng,ánh sáng đơn sắc ,ánh sáng trắng
- Ưng dụng hiện tượng tán sắc - Giải thích hiện tượng tán sắc ánh
sáng
[1 câu]
2 Giao thoa ánh
sáng (3 tiết)
Sự tạo thành các vân giao thoa trong giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khái niệm khoảng vân
- Điều kiện giao thoa
Công thức khoảng vân,
vị trí vân sáng,vân tối
-Vận dụng các công thức
Tìm số vân sáng,vân tối
3 Các loại quang
phổ: (1t)
-Cấu tạo máy quang phổ lăng kính
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính
-So sánh định nghĩa,đặc điểm,phân biệt các loại quang phổ [1 câu]
4.Tia hồng
ngoại,tia tử ngoại:
(1t)
-Định nghĩa tia hồng ngoại ,tia tử ngoại
-nguồn gốc phát sinh,đặc điểm,công dụng của hai loại tia
-So sánh hai tia
[1 câu]
5.Tia X:(1t) -Định nghĩa
tia X
-Cách tạo,đặc điểm,công dụng tia X
-So sánh tiaX với tia hồng ngoại, tia
tử ngoại [1 câu]
7.Thực hành: (2t)
[1 câu]
Chủ đề 3:Lượng tử ánh sáng (7 tiết)
1.Hiện tượng
quangđiện.Thuyết
lượng tử ánh
sáng: (2t)
-Định nghĩa hiện tượng quang điện
- Nội dung của thuyết lượng tử ánh sáng
Biết vận dụng công thức tính công thoát,giới hạn quang điện,nhận biết điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện
Trang 42.Hiện tượng
quang điện
trong.Pin quang
điện:(1t) 1,9%
-Chất quang dẫn,khái niệm hiện tượng quang điện trong
- Cấu tạo và hoạt động của quang trở và pin quang điện;ứng dụng
-So sánh với hiện tượng quang điện ngoài
[1 câu]
3.Hiện tượng phát
quang:(1t) 1,9%
-Khái niệm hiện tượng phát quang,lân quang và huỳnh quang
-Đặc điểm của huỳnh quang
[1 câu]
4.Mẫu nguyên tử
Bo : (2t) 3,8%
-Các tiên đề
về mẫu nguyên tử Bo
-Vận dung mẫu Bo để giải thích sự tạo thành quang phổ nguyên tử H
Vận dụng công thức bức xạ, hấp thụ
[1 câu] [1 câu]
5 Tia laze: (1t)
1,9%
-Khái niệm và đặc điểm của laze
-Vài ứng dụng của laze
(1 câu)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
20%
Chủ đề 4: Hạt nhân nguyên tử: (9 tiết)
1.Tính chất cấu
tạo hạt nhân: (1t)
1,9%
-cấu tạo,kí hiệu hạt nhân -Các đồng vị -Công thức năng lượngAnhxtanh,khối
lượng tương đối tính,đơn vị khối lượng hạt nhân [1 câu]
2.Năng lượng liên
kết hạt
nhân.Phản ứng
hạt nhân: (3t)
5,7%
Đặc điểm lực hạt nhân
Định nghĩa và đặc tính của phản ứng hạt nhân
-Viết công thức tính
độ hụt khối, năng lượng liên kết,năng lượng liên kết riêng,năng lượng
-Vận dụng các công thức tính toán và các định luật bảo toàn
Trang 5thu tỏa trong phản ứng hạt nhân Các định luật bảo toàn trong pư hạt nhân
3.Phóng xạ: (3t)
5,7%
Khái niệm phóng xạ -Các dạng phóng
xạ,định luật phóng xạ.Ứng dụng đồng
vị phóng xạ
-Sử dụng công thức định luật phóng xạ
4.Phản ứng phân
hạch: (2t) 3,8%
-Khái niệm phản ứng phân hạch
-Phản ứng phân hạch dây chuyền,phản ứng phân hạch có điều khiển
-Nhà máy điện nguyên tử
[1 câu]
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
3) Đề và đáp án:
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT SỐ 2 PHÙ CÁT
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN VẬT LÍ - 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG: Cho cả chương trình cơ bản và nâng cao (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0.2mm.Khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m.Bước sóng ánh sáng đơn sắc là 0,5 μm Khoảng vân quan sát trên màn có giá trị bằng:
Câu 2: Tia tử ngoại được dùng :
A trong y học để chiếu điện,chụp điện.
B để chụp ảnh bề mặt Trái đất từ vệ tinh.
C để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại
D để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
Câu 3: Hiện tượng chùm sáng phức tạp bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau là hiện tượng:
A giao thoa ánh sáng B nhiễu xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D khúc xạ ánh sáng
Câu 4: Quang phổ vạch phát xạ là các vạch màu riêng lẻ:
A ngăn cách bởi các khoảng tối B nằm trên nền quang phổ liên tục
C từ đỏ đến tím D giữa chúng có các màu khác
Câu 5: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng ánh sáng làm bật:
A các electron ra khỏi bề mặt kim loại B các ion dương ra khỏi bề mặt kim loại.
C các ion âm ra khỏi bề mặt kim loại D các photon ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 6: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau đây:
A khối lượng B số khối C điện tích D năng lượng toàn phần.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia X :
A không bị lệch trong điện trường B có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
C là sóng điện từ D có mang điện
Trang 6Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm,mặt phẳng chứa hai
khe cách màn quan sát 1,5m.Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc bằng:
Câu 9: Cho 200g 21084Po phóng xạ α với chu kì bán rã 138 ngày đêm Tính khối lượng Po còn lại sau 276 ngày đêm:
Câu 10: Pin quang điện biến đổi trực tiếp :
A cơ năng thành điện năng B nhiệt năng thành điện năng.
C quang năng thành điện năng D đện năng thành quang năng
Câu 11: Khoảng vân là khoảng cách giữa:
A hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp B hai vân tối bất kì.
C hai vân sáng bất kì D một vân sáng và một vân tối cạnh nhau.
Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân: 24 He + 147 N → 12 H + X Hạt nhân X là:
Câu 13: Nguyên tử H ở trạng thái dừng L thì bán kính quí đạo dừng của electron là:
Câu 14: Hạt nhân 20682 Pb có:
A 82prôton,206nơtron B 124 prôton,82nơtron
C 206 prôton, 82nơtron D 82 prôton,124nơtron
Câu 15: Khi nguyên tử H khi chuyển từ trạng thái dừng M về trạng thái dừng L thì phát ra vạch quang phổ ứng với bước
sóng 0,6563 μm ;khi chuyển từ trạng thái N về trạng thái L thì phát ra vạch quang phổ ứng với bước sóng 0,4861
μm .Tìm bước sóng ứng với vạch quang phổ phát ra khi nguyên tử H chuyển từ trạng thái N về trạng thái M
A 1,1211 μm B 0,0279 μm C 1,8744 μm D 0,5712 μm
Câu 16: Cho 146C phóng xạ β − tạo thành hạt nhân X.Hạt nhân X là:
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng,khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,3mm.Màn chứa hai khe
cách màn quan sát 1,5m.Chiếu đồng thời hai bức xạ λ1 =0,6 μm và λ2 = 0,4 μm vào khe hẹp.Xét hai điểm M
và N nằm cùng phía so với vân sáng trung tâm.M cách vân sáng trung tâm 18mm,N cách vân sáng trung tâm 54mm.Tìm
số vân sáng trùng của hai bức xạ trên trong đoạn MN
Câu 18: Hạt nhân càng bền vững khi:
A năng lượng liên kết riêng càng lớn B năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết càng nhỏ
Câu 19: Cho prôton bắn vào hạt nhân 2555 Mn sinh ra một nơtron và một hạt nhân X.Phản ứng thu hay tỏa năng lượng bao nhiêu?Cho khối lượng các hạt prôton,nơtron và các hạt nhân Mn,X lần lượt là1,0073u ; 1,0087u ; 55,0037u ;
55,0019u: cho 1u=931,5MeV/c2
A thu 3,726MeV B tỏa 0,3726MeV C tỏa 0,0004MeV D thu 37,26MeV
Câu 20: Cho một prôton bắn vào hạt nhân 199 F tạo thành hạt nhân 168 O và hạt nhân X bay ra với cùng véc tơ vận tốc Biết phản ứng thu năng lượng 4,75MeV.Cho khối lượng các hạt bằng số khối của chúng tính bằng đơn vị u.Động năng của hạt nhân X bằng :
-II PHẦN RIÊNG: (10 câu)
A Theo chương trình chuẩn: (10 câu, từ câu 21 đến câu 30)
Câu 21: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C=80pF, cuộn cảm có độ tự cảm L= 5 μH Cho
π ≈ 3 , 14 ; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s Mạch thu sóng điện từ có bước sóng:
Câu 22: Laze không có tính chất nào sau đây:
A đơn sắc rất cao B cường độ nhỏ C định hướng rất cao D kết hợp rất cao
Trang 7Câu 23: Cho mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có L= 2mH và tụ điện có C= 5 μF Chu kì dao động của mạch là:
A 2 π .104s B 4 π .10-4s C π .10-4s D 2 π .10-4s
Câu 24: Trong mạch dao động lí tưởng cường độ dòng điện:
A trễ pha π
2 so với điện tích của tụ B sớm pha
π
2 so với điện tích của tụ
C cùng pha với điện tích của tụ D ngược pha với điện tích của tụ
Câu 25: Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng:
A dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích B ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
C bằng bước sóng của ánh sáng kích thích D nhỏ hơn hoặc bằng bước sóng của ánh sáng kích thích Câu 26: Vân sáng trong hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc là nơi mà hai sóng ánh sáng truyền đến:
Câu 27: Điều kiện để phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra là:
Câu 28: Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây :
A micro B mạch biến điệu C loa D mạch khuếch đại
Câu 29: Một kim loại có giới hạn quang điện 0,66 μm Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ λ1=0 ,50 μm ;
λ2=0 ,75 μm ; λ3=0 , 48 μm Bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là:
A λ1 , λ2 B λ2 C λ2 , λ3 D λ1 , λ3
Câu 30: Cho mạch dao động LC lí tưởng có chu kì T Tìm thời gian ngắn nhất tính từ lúc điện tích tức thời của tụ bằng
Q0√ 3
2 cho đến khi cường độ dòng điện tức thời trong cuộn cảm bằng
I0
2 .
A T
T
T
5 T
12
B Theo chương trình nâng cao: (10 câu, từ câu 31 đến câu 40)
Câu 31: Dưới tác dụng của bức xạ γ ,hạt nhân 37 Li bị vỡ thành các hạt 13 H và có thể sinh ra hay không sinh ra các hạt khác.Biết rằng ban đầu hạt nhân Li đứng yên.Tìm bước sóng dài nhất có thể của bức xạ γ để phản ứng xảy ra.Cho khối lượng các hạt prôton,nơtron và các hạt nhân Li, 13 H lần lượt là: 1,0073u ; 1,0087u ; 7,0040u ; 3,0027u
A 1,5328.10-13m B 3,9824.10-13m C 4,489.1013m D 2,489.10-7
Câu 32: Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm vào Catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0,50 μm Điện áp giữa Anôt và Catôt có độ lớn tối thiểu bằng bao nhiêu để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn?
Câu 33: Chọn đáp án đúng nhất: để phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra là số nơtron trung bình còn lại k phải thỏa
mãn điều kiện:
Câu 34: Theo tiên đề của Anh-xtanh, trong mọi hệ qui chiếu quán tính thì tốc độ ánh sáng trong chân không:
A phụ thuộc vào tốc độ máy thu B phụ thuộc vào phương truyền.
C phụ thuộc vào tốc độ nguồn sáng D đều có độ lớn bằng c.
Câu 35: Năng lượng ở các trạng thái dừng của nguyên tử H có biểu thức En= - 13 , 6
n2 (eV) với n=1;2;3:…Nếu nguyên
tử H ở trạng thái cơ bản K tương tác phôton có năng lượng 12eV thì có thể phát ra mấy vạch quang phổ:
A 1 vạch B không có vạch nào C 3 vạch D 6 vạch
Câu 36: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ v=0,6c ( c là tốc độ của ánh sáng trong chân không) là:
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không phải là của chùm sáng do laze phát ra:
A cường độ nhỏ B kết hợp rất cao C đơn sắc rất cao D song song.
Trang 8Câu 38: Lân quang là hiện tượng phát quang thường xảy ra với chất:
Câu 39: Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ1 =0,30 μm vào catôt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2V.Nếu đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện một hiệu điện thế 2V và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ có bước sóng λ2 =0,15 μm thì động năng cực đại của electron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng:
A 3,425.10-19 J B 9,825.10-19 J C 1,325.10-19 J D 6,625.10-19 J
Câu 40: Dùng hạt α có động năng 10MeV bắn vào 1327 Al đứng yên thu được 1 nơtron và một hạt nhân X có động năng bằng nhau.Biết rằng thực tế động năng của hạt nhân X bằng 1,1 MeV.Biết khối lượng của nơtron và các hạt nhân là: mn=1,0087u ; mAl=27,0156u ; mx=30,0164u ; m ❑α =4,0015u.Bước sóng của bức xạ γ phát ra gần đúng là:
A 7,1390.10-12m B 5.10-12m C 2,5310.10-9m D 5.10-6m
- HẾT
-ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ – 12 HKII NĂM HỌC 2013-2014
mã
đề Câu ĐA mã đề Câu ĐA mã đề Câu ĐA mã đề Câu ĐA
132 10 C 209 10 C 357 10 D 485 10 D
132 11 A 209 11 B 357 11 C 485 11 A
132 12 B 209 12 D 357 12 D 485 12 A
132 13 D 209 13 D 357 13 A 485 13 C
132 14 D 209 14 A 357 14 C 485 14 C
132 15 C 209 15 C 357 15 C 485 15 B
132 16 C 209 16 C 357 16 A 485 16 D
132 17 C 209 17 A 357 17 D 485 17 A
132 18 A 209 18 D 357 18 C 485 18 B
132 19 B 209 19 C 357 19 B 485 19 B
132 20 B 209 20 D 357 20 B 485 20 C
132 21 B 209 21 A 357 21 D 485 21 B
132 22 B 209 22 D 357 22 B 485 22 B
132 23 D 209 23 A 357 23 C 485 23 A
132 24 B 209 24 D 357 24 B 485 24 D
132 25 A 209 25 B 357 25 A 485 25 C
132 26 A 209 26 C 357 26 B 485 26 D
132 27 C 209 27 B 357 27 D 485 27 C
132 28 C 209 28 A 357 28 A 485 28 A
132 29 D 209 29 A 357 29 C 485 29 B
132 30 B 209 30 C 357 30 B 485 30 B
132 31 A 209 31 D 357 31 A 485 31 A
132 32 C 209 32 D 357 32 A 485 32 D
132 33 A 209 33 B 357 33 D 485 33 D
132 34 D 209 34 C 357 34 C 485 34 D
Trang 9132 35 B 209 35 A 357 35 B 485 35 B
132 36 B 209 36 A 357 36 D 485 36 A
132 37 A 209 37 C 357 37 C 485 37 B
132 38 C 209 38 D 357 38 B 485 38 C
132 39 D 209 39 B 357 39 C 485 39 C
132 40 A 209 40 B 357 40 C 485 40 C